Hematological Oncology

Công bố khoa học tiêu biểu

* Dữ liệu chỉ mang tính chất tham khảo

Sắp xếp:  
Độc tính tủy xương của carboplatin bị ảnh hưởng bởi thời gian sử dụng Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 8 Số 1 - Trang 59-63 - 1990
David Kerr, Craig Lewis, B W O'Neil, Nora Lawson, Robert Blackie, David R. Newell, Frances Boxall, James Cox, E M Rankin, Stan B. Kaye
#carboplatin #độc tính tủy xương #hóa trị liệu #ung thư buồng trứng #dược động học
27
Kết quả điều trị bệnh Hodgkin ở bệnh nhân cao tuổi Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 13 Số 1 - Trang 19-27 - 1995
José Rodríguez Díaz‐Pavón, Fernando Cabanillas, Alejandro Majlis, Frederick Hagemeister
34
Quản lý và tiên lượng bệnh Hodgkin tuyến ức dạng lớn Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 2 Số 1 - Trang 45-59 - 1984
K H Liew, Douglas F. Easton, Alan Horwich, A Barrett, Michael Peckham
35
Ý nghĩa tiên lượng của các khối u mediastinal lớn trong điều trị bệnh Hodgkin. Kinh nghiệm từ viện Gustave‐Roussy Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 2 Số 1 - Trang 33-43 - 1984
Jean‐Marc Cosset, M Henry-Amar, P Carde, Daniel H. Clarke, J.P. Le Bourgeois, M Tubiana
35
Các thụ thể phosphoryl hóa VEGFR2/KDR được biểu hiện rộng rãi trong các bệnh lymphoma không Hodgkin tế bào B và tương quan với sự kích hoạt yếu tố nhạy cảm với hypoxia Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 26 Số 4 - Trang 219-224 - 2008
Alexandra Giatromanolaki, Michael I. Koukourakis, Francesco Pezzella, Efthimios Sivridis, Helen Turley, Adrian L. Harris, Kevin C. Gatter
#VEGF #HIF #lymphoma không Hodgkin #phosphoryl hóa #thụ thể VEGFR2
36
Phân tích đột biến vùng kinase Bcr-Abl ở bệnh nhân ung thư bạch cầu mãn tính hạt người Hàn Quốc: kết quả lâm sàng kém của đột biến P-loop và T315I phụ thuộc vào giai đoạn bệnh Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 27 Số 4 - Trang 190-197 - 2009
Soohyun Kim, Dong‐Ho Kim, Dong‐Wook Kim, Hyun‐Gyung Goh, Se‐Eun Jang, Jeong Eon Lee, Wan-Seok Kim, Il‐Young Kweon, Sa-Hee Park
#ung thư bạch cầu mãn tính #kháng imatinib #đột biến Bcr-Abl #phân tích di truyền #sinh học phân tử
53
Nghiên cứu dược động học so sánh giữa idarubicin và daunorubicin ở bệnh nhân ung thư bạch cầu Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 10 Số 2 - Trang 111-116 - 1992
Jacques Robert, F. Rigal‐Huguet, P Hurteloup
56
Các yếu tố dự đoán cho bệnh lymphoma tiêu hóa nguyên phát Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 13 Số 3 - Trang 153-163 - 1995
Raymond Liang, D. Todd, T. K. Chan, Edmond Chiu, Albert K. W. Lie, Yok‐Lam Kwong, Damon Choy, Faith Ho
83
Ý nghĩa lâm sàng và tiên lượng của phân loại Kiel đối với u lympho không Hodgkin: kết quả từ một nghiên cứu đa trung tâm theo lối quan sát Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 2 Số 3 - Trang 269-306 - 1984
G. Brittinger, H. Bartels, Harold Common, E. Dühmke, H.H. Fülle, U. Gunzer, T. Gyenes, R. Heinz, E. König, P. Meusers, M. Paukstat, H. Pralle, H. Theml, Wolfgang Köpcke, Ch. Thieme, Thomas Zwingers, K. Musshoff, A Stacher, H Brücher, F. Herrmann, WD Ludwig, W Pribilla, A. Burger‐Schüler, G. W. Löhr, H Gremmel, Joachim Oertel, H. Gerhartz, K.‐M. Koeppen, Irene Boll, D. Huhn, Thomas Binder, A. Schoengen, L. Nowicki, H.W. Pees, P. G. Scheurlen, Howard C. Leopold, M Wannenmacher, M. Schmidt, H. Löffler, G. Michlmayr, Eckhard Thiel, R. Zettel, U Rühl, H. Wilke, E.‐W. Schwarze, H. Stein, A.C. Feller, K. Lennert
217
Tỷ lệ tăng trưởng trong bệnh lymphoma không Hodgkin ác tính (NHL) được xác định in situ bằng kháng thể đơn dòng Ki-67 Dịch bởi AI
Hematological Oncology - Tập 2 Số 4 - Trang 365-371 - 1984
Johannes Gerdes, Frederike Dallenbach, K. Lennert, Hilmar Lemke, Harald Stein
315
Tổng số: 16   
  • 1
  • 2