Tổng hợp, cấu trúc tinh thể, lắp ráp siêu phân tử và độ ổn định nhiệt của hai polyme phối trí mới của lanthanide dựa trên α-naphthoxyacetate

Structural Chemistry - Tập 22 - Trang 943-949 - 2011
Jun Fan1, Jing-Bo Tan1, Qing-Yuan Shi1, Sheng-Run Zheng1, Wei-Guang Zhang1
1Institute of Special Materials, School of Chemistry & Environment, South China Normal University, Guangzhou, People’s Republic of China

Tóm tắt

Hai polyme phối trí lanthanide mới [Ln(noa)3(H2O)2] [Ln = Pr (1) và Nd (2), noa = α-naphthoxyacetate] đã được tổng hợp dưới điều kiện thủy nhiệt và được đặc trưng bằng phương pháp tinh thể học tia X, quang phổ IR, và phân tích nhiệt. Trong cấu trúc tinh thể, các ion Ln(III) kề nhau được kết nối bằng các anion noa cầu nối ba, tạo thành một cấu trúc chuỗi một chiều (1D). Hơn nữa, các chuỗi 1D này được liên kết với nhau thông qua các liên kết hydrogen và các lực hấp dẫn π–π, dẫn đến một mạng siêu phân tử hai chiều (2D) mở rộng. Các ligand noa đã nhận hai chế độ phối trí khác nhau, đó là, chelating và cầu nối ba.

Từ khóa

#lanthanide coordination polymers #α-naphthoxyacetate #X-ray crystallography #supramolecular network #hydrogen bonds #π–π interactions #thermal stability

Tài liệu tham khảo

Zhao B, Cheng P, Chen XY, Cheng C, Shi W, Liao DZ, Yan SP, Jiang ZH (2004) J Am Chem Soc 126:3012 Gandara F, de la Pena-O’Shea VA, Illas F, Snejko N, Proserpio DM, Gutierrez-Puebla E, Monge MA (2009) Inorg Chem 48:4707 Hong JH, Oh YH, Kim YM, Kang SK, Choi JK, Kim WS, Lee JI, Kim SJ, Hur NH (2008) Cryst Growth Des 8:1364 He R, Liang Q, Song HH, Wei Z (2010) Struct Chem 21:923 Cunha-Silva L, Lima S, Ananias D, Silva P, Mafra L, Carlos LD, Pillinger M, Valente AA, Almeida Paz FA, Rocha J (2009) J Mater Chem 19:2618 Ako AM, Mereacre V, Clerac R, Hewitt IJ, Lan YH, Buth G, Anson CE, Powell AK, Annie K (2009) Inorg Chem 48:6713 Sivakumar S, Reddy MLP, Cowley AH, Vasudevan KV (2009) Dalton Trans 39:776 dos Santos CMG, Harte AJ, Quinn SJ, Gunnlaugsson T (2008) Coord Chem Rev 252:2512 Bradshaw D, Claridge JB, Cussen EJ, Prior TJ, Rosseinsky MJ (2005) Acc Chem Res 38:273 Guillou O, Daiguebonne C, Camara M (2006) Inorg Chem 45:8468 Hong XL, Li YZ, Hu HM, Pan Y, Bai JF, You XZ (2006) Cryst Growth Des 6:1221 Wang J, Fan J, Guo LY, Yin X, Wang ZH, Zhang WG (2010) J Solid State Chem 183:575 He YH, Feng YL, Lan YZ, Wen YH (2008) Cryst Growth Des 8:3586 Wu G, Clerac R, Wernsdorfer W, Qiu SL, Anson CE, Hewitt IJ, Powell AK (2006) Eur J Inorg Chem (10):1927 Fan J, Wang ZH, Yang M, Yin X, Zhang WG (2010) CrystEngComm 12:216 Fan J, Wang ZH, Huang ZF, Yin X, Zhang WG (2010) Inorg Chem Commun 13:659 Li WQ, Feng X, Feng YL, Wen YH (2008) Wuji Huaxue Xuebao 24:2007 Zhuravlev K, Tsaryuk V, Kudryashova V, Pekareva I, Sokolnicki J, Yakovlev Y (2010) J Lumin 130:1489 Tsaryuk VI, Zhuravlev KP, Vologzhanina AV, Kudryashova VA, Zolin VF (2010) J Photochem Photobiol A 211:7 Cao JR, Wang ZM, Zhu FS, Wang T (1992) Gaodeng Xuexiao Huaxue Xuebao 13:157 Li WQ, Feng X, Feng YL, Wen YH (2008) Wuji Huaxue Xuebao 24:873 Bruker (2004) SMART and SAINT. Bruker AXS Inc., Madison, WI Sheldrick GM (1997) SHELXS 97 and SHELXL 97, program for X-ray crystal structure solution and refinement. University of Göttingen, Germany Nakamoto K (1997) Infrared and Raman spectra of inorganic and coordination compounds, 5th edn. Wiley and Sons, New York Ramya AR, Reddy MLP, Cowley AH, Vasudevan KV (2010) Inorg Chem 49:2407 Shyni R, Biju S, Reddy MLP, Cowley AH, Findlater M (2007) Inorg Chem 46:11025 Teotonio EES, Brito HF, Felinto MCFC, Thompson LC, Young VG, Malta OL (2005) J Mol Struct 751:85 Wang ZH, Fan J, Zhang WG (2009) Z Anorg Allg Chem 635:2333 Lin JD, Lin MZ, Tian CB, Lin P, Du SW (2009) J Mol Struct 938:111 Ye JW, Wang J, Zhang JY, Zhang P, Wang Y (2007) CrystEngComm 9:515