thumbnail

Blood

SCOPUS (1946-2025)SCIE-ISI

  0006-4971

 

 

 

Cơ quản chủ quản:  Elsevier BV , AMER SOC HEMATOLOGY

Lĩnh vực:
BiochemistryHematologyCell BiologyImmunology

Phân tích ảnh hưởng

Các bài báo tiêu biểu

Bản sửa đổi năm 2016 đối với phân loại các bệnh u của Tổ chức Y tế Thế giới về các khối u tủy và bạch cầu cấp tính Dịch bởi AI
Tập 127 Số 20 - Trang 2391-2405 - 2016
Daniel A. Arber, Attilio Orazi, Robert P. Hasserjian, Jürgen Thiele, Michael J. Borowitz, Michelle M. Le Beau, Clara D. Bloomfield, Mario Cazzola, James W. Vardiman
#Phân loại WHO #khối u huyết học #khối u tủy #bạch cầu cấp tính #sinh học phân tử
A revised European-American classification of lymphoid neoplasms: a proposal from the International Lymphoma Study Group [see comments]
Tập 84 Số 5 - Trang 1361-1392 - 1994
N L Harris, E S Jaffe, H Stein, Banks Pm, Chan Jk, ML Cleary, Georges Delsol, Chris Peeters, Brunangelo Falini, K C Gatter
Các tế bào gốc trung mô người điều chế phản ứng của tế bào miễn dịch đồng loại Dịch bởi AI
Tập 105 Số 4 - Trang 1815-1822 - 2005
Sudeepta Aggarwal, Mark F. Pittenger
Chẩn đoán và điều trị AML ở người lớn: Khuyến nghị ELN 2017 từ một nhóm chuyên gia quốc tế Dịch bởi AI
Tập 129 Số 4 - Trang 424-447 - 2017
Hartmut Döhner, Elihu H. Estey, David Grimwade, Sergio Amadori, Frederick R. Appelbaum, Thomas Büchner, Hervé Dombret, Benjamin L. Ebert, Pierre Fenaux, Richard A. Larson, Ross L. Levine, Francesco Lo‐Coco, Tomoki Naoe, Dietger Niederwieser, Gert J. Ossenkoppele, Miguel Á. Sanz, Jorge Sierra, Martin S. Tallman, Hwei‐Fang Tien, Andrew H. Wei, Bob Löwenberg, Clara D. Bloomfield
Hệ thống điểm số quốc tế để đánh giá tiên lượng trong hội chứng loạn sản tủy Dịch bởi AI
Tập 89 Số 6 - Trang 2079-2088 - 1997
Peter L. Greenberg, Christopher Cox, Michelle M. LeBeau, Pierre Fenaux, Pierre Morel, Guillermo Sanz, Miguel Á. Sanz, Teresa Vallespı́, Terry J. Hamblin, David Oscier, Kazuma Ohyashiki, Keisuke Toyama, Carlo Aul, Ghulam J. Mufti, John M. Bennett
Các tế bào trung mô tủy xương người ức chế sự sinh sản T-lymphocyte do các kích thích tố tế bào hoặc không đặc hiệu gây ra Dịch bởi AI
Tập 99 Số 10 - Trang 3838-3843 - 2002
Massimo Di Nicola, Carmelo Carlo‐Stella, Michele Magni, Marco Milanesi, Paolo Longoni, Paola Matteucci, Salvatore Grisanti, Alessandro M. Gianni
Một biến thể di truyền phổ biến trong vùng không phiên mã 3' của gen prothrombin liên quan đến mức prothrombin huyết thanh cao và tăng nguy cơ hình thành huyết khối tĩnh mạch Dịch bởi AI
Tập 88 Số 10 - Trang 3698-3703 - 1996
S R Poort, F.R. Rosendaal, P H Reitsma, R M Bertina
#gen prothrombin #huyết khối tĩnh mạch #allele A 20210 #mức prothrombin huyết thanh #đa hình gen
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh bạch cầu lympho mãn tính: báo cáo từ Hội thảo Quốc tế về Bệnh bạch cầu lympho mãn tính cập nhật hướng dẫn của Nhóm Công tác Quốc gia về Ung thư năm 1996 Dịch bởi AI
Tập 111 Số 12 - Trang 5446-5456 - 2008
Michael Hallek, Bruce D. Cheson, Daniel Catovsky, Federico Caligaris‐Cappio, Guillaume Dighiero, Hartmut Döhner, Peter Hillmen, Michael J. Keating, Emili Montserrat, R. Kanti, Thomas J. Kipps
Tầm Quan Trọng của Sinh Gen Chẩn Đoán Đối Với Kết Quả Điều Trị Trong Ung Thư Máu Trắng Giáp Tủy: Phân Tích 1.612 Bệnh Nhân Tham Gia Thử Nghiệm MRC AML 10 Dịch bởi AI
Tập 92 Số 7 - Trang 2322-2333 - 1998
David Grimwade, Helen M. Walker, Fiona Oliver, Keith Wheatley, Christine J. Harrison, Georgina Buck, John Rees, Ian Hann, Richard Stevens, Alan K. Burnett, Anthony P. Goldstone