Phân Tích Định Lượng Genistein Trong Huyết Thanh Người Bằng Phương Pháp Điện Di Tập Trung Trực Tuyến Với Phát Hiện UV

Springer Science and Business Media LLC - Tập 68 - Trang 431-435 - 2008
Hai-Yan Feng1,2, Shu-Rong Hou1, Na Zheng1, Xiang-Jun Li1, Zhong-Bo Hu1, Zhuo-Bin Yuan1
1College of Chemistry and Chemical Engineering, The Graduate University of the Chinese Academy of Sciences, Beijing, China
2School of Chemical Engineering, Shijiazhuang University, Shijiazhuang, China

Tóm tắt

Một phương pháp điện di mao quản nhanh dựa trên việc xếp chồng axit trực tuyến đã được thiết lập thành công để phân tích lượng genistein vi lượng trong huyết thanh người. Genistein được phân tích trong vòng 8 phút, với axit citric 200 mmol L−1 (pH 1.7) làm vật cản axit, và thời gian tiêm là 180 và 30 giây cho mẫu và axit, tương ứng. Độ tuyến tính tốt đã được thu được trong khoảng từ 0.05–5 mg L−1 và giới hạn phát hiện là 0.03 mg L−1. So với việc tiêm mẫu bình thường, phương pháp này cho thấy sự cải thiện hơn năm mươi lần về độ nhạy phát hiện. Kỹ thuật này có tiềm năng được sử dụng trong các nghiên cứu về chuyển hóa genistein và nồng độ tiếp xúc ở người.

Từ khóa

#genistein; điện di mao quản; phát hiện UV; huyết thanh người; phân tích định lượng

Tài liệu tham khảo

Dixon RA, Ferreira D (2002) Phytochemistry 60:205–211 McClain MR, Wolz E, Davidovich A, Pfannkuch F, Edwards JA, Bausch J (2006) Food Chem Toxicol 44:56–80 Chu QC, Wu T, Fu L, Ye JN (2004) Microchim Acta 148:311–315 Peng YY, Ye JN (2006) Fitoterapia 77:171–178 Micke GA, Fujiya NM, Tonin FG, Costa ACD, Tavares MFM (2006) J Pharm Biomed Anal 41:1625–1632 Peng YY, Chu QC, Liu FH, Ye JN (2004) Food Chem 87:135–139 Wang WP, Tang JH, Wang SM, Zhou L, Hu ZD (2007) J Chromatogr A 1148:108–114 Thomas BF, Zeisel SH, Busby MG, Hill GM, Mitchell RA, Scheffler NM, Brown SS, Bloeden LT, Dix KJ, Jeffcoat AR (2001) J Chromatogr B 760:191–205 Satterfield M, Black DM, Brodbelt JS (2001) J Chromatogr B 759:33–41 Tsai TH (2005) J Chromatogr A 1073:317–322 Chan SA, Lin SW, Yu KJ, Liu TY, Fuh MR (2006) Talanta 69:952–956 Albin M, Grossman PD, Moring SE (1993) Anal Chem 65:489A Han YL, Zuo M, Qi L, Liu K, Mao LQ, Chen Y (2006) Electrophoresis 27:4240–4248 Ksycińska H, Sobik B, Popiołkiewicz J, Polkowski K, Krzeczyński P, Ramzaa J, Pucko W, Grynkiewicz G (2004) J Chromatogr B 799:217–231