Danh mục bài báo

American Physical Society (APS)

Công bố khoa học tiêu biểu của tạp chí. * Dữ liệu chỉ mang tính chất tham khảo

Phản ứng (p,t) độ chính xác cao nhằm xác định tốc độ phản ứng {sup 25}Al(p,{gamma}){sup 26}Si

High-precision (p,t) reaction to determine {sup 25}Al(p,{gamma}){sup 26}Si reaction rates

 Dịch bởi AI
American Physical Society (APS)· Tập 82 Số 2 ·Trang
Matic, A , Berg, A M. van den, Harakeh, M N, Woertche, H J, Berg, G P. A., Couder, M , Goerres, J , LeBlanc, P , O'Brien, S , Wiescher, M , Fujita, K , Hatanaka, K , Sakemi, Y , Shimizu, Y , Tameshige, Y , Tamii, A , Yosoi, M , Adachi, T , Fujita, Y , Shimbara, Y
#vật lý hạt nhân và vật lý bức xạ #độ chính xác #nhôm 25 #bia nhôm 25 #nhôm 26 #phân rã beta #nhánh vòng #bắt hạt #mức năng lượng #kích thích #phân rã gamma #bia magie 24 #magie 25 #bia magie 25 #phân rã hạt nhân #vật lý hạt nhân #phản ứng proton #động học phản ứng #cộng hưởng #silic 26 #bia silic 28 #máy quang phổ #triton #đồng vị kim loại kiềm thổ #đồng vị nhôm #phản ứng baryon #đồng vị phóng xạ phân rã beta #đồng vị phóng xạ phân rã beta cộng #hạt mang điện #phản ứng hạt mang điện #phân rã #chuyển mức năng lượng #hạt nhân chẵn-chẵn #hạt nhân chẵn-lẻ #phản ứng hadron #đồng vị #động học #hạt nhân nhẹ #đồng vị magie #dụng cụ đo lường #phản ứng hạt nhân #hạt nhân #phản ứng nucleon #hạt nhân lẻ-chẵn #hạt nhân lẻ-lẻ #vật lý #đồng vị phóng xạ #đồng vị phóng xạ sống cỡ giây #đồng vị silic #đồng vị bền #bia hạt nhân #đồng vị phóng xạ sống cỡ năm
0
American Physical Society (APS)· Tập 83 Số 6
C. J. Guess, T. Adachi, H. Akimune, A. Algora, Sam M. Austin, D. Bazin, B. A. Brown, C. Caesar, J. M. Deaven, H. Ejiri, Emma Estévez, Dong-Liang Fang, Amand Faessler, D. Frekers, H. Fujita, Y. Fujita, M̄. Fujiwara, G. F. Grinyer, M.N. Harakeh, K. Hatanaka, C. Herlitzius, K. Hirota, G. W. Hitt, D. Ishikawa, Hiroaki Matsubara, R. Meharchand, F. Molina, H. Okamura, H. J. Ong, G. Perdikakis, Vadim Rodin, B. Rubio, Y. Shimbara, G. Süsoy, T. Suzuki, A. Tamii, J. H. Thies, C. Tur, N. Verhanovitz, M. Yosoi, J. Yurkon, R. G. T. Zegers, J. Zenihiro
0
American Physical Society (APS)· Tập 75 Số 3
H. Fujita, Y. Fujita, T. Adachi, A.D. Bacher, G.P.A. Berg, T. Black, E. Caurier, C.C. Foster, H. Fujimura, K. Hara, K. Harada, K. Hatanaka, J. Jänecke, J. Kamiya, Yasushi Kanzaki, K. Katori, T. Kawabata, K. Langanke, G. Martı́nez-Pinedo, T. Noro, D. A. Roberts, H. Sakaguchi, Y. Shimbara, T. Shinada, E. J. Stephenson, H. Ueno, T. Yamanaka, M. Yoshifuku, M. Yosoi
2
American Physical Society (APS)· Tập 77 Số 6
I. Mukha, L. V. Grigorenko, K. Sümmerer, L. Acosta, M. A. G. Álvarez, E. Casarejos, A. Chatillon, D. Cortina‐Gil, J. M. Espino, А. С. Фомичев, J. E. García-Ramos, H. Geißel, J. Gómez‐Camacho, J. Hofmann, O. Kiselev, A. A. Korsheninnikov, N. Kurz, Yu. A. Litvinov, I. Martel, C. Nociforo, W. Ott, M. Pfützner, C. Rodríguez-Tajes, E. Roeckl, M. Stănoiu, H. Weick, P. J. Woods
45
Tổng số: 292
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 10