Contemporary Accounting Research

Công bố khoa học tiêu biểu

* Dữ liệu chỉ mang tính chất tham khảo

Sắp xếp:  
Các Hoạt Động Tránh Thuế của Các Tập Đoàn Đa Quốc Gia Hoa Kỳ* Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 20 Số 4 - Trang 805-833 - 2003
Sonja O. Rego
Chính sách công bố thông tin, bất đối xứng thông tin và tính thanh khoản trên thị trường cổ phiếu Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 11 Số 2 - Trang 801-827 - 1995
Michael Welker
Phân tích thực nghiệm về ngân sách chi tiêu trong nghiên cứu và phát triển* Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 4 Số 2 - Trang 568-581 - 1988
Howard O. Rockness, Michael D. Shields
Phí Kiểm Toán: Một Phân Tích Tổng Hợp Về Ảnh Hưởng Của Các Thuộc Tính Cung và Cầu* Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 23 Số 1 - Trang 141-191 - 2006
David Hay, W. Robert Knechel, Norman Wong
Quản lý lợi nhuận để tránh thua lỗ và giảm lợi nhuận: Các nhà phân tích có bị đánh lừa?* Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 20 Số 2 - Trang 253-294 - 2003
David Burgstahler, Michael Eames
Giá cả kiểm toán thương hiệu, chuyên môn ngành và mức phí lãnh đạo sau các vụ sáp nhập Big 8 và Big 6* Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 19 Số 1 - Trang 77-110 - 2002
Andrew Ferguson, Donald J. Stokes
Liệu Sự Sát Nhập Năm 1998 Giữa Price Waterhouse Và Coopers & Lybrand Có Tăng Chất Lượng Kiểm Toán? Dịch bởi AI
Contemporary Accounting Research - Tập 34 Số 2 - Trang 1071-1102 - 2017
Jong‐Hag Choi, Seil Kim, K. K. Raman
A Synthesis of security valuation theory and the role of dividends, cash flows, and earnings*
Contemporary Accounting Research - Tập 6 Số 2 - Trang 648-676 - 1990
James A. Ohlson
Does Mandatory IFRS Adoption Improve the Information Environment?*
Contemporary Accounting Research - Tập 30 Số 1 - Trang 388-423 - 2013
Joanne Horton, George Serafeim, Ioanna Serafeim
Mandatory IFRS Adoption and Financial Statement Comparability
Contemporary Accounting Research - Tập 30 Số 4 - Trang 1373-1400 - 2013
François Brochet, Alan D. Jagolinzer, Edward J. Riedl
Tổng số: 39   
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4