Tổng hợp bề mặt thép công cụ tốc độ cao trên thép mềm

A TAUQIR1, H ZAIGHAM1, F.H HASHMI1, A.Q KHAN1
1Metallurgy Division, Dr A. Q. Khan Research Laboratories, Kahuta, Rawalpindi, Pakistan

Tóm tắt

Các bề mặt chống mài mòn, cứng của thép công cụ tốc độ cao đã được tổng hợp trên các mẫu thép mềm. Các đĩa thép mềm đã được xử lý cacbua cho đến độ sâu 2,5 mm. Các dải mỏng tungsten đã được hàn điểm và mẫu đã được xử lý nóng chảy bề mặt bằng chùm electron. Công suất chùm tia được thay đổi từ 60 kV, 10 mA đến 60 kV, 20 mA. Tần số dao động và tốc độ dịch chuyển mẫu được giữ ổn định ở 1000 Hz và 2 cm/s, tương ứng. Độ rộng của lớp được biến đổi là 10 mm trong khi độ sâu thay đổi từ 0,7 – 2,3 mm. Có thể đạt được nồng độ lên đến 30 wt% tungsten trong lớp bề mặt bằng cách thay đổi độ dày của tấm foil hàn điểm trước khi nóng chảy bằng chùm electron. Nồng độ tungsten phân bố đồng nhất theo độ sâu. Độ cứng đạt được trong lớp đã đông đặc đồng nhất theo độ sâu và đạt 800 Hv. Quá trình tái chế lớp hợp kim bằng chùm tia đã thúc đẩy sự kết tủa carbide mịn, từ đó dẫn đến sự tinh chỉnh của các tấm martensite.

Từ khóa

#thép công cụ #thép mềm #bề mặt cứng #cacbua #tungsten #nóng chảy bằng chùm electron

Tài liệu tham khảo

P. G. Klemens, J. Appl. Phys. 47 (1976) 2165.

A. Tauqir, F. H. Hashmi and A. Q. Khan, in “Proceedings of the First International Symposium of Iran”, Shaheed Chamran University, Vol. 2, No.16, edited by M. T. Bank, Ahwaz, Iran, March 1991, (Iran Science Technical University Publishing, Tehran, 1991) pp. 1–11.

H. W. Bergmann and B. L. Mordike, in “Rapidly Solidified Amorphous and Crystaline Alloys”, edited by B. H. Kear, B. C. Giessen and M. Cohen (Elsevier, New York, 1982) pp. 497–504.

R. H. Kear, R. W. Mayer, J. M. Poate and P. R. Strutt, Metall. Treat. AIME(1981) 321.

H. Jones, J. Mater. Sci. 19 (1984) 1043.

A. Tauqir, F. H. Hashmi and A. Q. Khan, Mater. Sci. Engng A165 (1993) 75.

A. Tauqir, P. R. Strutt and H. Nowotny, Metall. Mater. Trans. 2A (1990) 3021.

A. Tauqir, P. R. Strutt and P. G. Klemens, J. Appl. Phys. 62 (1987) 3953.

Idem, Mater. Sci. Eng. 94 (1987) 251.

R. F. Vyhnal and S. V. Radchiffe, Acta Metall. 20 (1970) 435.