Cơ chế khuyết tật trong quá trình quang phân hủy của hydride nhôm

Optics and Spectroscopy - Tập 88 - Trang 42-45 - 2000
M. A. Goryaev1
1Central Design Bureau of Machine Building, St. Petersburg, Russia

Tóm tắt

Trong khuôn khổ mô hình nhiệt động lực học về sự hình thành các khuyết tật nội tại trong mạng tinh thể trong quá trình phân rã các động năng quang trong một chất rắn, việc hình thành các lỗ trống hydro trong hydride nhôm được phân tích. Sự tiến hóa của một hệ thống có nồng độ lỗ trống dư thừa dẫn đến sự hình thành các vi lỗ dưới bề mặt tinh thể. Kết quả tính toán tương đồng tốt với dữ liệu thí nghiệm về hấp thụ do quang hóa tạo ra thu được từ các nghiên cứu hiển vi điện tử về sự phân hủy của AlH3.

Từ khóa

#hydride nhôm #lỗ trống #quá trình quang phân hủy #nhiệt động lực học #vi lỗ

Tài liệu tham khảo

The Theory of the Photographic Process, Ed. by T. H. James (Macmillan, New York, 1977; Khimiya, Leningrad, 1980). M. A. Goryaev, Zh. Nauchn. Prikl. Fotogr. 39(3), 55 (1994). R. K. Hailstone, J. Phys. Chem. 99, 4414 (1995). R. W. Gurney and N. F. Mott, Proc. R. Soc. A 164(917), 151 (1938). S. G. Grenishin, A. A. Timokhin, and S. S. Tibilov, Opt. Spektrosk. 61, 1153 (1986). M. A. Goryaev, in Proceedings of International Symposium on Silver Halide Imaging (Victoria, 1997), p. 148. M. A. Goryaev, Zh. Nauchn. Prikl. Fotogr. 43(3), 9 (1998). V. L. Vinetskii and G. A. Kholodar’, Statistical Interaction of Electrons and Defects in Semiconductors (Naukova Dumka, Kiev, 1969). M. A. Goryaev and S. S. Tibilov, in Physical Processes in Photosensitive Systems Based on Silver Salts (KemGU, Kemerovo, 1986), pp. 12–22. M. A. Goryaev, Opt. Spektrosk. 84, 960 (1998). M. A. Goryaev, Opt. Spektrosk. 53, 848 (1982). Yu. D. Pimenov, Zh. Nauchn. Prikl. Fotogr. Kinematogr. 22(2), 81 (1977). Yu. I. Mikhailov, Yu. G. Galitsyn, E. F. Khairetdinov, et al., Izv. Akad. Nauk SSSR, Neorg. Mater. 15, 72 (1979). V. I. Poshevnev, N. N. Bulgakov, and Yu. I. Mikhailov, Izv. Sib. Otd. Akad. Nauk SSSR, Ser. Khim. Nauk 1, 9 (1981). A. B. Bolotin, A. V. Lyash, and A. O. Litinskii, Lit. Fiz. Sb. 12, 253 (1972). J. W. Turley and H. W. Rinn, Inorg. Chem. 8, 18 (1969). Yu. I. Mikhailov, Yu. G. Golitsyn, and V. V. Boldyrev, Kinet. Katal. 17, 608 (1976). M. A. Goryaev, Opt. Spektrosk. 49, 1142 (1980). V. L. Vinetskii, Yu. K. Kalnin’, E. A. Kotomin et al., Usp. Fiz. Nauk 160(10), 1 (1990). S. V. Bulyarskii and V. I. Fistul’, Thermodynamics and Kinetics of Interacting Defects in Semiconductors (Nauka, Moscow, 1997). T. Miki and M. Ikeya, J. Phys C: Condens. Matter 13, 4439 (1980). V. I. Fistul’ and M. I. Sinder, Fiz. Tekh. Poluprovodn. (Leningrad) 15, 1182 (1981). K. B. Demidov and M. A. Goryaev, Opt. Spektrosk. 45, 1012 (1978). H. J. Harley, O. Christofferson, and J. A. Todd, J. Solid State Chem. 35, 391 (1980). M. A. Goryaev and Yu. D. Pimenov, Izv. Akad. Nauk SSSR, Neorg. Mater. 16, 1936 (1980).