Đặc điểm dược động học, độ an toàn và khả năng dung nạp của Tezepelumab (AMG 157) ở người trưởng thành khỏe mạnh và bị viêm da cơ địa

Clinical Pharmacology and Therapeutics - Tập 106 Số 2 - Trang 441-449 - 2019
Jane R. Parnes1, John T. Sullivan1, Li Chen1, Clapton Dias2
1Amgen, Inc., Thousand Oaks, California, USA
2BioMarin Pharmaceutical, Inc., Novato, California, USA

Tóm tắt

Tezepelumab (AMG 157) là một kháng thể đơn dòng nhắm vào lymphopoietin khung tím và đã cho thấy lợi ích trong việc điều trị bệnh hen suyễn. Chúng tôi đã đánh giá độ an toàn, khả năng dung nạp và dược động học của các liều đơn gia tăng và liều nhiều gia tăng trong hai nghiên cứu giai đoạn I ngẫu nhiên, mù đôi, có đối chứng giả dược. Những đối tượng khỏe mạnh và bị viêm da cơ địa đã được tuyển vào nghiên cứu liều đơn, trong khi các đối tượng khỏe mạnh tham gia nghiên cứu liều nhiều. Tezepelumab cho thấy dược động học tuyến tính ở cả nhóm đối tượng khỏe mạnh và bị viêm da cơ địa. Thời gian bán hủy sau khi tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch dao động từ 19.9 đến 25.7 ngày. Sau nhiều liều, tỷ lệ tích lũy diện tích dưới đường cong trung bình là 1.82, 1.64 và 1.59 cho các liều tiêm dưới da hàng tháng 35 mg, 105 mg và 210 mg, tương ứng. Tỷ lệ tích lũy nồng độ huyết thanh tối đa trung bình (Cmax) là 1.59, 2.84 và 6.74 cho liều 210 mg được dùng mỗi 28, 14 và 7 ngày, tương ứng. Tezepelumab được dung nạp tốt trong cả hai nghiên cứu mà không có bằng chứng về tính miễn dịch.

Từ khóa

#Tezepelumab #dược động học #độ an toàn #khả năng dung nạp #viêm da cơ địa.

Tài liệu tham khảo

10.1084/jem.20030240

10.1038/ni805

10.4049/jimmunol.167.1.336

10.1084/jem.20062211

10.4049/jimmunol.174.12.8183

10.1016/j.jaci.2009.04.018

10.1067/mai.2002.126079

10.1016/j.jaci.2003.12.007

10.1016/j.jaci.2011.08.031

10.4049/jimmunol.181.4.2790

10.1016/j.cell.2013.08.057

10.1056/NEJMoa1402895

10.1056/NEJMoa1704064

10.1016/j.jaad.2018.11.059

10.2340/00015555924447

Rajka G., 1989, Grading of the severity of atopic dermatitis, Acta Derm. Venereol. Suppl. (Stockh.), 144, 13

10.1034/j.1600-0625.2001.100102.x