Nghiên cứu về polymer phối hợp chuỗi một chiều [Cd(1,3,5-benzenetricarboxylate)(pyridine)3] n : tổng hợp bằng phương pháp khuếch tán, cấu trúc tinh thể và phân tích nhiệt

Structural Chemistry - Tập 17 - Trang 577-583 - 2006
Jinyu Guo1, Tonglai Zhang1, Jianguo Zhang1, Yanhong Liu1, Wei Yu1, Ruifeng Wu1
1State Key Laboratory of Explosion Science and Technology, Beijing Institute of Technology, Beijing, China

Tóm tắt

Tinh thể của polymer phối hợp [Cd(1,3,5-btc)(py)3] n (1; 1,3,5-btc: 1,3,5-benzenetricarboxylate; py: pyridine) đã được tổng hợp, nuôi cấy bằng phương pháp khuếch tán và được đặc trưng bằng phương pháp nhiễu xạ tia X trên tinh thể đơn, phân tích nguyên tố và quang phổ FTIR. Trong các hợp chất 1,3,5-benzenetricarboxylate với hai kiểu phối hợp khác nhau làm ligand cầu nối, các trung tâm cadmium(III) liên kết với nhau để tạo thành các chuỗi phân tử một chiều. Cơ chế phân hủy nhiệt được dự đoán dựa trên đường cong TG–DTG và quang phổ FTIR của polymer phối hợp chuỗi. Các phương trình động học của các giai đoạn mất khối lượng thứ hai và thứ ba đã được xác định từ đường cong DTG bằng cách sử dụng các phương pháp tích phân và vi phân.

Từ khóa

#polymer phối hợp #cadmium #1 #3 #5-benzenetricarboxylate #nhiệt phân #phân tích tinh thể

Tài liệu tham khảo

Yaghi OM, Li HL, Groy TL (1996) J Am Chem Soc 118:9096 Chui SSY, Lo SMF, Charmant JPH, Orpen G, Williams ID (1999) Science 283:1148 Yaghi OM, Davis CE, Li GM, Li HL (1997) J Am Chem Soc 119:2861 Li HL, Eddaoudi M, O’Keeffe M, Yaghi OM (1999) Nature 402:276 Eddaoudi M, Kim J, Wachter JB, Chae HK, O’Keeffe M, Yaghi OM (2001) J Am Chem Soc 123:4368 Thirumurugan A, Natarajan S (2004) Eur J Inorg Chem 7:395 Song JL, Ma JG, Sun YQ, Clearfield A (2003) Eur J Inorg Chem 4218 Wang ZQ, Kravtsov VC, Zaworotko MJ (2005) Angew Chem, Int Ed 44:2 (a) Long LS, Chen XM, Tong ML, Sun ZG, Ren YP, Huang RB, Zheng LS (2001) J Chem Soc, Dalton Trans 2888. (b) Deoghoria S, Sain S, Moulton B, Zaworotko MJ, Bera SK, Chandra SK (2002) Polyhedron 21:2457. (c) Zhang XF, Huang DG, Chen CN, Liu QT, Liao DZ, Li LC (2005) Inorg Chem Commun 8:22 (a) Luo JH, Hong MC, Wang RH, Cao R, Han L, Lin ZZ (2003) Eur J Inorg Chem 2705. (b) Cui CP, Dai JC, Du WX, Fu ZY, Hu SM, Wu LM, Wu XT (2002) Polyhedron 21:175. (c) Ye Q, Chen XB, Song YM, Wang XS, Zhang J, Xiong RG, Fun HK, You XZ (2005) Inorg Chim Acta 358:1258. (d) Yan B, Song YS, Chen ZX (2004) J Mol Struct 694:115 (a) Eddaoudi M, Kim J, Rosi N, Vodak D, Wachter J, O’Keeffe M, Yaghi OM (2002) Science 295:469;. (b) Rosi NL, Eckert J, Eddaoudi M, Vodak DT, Kim J, O’Keeffe M, Yaghi OM (2003) Science 300:1127. (c) Pan L, Liu HM, Lei XG, Huang XY, Olson DH, Turro NJ, Li J (2003) Angew Chem, Int Ed 42:542 (a) Hohn F, Pantenburg I, Ruschewitz U (2002) Chem Eur J 8:4536. (b) Burrows AD, Donovan AS, Harrington RW, Mahon MF (2004) Eur J Inorg Chem 4686. (c) Niu WJ, Wong EH, Weisman GR, Peng YJ, Anderson CJ, Zakharov LN, Golen JA, Rheingold AL (2004) Eur J Inorg Chem 3310 Sheldrick GM (1990) Acta Cryst A 46:467 Sheldrick GM (1997) SHELXL-97, Program for X-ray Crystal Structure Refinement, University of Göttingen, Germany Nyquist RA, Kagel RO (1971) Infrared spectra of inorganic compounds. Academic Press, New York, p. 225 (a) MacCallum JR, Tanner J (1968) Eur Polymer J 4:333. (b) Satava V, Sestak J (1971) Thermochim Acta 2:423. (c) Agrawal RKJ (1987) Therm Anal 32:149. (d) Achar BN, Brindley GW, Sharp JH (1966) In: Proceedings of the International Clay Conference, Jerusalem, vol. 1, p 67 Bagchi TP, Sen PK (1981) Thermochim Acta 51:175