Ngôn ngữ học tri nhận là gì? Các công bố khoa học về Ngôn ngữ học tri nhận

Ngôn ngữ học tri nhận là một lĩnh vực nghiên cứu trong ngôn ngữ học, tập trung vào việc nghiên cứu và mô tả tri nhận ngôn ngữ. Tri nhận ngôn ngữ bao gồm quá trình tiếp nhận và cách hiểu thông điệp ngôn ngữ. Lĩnh vực này nghiên cứu các yếu tố như ngữ nghĩa (ý nghĩa), ngữ âm (âm thanh), ngữ pháp (cú pháp), từ vựng và tiếp nhận ngôn ngữ trong các bối cảnh khác nhau. Mục tiêu của ngôn ngữ học tri nhận là hiểu rõ cách con người tiếp nhận, xử lý và sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp.
Lĩnh vực ngôn ngữ học tri nhận tập trung vào việc nghiên cứu và mô tả quá trình tiếp nhận và hiểu thông điệp ngôn ngữ. Nó khám phá cách con người sử dụng và xử lý ngôn ngữ trong giao tiếp hằng ngày, từ việc nhận biết âm thanh và từ vựng, đến cách xây dựng và hiểu câu và văn bản.

Một trong những khía cạnh quan trọng trong ngôn ngữ học tri nhận là ngữ nghĩa hay ý nghĩa của ngôn ngữ. Nó nghiên cứu cách con người gán ý nghĩa cho các từ và cấu trúc ngôn ngữ và cách nghĩa được truyền đạt, hiểu và tạo ra trong quá trình giao tiếp.

Ngữ âm cũng là một yếu tố quan trọng trong ngôn ngữ học tri nhận. Nó tập trung vào việc nghiên cứu âm thanh và giọng điệu của ngôn ngữ, cùng với quy tắc và nguyên tắc mà con người tuân thủ để tạo ra và hiểu các âm thanh ngôn ngữ.

Ngữ pháp, cú pháp và cấu trúc câu cũng được nghiên cứu trong ngôn ngữ học tri nhận. Nó tập trung vào cách mà con người xác định cấu trúc và mối quan hệ giữa các từ và câu để truyền đạt ý nghĩa.

Ngoài ra, ngôn ngữ học tri nhận nghiên cứu cách con người tri nhận và sử dụng từ vựng và ngữ pháp trong các bối cảnh giao tiếp khác nhau. Nó tập trung vào việc hiểu cách mà ngôn ngữ được sử dụng trong các tình huống xã hội và văn hóa khác nhau và cách con người tương tác và xử lý thông tin ngôn ngữ trong các tình huống này.

Mục tiêu của ngôn ngữ học tri nhận là hiểu rõ quá trình tiếp nhận và xử lý ngôn ngữ của con người. Nó cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách con người sử dụng và hiểu ngôn ngữ, từ đó có thể cung cấp thông tin và kiến thức quan trọng cho các lĩnh vực như giáo dục, xử lý ngôn ngữ tự nhiên và truyền thông.

Danh sách công bố khoa học về chủ đề "ngôn ngữ học tri nhận":

Biodegradation and biocompatibility of haloarchaea-produced poly(3-hydroxybutyrate-co-3-hydroxyvalerate) copolymers
Biomaterials - Tập 139 - Trang 172-186 - 2017
Jing Han, Lin-Ping Wu, Xiao-Bin Liu, Jing Hou, Li-Li Zhao, Jun-Yu Chen, Da-He Zhao, Hua Xiang
Phacoemulsification in anterior megalophthalmos: rhexis fixation technique for intraocular lens centration
International Ophthalmology - Tập 34 - Trang 279-284 - 2013
Arun K. Jain, Nishant Nawani, Ramandeep Singh
We describe phacoemulsification in both eyes of a patient with anterior megalophthalmos. Surgery in such cases can be challenging because of a deep anterior chamber, enlarged ciliary ring, weakened zonules, and large capsular bag. Phacoemulsification performed through a scleral tunnel resulted in a stable wound. We report the use of anterior optic capture technique (optic within the capsulorhexis margin, haptics in the sulcus) for successful intraocular lens implant centration.
Comparison of X-ray and optical measurements in the near-field of an optically dense coaxial air-assisted atomizer
International Journal of Multiphase Flow - Tập 125 - Trang 103219 - 2020
Julie K. Bothell, Nathanael Machicoane, Danyu Li, Timothy B. Morgan, Alberto Aliseda, Alan L. Kastengren, Theodore J. Heindel
Synthesis and molecular structure of [Cu(NH3)4][Ni(CN)4]: A missing piece in the [Cu(NH3)n][Ni(CN)4] story
Journal of Molecular Structure - Tập 1099 - Trang 388-392 - 2015
Dina Solanki, Graeme Hogarth
The enzymatic and antioxidative stress response of Lemna minor to copper and a chloroacetamide herbicide
Environmental Science and Pollution Research - Tập 22 - Trang 18495-18507 - 2015
Michael Obermeier, Christian A. Schröder, Brigitte Helmreich, Peter Schröder
Lemna minor L., a widely used model plant for toxicity tests has raised interest for its application to phytoremediation due to its rapid growth and ubiquitous occurrence. In rural areas, the pollution of water bodies with heavy metals and agrochemicals poses a problem to surface water quality. Among problematic compounds, heavy metals (copper) and pesticides are frequently found in water bodies. To establish duckweed as a potential plant for phytoremediation, enzymatic and antioxidative stress responses of Lemna minor during exposure to copper and a chloroacetamide herbicide were investigated in laboratory studies. The present study aimed at evaluating growth and the antioxidative and glutathione-dependent enzyme activity of Lemna plants and its performance in a scenario for phytoremediation of copper and a chloroacetamide herbicide. Lemna minor was grown in Steinberg medium under controlled conditions. Plants were treated with CuSO4 (ion conc. 50 and 100 μg/L) and pethoxamide (1.25 and 2.5 μg/L). Measurements following published methods focused on plant growth, oxidative stress, and basic detoxification enzymes. Duckweed proved to survive treatment with the respective concentrations of both pollutants very well. Its growth was inhibited scarcely, and no visible symptoms occurred. On the cellular basis, accumulation of O2 − and H2O2 were detected, as well as stress reactions of antioxidative enzymes. Duckweed detoxification potential for organic pollutants was high and increased significantly with incubation. Pethoxamide was found to be conjugated with glutathione. Copper was accumulated in the fronds at high levels, and transient oxidative defense reactions were triggered. This work confirms the significance of L. minor for the removal of copper from water and the conjugation of the selective herbicide pethoxamide. Both organic and inorganic xenobiotics induced different trends of enzymatic and antioxidative stress response. The strong increase of stress responses following copper exposure is well known as oxidative burst, which is probably different from the much more long-lasting responses found in plants exposed to pethoxamide. Lemna sp. might be used as a tool for phytoremediation of low-level contamination with metals and organic xenobiotics, however the authors recommend a more detailed analysis of the development of the oxidative burst following copper exposure and of the enzymatic metabolism of pethoxamide in order to elucidate the extent of its removal from water.
Chronic urine ascites secondary to proximal migrating of double-J ureteral stent into peritoneal cavity: A case report
Urology Case Reports - Tập 45 - Trang 102233 - 2022
Surawach Piyawannarat, Yada Phengsalae, Chinnakhet Ketsuwan
Beitrag zur Problematik der nekrotisierenden Rückenmarkserkrankungen
European Archives of Psychiatry and Clinical Neuroscience - Tập 195 - Trang 337-350 - 1957
Eckhard Sperling
An Hand eigener Beobachtungen wird zu Fragen des kreislaufabhängigen Gewebsunterganges im Rückenmark Stellung genommen. Im ersten mitgeteilten Fall ist es nach zwei leichten Rückentraumen zur Ausbildung eines zusammenhängenden Nekroseherdes gekommen, dessen topische Anordnung dem Muster arterieller Minderdurchblutungsgebiete im Rückenmark entspricht. In der zweiten Beobachtung fand sich eine „zentrale“ Nekrose im Halsmark bei Kleinhirnmetastase einer malignen Geschwulst. Der feingewebliche Befund spricht in beiden Fällen für eine Ödemschädigung. Die pathogenetische Bedeutung der capillären Stase wird hervorgehoben. Für die Ausbildung einer kreislaufbedingten Nekrose im Rückenmark ist ein Zusammenwirken mehrerer ursächlicher Faktoren anzunehmen: In der ersten Beobachtung Kreislaufinsuffizienz und wiederholte Rückenmarkserschütterungen, im zweiten Fall venöse Rückstauung durch Tumordruck bei bestehender arterieller Minderdurchblutung infolge Osteochondrose der Halswirbelsäule.
Prenatal psychobiological predictors of anxiety risk in preadolescent children
Psychoneuroendocrinology - Tập 37 - Trang 1224-1233 - 2012
Elysia Poggi Davis, Curt A. Sandman
Separable enhancer sequences regulate the expression of the neural bHLH transcription factor neurogenin 1
Developmental Biology - Tập 271 - Trang 479-487 - 2004
Yuji Nakada, Preeti Parab, Andrew Simmons, Adil Omer-Abdalla, Jane E Johnson
Tổng số: 3,974,461   
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 397447