Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Sự tán xạ của sóng siêu âm kết hợp pha bởi các vi tạp chất trong dòng lỏng
Tóm tắt
Bài báo trình bày kết quả của các nghiên cứu thực nghiệm và lý thuyết về quá trình lan truyền sóng siêu âm kết hợp pha trong dòng lỏng chứa các bọt khí vi mô. Kết quả cho thấy tín hiệu từ sóng kết hợp pha, được ghi lại bởi cảm biến ăng-ten, chứa thông tin về tốc độ dòng chảy của các hạt tán xạ và nồng độ của chúng. Trong trường hợp này, tốc độ dòng chảy được xác định cả khi có và không có các vật thể tán xạ đang di chuyển. Một lý thuyết phát triển dựa trên nguyên tắc đối xứng tổng quát cho một môi trường không đồng nhất đang di chuyển thể hiện các đặc điểm thực nghiệm chính được quan sát của sự hình thành tín hiệu từ sóng kết hợp pha bị tán xạ bởi dòng lỏng phân tán.
Từ khóa
#sóng siêu âm #kết hợp pha #dòng lỏng #vi tạp chất #tán xạ #lý thuyết đối xứngTài liệu tham khảo
V. L. Preobrazhenskii, F. Pernod, Yu. V. Pyl’nov, L. M. Krutyanskii, N. V. Smagin, A. P. Brysev, and P. N. Shirkovskii, in Trudy Inst. Obshch. Fiz. Akad. Nauk, Vol. 69, Study of Interaction of optic and acoustic radiation with liquid media (Nauka, Moscow, 2013), pp. 86–125, [in Russian].
N. V. Smagin, L. M. Krutyanskii, and A. P. Brysev, Acoust. Phys. 59, 159 (2013).
N. V. Smagin, L. M. Krutyanskii, Z. V. Zelenova, and A. P. Brysev, Acoust. Phys. 60, 208 (2014).
V. Preobrazhensky, P. Shirkovsky, and P. Pernod, IEEE Trans. Ultrason. Ferroelectr. Freq. Control, 62, 721 (2015)
V. L. Preobrazhenskii, P. N. Shirkovskiy, and P. Pernod, Izv. Ross. Akad. Nauk Ser. Fiz. 79, 1393 (2015)
N. V. Smagin, Yu. V. Pyl’nov, V. L. Preobrazhenskii, and F. Pernod, Acoust. Phys. 55, 657 (2009).
Yu. V. Pyl’nov, N. V. Smagin, V. L. Preobrazhensky, and Ph. Pernod, European Patent No. 09 05309: Conseils de Propriété Industrielle–Cabinet CORES, Paris, (November, 2009).
R. S. Mackay and G. Rubissow, IEEE Trans. Biomed. Eng. 25, 537 (1978).
O. S. Eftedal, PhD Thesis Norwegian University Science and Technology (2007).
S. Masoy, O. Standal, P. Nasholm, and B. Angelsen, IEEE UFFC 55, 1112 (2008).
C. Deng, F. Lizzi, A. Kalisz, and A. Rosado, Ultrasound Med. Bio. 26, 819 (2000).
F. Hofmann, Fundamentals of Ultrasonic-Fflow Measurement for Industrial Applications (Krohne Messtechnik, Duisburg, 2000). http://www.krohne-downloadcenter.com/dlc/BR_ULTRASONIC_en_72.pdf
L. C. Lynnworth and Y. Liu, Ultrasonics 44, 1371 (2006).
A. P. Brysev, L. M. Krutyanskii, and V. L. Preobrazhenskii, Phys.-Usp. 41, 793 (1998).
A. Isimaru, Wave Propagation and Scattering in Random Media (Wiley, New York, 1999; Mir, Moscow, 1981). Vol. 2.
D. I. Blokhintsev, Acoustics of an Inhomogeneous Moving Medium (Univ. Florida, Gainesville, 1956; Nauka, Moscow, 1981).
V. L. Preobrazhenskii, Acoust. Phys. 46, 746 (2000).
A. Brysev, P. Pernod, and V. Preobrazhensky, Ultrasonics 38, 834 (2000).
