The effect of experimental presentation of thin media images on body satisfaction: A meta‐analytic review
Hiệu quả của việc trình bày hình ảnh truyền thông thon thả lên sự hài lòng về hình thể: Một bài đánh giá phân tích tổng hợp
Tập 31 Số 1 ·Trang 1-16·2002
#hình ảnh cơ thể #truyền thông đại chúng #lý tưởng thon thả #phân tích tổng hợp #không hài lòng về cơ thể #văn hóa xã hội #so sánh xã hội.
1711
Khảo sát khái niệm nghiện thực phẩm ở bệnh nhân béo phì mắc rối loạn ăn uống do ăn uống không kiểm soát
An examination of the food addiction construct in obese patients with binge eating disorder
Tập 45 Số 5 ·Trang 657-663·2012
481
Điều trị chứng chán ăn tâm lý: Một đánh giá hệ thống các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng
Anorexia nervosa treatment: A systematic review of randomized controlled trials
Tập 40 Số 4 ·Trang 310-320·2007
397
Tính chất tâm lý của Bài kiểm tra Rối loạn ăn uống: Cấu trúc yếu tố và độ tin cậy nội tại
Psychometric properties of the eating disorder examination‐questionnaire: Factor structure and internal consistency
Tập 40 Số 4 ·Trang 386-389·2007
373
Tập 38 Số 2 ·Trang 143-146·2005
356
Tình trạng đồng bệnh giữa rối loạn ăn uống và rối loạn lo âu: Một bài tổng quan
Comorbidity between eating disorders and anxiety disorders: A review
Tập 32 Số 3 ·Trang 253-270·2002
353
Một nghiên cứu tiềm năng về việc mất kiểm soát khi ăn liên quan đến việc tăng cân ở trẻ em có nguy cơ cao mắc béo phì ở người lớn
A prospective study of loss of control eating for body weight gain in children at high risk for adult obesity
Tập 42 Số 1 ·Trang 26-30·2009
257
Đồng tính luyến ái như một yếu tố nguy cơ đặc hiệu đối với rối loạn ăn uống ở nam giới
Homosexuality as a specific risk factor for eating disorders in men
Tập 31 Số 3 ·Trang 300-306·2002
257
So sánh theo chiều dọc các kiểu loại anorexia nervosa
Longitudinal comparison of anorexia nervosa subtypes
Tập 31 Số 2 ·Trang 191-201·2002
251
Xác thực bộ công cụ đánh giá rối loạn ăn uống trong một quần thể phụ nữ không bị triệu chứng
Validation of the eating disorders inventory in a nonclinical population using transformed and untransformed responses
Tập 15 Số 4 ·Trang 387-393·1994
#rối loạn ăn uống #tính hợp lệ #câu hỏi #quần thể không triệu chứng #phân tích tâm lý đo lường
229