Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Cấu trúc của phức hợp dextran–magnetite: mối quan hệ giữa cấu hình của chuỗi dextran bao phủ hạt nhân và khối lượng phân tử của nó
Tóm tắt
Một chuỗi đồng đẳng của phức hợp dextran–magnetite (DM) đã được tổng hợp bằng cách sử dụng dextran xử lý kiềm với các khối lượng phân tử khác nhau từ 1800 đến 27 000. Cấu trúc của các hạt DM trong nước, đặc biệt là ảnh hưởng của khối lượng phân tử của dextran, đã được nghiên cứu. Số lượng chuỗi dextran gắn vào một hạt nhân có thể được xác định bởi sự cản trở không gian giữa các chuỗi dextran bao phủ hạt nhân. Dạng hình học của các chuỗi dextran có thể thay đổi từ trạng thái kéo dài hoàn toàn đến trạng thái cuộn ngẫu nhiên khi khối lượng phân tử tăng.
Từ khóa
#phức hợp dextran-magnetite #chuỗi dextran #khối lượng phân tử #cấu trúc hóa họcTài liệu tham khảo
M. HASEGAWA and S. HOKKOKU, US Patent No. 4,101,435 (1978).
M. HASEGAWA, S. MARUNO, T. KAWAGUCHI and T. MORIYA, in Proceedings of the 6th International Conference on Ferrites, Kyoto,1992, p. 1007.
M. OHGUSHI, K. NAGAYAMA and A. WADA, J. Magn. Reson. 29 (1978) 599.
K. YAGI, T. HANAICHI, M. HASEGAWA, T. KAWAGUCHI, S. MARUNO and N. FUJITSUKA, in Proceedings of the 4th International Conference on Biointeractions, Leiden, 1993, p. 53.
T. MORIYA, M. HASEGAWA, H. KATSUSE, S. MARUNO, T. KAWAGUCHI and H. KAWAGUCHI, in Proceedings of the 6th International Conference on Ferrites, Kyoto, 1992, p. 1023.
S. SAINI, D. D. STARK, P. F. HAHN, J. WITTENBERG, T. J. BRADY and J. T. FERRUCCI, Radiology 162 (1987) 211.
D. D. STARK, R. WEISSLEDER, G. ELIZONDO, P. F. HAHN, S. SAINI, L. E. TODD, J. WITTENBERG and J. T. FERRUCCI, ibid. 168 (1988) 297.
R. WEISSLEDER, D. D. STARK, B. L. ENGELSTAD, B. R. BACON, C. C. COMPTON, D. L. WHITE, P. JACOBS and J. LEWIS, Amer. J. Roentgenol. 152 (1989) 167.
M. HASEGAWA, S. MARUNO, M. TOBITA and N. FUJITSUKA, in Proceedings of the 8th European Conference on Biomaterials, Heidelberg, 1989, p. 517.
Y. KAWAMURA, K. ENDO, Y. WATANABE, T. SAGA, T. NAKAI, H. HIKITA, K. KAGAWA and J. KONISHI, Radiology 174 (1990) 357.
R. L. MAGIN, G. BACIC, M. R. NIESMAN, J. C. ALAMEDA. JR, S. M. WRIGHT and H. M. SWARTZ, Magn. Reson. Med. 20 (1991) 1.
T. HANAICHI, S. MARUNO, M. HASEGAWA and T. KAWAGUCHI, in Proceedings of the 13th International Congress on Electron Microscopy, Paris, 1994, Vol. 3B, p. 913.
M. HASEGAWA, T. HANAICHI, H. SHOJI, T. KAWAGUCHI and S. MARUNO, Jpn. J. Appl. Phys. 37 (1998) 1029.
J. S. G. COX, G. R. KENNEDY, J. KING, P. R. MARSHALL and D. RUTHERFORD, J. Pharm. Pharmacol. 24 (1972) 513.
H. P. KLUG and I. E. ALEXANDER, "X-ray diffraction procedures", (Wiley, New York, 1954) Chap. 9.
H. R. SHELL, Anal. Chem. 22 (1950) 326.
R. C. WEAST and M. J. ASTLE (eds), "CRC handbook of chemistry and physics" 62nd edn (CRC Press, Boca Raton, Florida, 1981) p. B-109.
T. KATO, K. NAKAMURA, M. KAWAGUCHI and A. TAKAHASHI, Polymer J. 13 (1981) 1037.
R. C. WEAST and M. J. ASTLE (eds), “CRC handbook of chemistry and physics” 62nd edn (CRC Press, Boca Raton, Florida, 1981) p. C-263.
F. R. SENTI, N. N. HELLMAN, N. H. LUDWIG, G. E. BABCOCK, R. TOBIN, C. A. GLASS and B. L. LAMBERTS, J. Polym. Sci. 17 (1955) 527.
