Physiological time-series analysis using approximate entropy and sample entropy
Phân tích chuỗi thời gian sinh lý sử dụng entropy xấp xỉ và entropy mẫu
Tập 278 Số 6 ·Trang H2039-H2049·2000
#Entropy #độ phức tạp hệ thống #tim mạch #nghiên cứu sinh học #chuỗi thời gian.
6619
Tập 285 Số 2 ·Trang H579-H588·2003
2026
Mô hình cho mô tim thất người
A model for human ventricular tissue
Tập 286 Số 4 ·Trang H1573-H1589·2004
1353
Căng thẳng oxy hóa và suy tim
Oxidative stress and heart failure
Tập 301 Số 6 ·Trang H2181-H2190·2011
994
Cảm ứng cơ học và sự duy trì cân bằng nội môi của tế bào nội mô: trí tuệ của tế bào
Mechanotransduction and endothelial cell homeostasis: the wisdom of the cell
Tập 292 Số 3 ·Trang H1209-H1224·2007
817
Tính linh hoạt phụ thuộc vào VEGF của các mao mạch có lỗ ở vi tuần hoàn bình thường ở người lớn
VEGF-dependent plasticity of fenestrated capillaries in the normal adult microvasculature
Tập 290 Số 2 ·Trang H560-H576·2006
742
COVID-19, ACE2 và những hậu quả về tim mạch
COVID-19, ACE2, and the cardiovascular consequences
Tập 318 Số 5 ·Trang H1084-H1090·2020
729
Tế bào cơ tim sinh ra từ tế bào gốc đa năng cảm ứng người có độ tinh khiết cao: các đặc tính sinh điện học của các tiềm năng hành động và dòng ion
High purity human-induced pluripotent stem cell-derived cardiomyocytes: electrophysiological properties of action potentials and ionic currents
Tập 301 Số 5 ·Trang H2006-H2017·2011
725
Kỹ thuật tưới máu não tại chỗ để nghiên cứu vận chuyển mạch máu não ở chuột cống
An in situ brain perfusion technique to study cerebrovascular transport in the rat
Tập 247 Số 3 ·Trang H484-H493·1984
#chuột cống #tưới não tại chỗ #vận chuyển mạch máu não #lưu lượng máu não #hàng rào máu-não
541
Mối quan hệ giữa độ kéo dài của mặt đệm van ba lá và huyết áp tâm thu động mạch phổi ở bệnh suy tim: một chỉ số của chức năng co bóp thất phải và tiên lượng
Tricuspid annular plane systolic excursion and pulmonary arterial systolic pressure relationship in heart failure: an index of right ventricular contractile function and prognosis
Tập 305 Số 9 ·Trang H1373-H1381·2013
502