Quang phổ mô hình lớp và mô hình lớp biến dạng của 62Ga

Springer Science and Business Media LLC - Tập 51 - Trang 1-9 - 2015
P. C. Srivastava1, R. Sahu2, V. K. B. Kota3
1Department of Physics, Indian Institute of Technology, Roorkee, India
2Physics Department, Berhampur University, Odisha, India
3Physical Research Laboratory, Ahmedabad, India

Tóm tắt

Trong công trình này, chúng tôi đã báo cáo một phân tích toàn diện về dữ liệu thực nghiệm gần đây (H.M. David và cộng sự, Phys. Lett. B 726, 665 (2013)) đối với các trạng thái spin cao lên đến $ 17^+$ với $ T = 0$ trong hạt nhân $ N = Z$ 62Ga, sử dụng các phép tính mô hình lớp trong không gian mô hình đầy đủ $ f_{5/2}pg_{9/2}$ và mô hình lớp biến dạng dựa trên các trạng thái nội tại Hartee-Fock trong cùng một không gian. Các phép tính đã được thực hiện bằng cách sử dụng tương tác hiệu quả jj44b được phát triển gần đây bởi B.A. Brown và A.F. Lisetskiy cho không gian mô hình này. Kết quả thu được từ hai mô hình là tương tự và có sự phù hợp hợp lý với dữ liệu thực nghiệm. Ngoài các dải năng lượng $ T = 0$ và $ T = 1$ , các giao nhau dải và xác suất chuyển tiếp điện từ, chúng tôi cũng đã tính toán năng lượng ghép đôi trong mô hình lớp và tất cả những điều này so sánh tốt với các kết quả lý thuyết có sẵn.

Từ khóa

#Mô hình lớp #Mô hình lớp biến dạng #Hạt nhân 62Ga #Phân tích dữ liệu thực nghiệm #Tương tác hiệu quả

Tài liệu tham khảo

S.M. Fischer et al., Phys. Rev. Lett. 84, 4064 (2000) G. de Angelis et al., Phys. Lett. B 415, 217 (1997) C.J. Lister et al., Phys. Rev. C 42, R1191 (1990) C.J. Lister et al., Phys. Rev. Lett. 59, 1270 (1987) W. Gelletly et al., Phys. Lett. B 253, 287 (1991) N. Marginean et al., Phys. Rev. C 63, 031303 (2001) S.M. Vincent et al., Phys. Lett. B 437, 264 (1998) D. Rudolph et al., Phys. Rev. C 69, 034309 (2004) H.M. David et al., Phys. Lett. B 726, 665 (2013) P. Ruotsalainen et al., Phys. Rev. C 88, 024320 (2013) D.G. Jenkins et al., Phys. Rev. C 65, 064307 (2002) D. Rudolph et al., Phys. Rev. Lett. 76, 376 (1996) C.D. O’Leary et al., Phys. Rev. C 67, 021301 (2003) S.M. Fischer et al., Phys. Rev. C 74, 054304 (2006) B.S. Nara Singh et al., Phys. Rev. C 75, 061301 (2007) E. Grodner et al., Phys. Rev. Lett. 113, 092501 (2014) O. Juillet, P. Van Isacker, D.D. Warner, Phys. Rev. C 63, 054312 (2001) R. Sahu, V.K.B. Kota, Phys. Rev. C 66, 024301 (2002) E. Caurier, F. Nowacki, A. Poves, J. Retamosa, Phys. Rev. Lett. 77, 1954 (1996) A. Juodagalvis, S. Åberg, Nucl. Phys. A 683, 207 (2001) B. Cheal et al., Phys. Rev. Lett. 104, 252502 (2010) (endnote (28)) and B.A. Brown, A.F. Lisetskiy, unpublished B.A. Brown, NuShell@MSU R. Sahu, P.C. Srivastava, V.K.B. Kota, J. Phys. G 40, 095107 (2013) R. Sahu, V.K.B. Kota, Phys. Rev. C 66, 024301 (2002) R. Sahu, V.K.B. Kota, Phys. Rev. C 67, 054323 (2003) S. Mishra, R. Sahu, V.K.B. Kota, Prog. Theor. Phys. 118, 59 (2007) A. Poves, G. Martinez-Pinedo, Phys. Lett. B 430, 203 (1998) M. Dufour, A.P. Zuker, Phys. Rev. C 54, 1641 (1996)