Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Nghiên cứu hình ảnh X-quang về các khoang thạch anh có điện cực ba
Tóm tắt
Đã tiến hành nghiên cứu các khoang thạch anh AT-cut với điện cực ba. Lợi ích chính của chúng so với các khoang có điện trường vuông góc là điện cực ba hạn chế kích thích các dao động ở hài cơ học đầu tiên. So sánh các tham số của các khoang khác nhau cho thấy, trong trường hợp kích thích trên hài cơ học đầu tiên, điện trở tương đương của các khoang điện cực ba cao hơn gấp 24 lần, độ tự cảm tương đương cao hơn gấp 3 lần, và yếu tố Q thấp hơn gấp 12 lần so với các tham số tương ứng của các khoang thông thường. Khi hoạt động ở hài thứ ba, các tham số của khoang điện cực ba so với các khoang có điện trường vuông góc là tương đương. Nghiên cứu hình ảnh X-quang về các dao động của các tế bào áp điện trong các khoang điện cực ba cho thấy một nút dao động rõ ràng ở hài thứ ba, nằm tại trung tâm của tấm, trong khi nút dao động tương ứng ở hài thứ nhất bị biến dạng và mờ nhòa. Các giá trị của yếu tố Q của các dao động thành phần ở các hài này khác nhau gần gấp 8 lần. Do đó, việc sử dụng điện cực ba tạo ra điều kiện tối ưu cho hoạt động của khoang ở hài thứ ba. Không cần sử dụng bất kỳ công cụ nào khác (ví dụ: đưa vào một điện trở bổ sung) để giảm bớt hài thứ nhất.
Từ khóa
#thạch anh #khoang điện cực ba #kích thích dao động #yếu tố Q #hài cơ họcTài liệu tham khảo
citation_journal_title=Acoust. Phys.; citation_author=O. V. Rudenko; citation_volume=55; citation_publication_date=2009; citation_pages=27; citation_doi=10.1134/S1063771009010047; citation_id=CR1
citation_journal_title=Acoust. Phys.; citation_author=A. E. Blagov, A. N. Darinskii, M. V. Koval’chuk, Y. V. Pisarevskii, P. A. Prosekov, A. V. Targonskii; citation_volume=59; citation_publication_date=2013; citation_pages=506; citation_doi=10.1134/S1063771013050035; citation_id=CR2
citation_title=Quartz Crystal Resonators and Oscillators for Frequency Control and Timing Applications; citation_publication_date=2007; citation_id=CR3; citation_author=J. R. Vig
citation_journal_title=Elektron. Tekh. Ser. 5. Radiodet. Radiocomp.; citation_author=A. E. Karaul’nik, M. E. Karaul’nik, V. M. Komarov, K. V. Sorokin, V. A. Mostyaev, L. A. Boyarskaya, M. I. Yaroslavskii; citation_volume=4; citation_publication_date=1974; citation_pages=44; citation_id=CR4
citation_title=High Resolution X-Ray Diffractometry and Topography; citation_publication_date=2005; citation_id=CR5; citation_author=D. K. Bowen; citation_author=B. K. Tanner; citation_publisher=Taylor and Francis
citation_title=Proc. 20th Ann. Symp. Freq. Control, FortMonmouth, NewJersey, USA; citation_publication_date=1966; citation_id=CR6; citation_author=K. Haruta; citation_author=W. J. Spencer
