Sử dụng benzylic penicillinacylase từ Escherichia coli trong việc phân giải một số amino acid racemic β-, γ-, δ- và ɛ-

Experientia - Tập 33 - Trang 1557-1559 - 1977
D. Rossi1,2, G. Lucente1,2, A. Romeo1,2
1Centro di Studio per la Chimica del Farmaco del CNR, Istituto di Chimica Farmaceutica dell' Università di Roma, Roma, Italy
2Istituto di Chimica Farmaceutica dell' Università di Catania, Catania, Italy

Tóm tắt

Việc thuỷ phân enzym của các dẫn xuất N-phenylacetyl của các amino acid racemic có trung tâm đồng phân tách rời khỏi vị trí α thông thường được nghiên cứu. Phản ứng được phát hiện có các mức độ chọn lọc đồng phân khác nhau. Trong trường hợp các amino acid β và acid γ-aminovaleric, cả hai đồng phân được thu được với năng suất tốt và độ tinh khiết quang học cao. Sự ưu thế đồng phân hướng S được tìm thấy cho tất cả các chất nền được khảo sát.

Từ khóa

#benzylic penicillinacylase #amino acid #phân giải #đồng phân #enzyme

Tài liệu tham khảo

M. Cole, Nature203, 519 (1964). W. Kaufmann und K. Bauer, Nature203, 520 (1964). G. Lucente, A. Romeo and D. Rossi, Experientia21, 317 (1965). M. Cole, Biochem. J.115, 741 (1969). N. S. Bondareva, M. M. Levitov and M. S. Rabinovich, Biochemistry (USSR)34, 378 (1969). A. Romeo, G. Lucente, D. Rossi and G. Zanotti, Tetrahedron Lett.1971, 1799. One unit of enzyme activity is defined as the amount of enzyme required to hydrolyze 1.0 μmoles of N-phenylacetyl-L-alanine per h, at 37°C in 0.1 M phosphate buffer, pH 7.0. G. Lucente, G. Cagnetta, G. Fiorentini and A. Romeo, Gazz. chim. ital.95, 1335 (1965). K. Balenovic and D. Cerar, J. chem. Soc.1955, 1631. A. T. Austin and J. Howard, J. chem. Soc.1961, 3278. G. Lucente, G. Piccinni and A. Romeo, Gazz. chim. ital.96, 1380 (1966). E. Graf and H. Boeddeker, Justus liebigs Annln Chem.613, 111 (1958). Y. Kakimoto and M. D. Armstrong, J. biol. Chem.236, 3283 (1961).