Chuẩn bị và đặc trưng hóa vật liệu gốm Mn1.2Co0.6Ni1.2O4 NTC bằng phương pháp phản ứng pha rheological

Journal of Materials Science: Materials in Electronics - Tập 27 - Trang 12649-12653 - 2016
Qinan Zhang1,2, Long Chen1,3, Cuiping Huang1,3, Junhua Wang1, Aimin Chang1, Jincheng Yao1, Huimin Chen2
1Key Laboratory of Functional Materials and Devices Under Special Environments, CAS, Xinjiang Key Laboratory of Electronic Information Materials and Devices, Xinjiang Technical Institute of Physics and Chemistry, CAS, Urumqi, People’s Republic of China
2Department of Physics, Changji University, Changji, People’s Republic of China
3University of Chinese Academy of Sciences, Beijing, People’s Republic of China

Tóm tắt

Các vật liệu nhiệt trở âm có hệ số nhiệt độ âm Mn1.2Co0.6Ni1.2O4 đã được chế tạo thông qua phương pháp phản ứng pha rheological. Ảnh hưởng của nhiệt độ thiêu kết lên vi cấu trúc và các tính chất điện của vật liệu gốm Mn1.2Co0.6Ni1.2O4 đã được nghiên cứu một cách hệ thống và được xác định bằng XRD, SEM và đo điện. Kết quả cho thấy tất cả các vật liệu gốm đều thể hiện pha spinel đơn giản có cấu trúc lập phương, cũng như giá trị hằng số vật liệu B và ρ25 của các nhiệt trở Mn1.2Co0.6Ni1.2O4 lần lượt nằm trong khoảng 3199–3343 K, 593–1299 Ω cm, khi nhiệt độ thiêu kết tăng từ 1100 lên 1250 °C. Tại nhiệt độ thiêu kết là 1200 °C, các mẫu gốm có độ ổn định nhiệt tốt nhất, với tốc độ trôi điện trở (ΔR/R) thấp nhất là 0,43%. Do đó, các vật liệu gốm Mn1.2Co0.6Ni1.2O4 được chế tạo bằng phương pháp phản ứng pha rheological đáp ứng nhu cầu phát triển thị trường và có tiềm năng trong các ứng dụng công nghiệp.

Từ khóa

#Mn1.2Co0.6Ni1.2O4; vật liệu gốm; phương pháp phản ứng pha rheological; nhiệt trở âm; tính chất điện.

Tài liệu tham khảo

A. Feteira, J. Am. Ceram. Soc. 92, 967 (2009) A. Feteira, K. Reichmann, Adv. Sci. Technol. 67, 124 (2011) D.L. Fang, Z.B. Wang, P.H. Yang, W. Liu, C.S. Chen, J. Am. Ceram. Soc. 89, 230 (2006) L. Chen, W.W. Kong, J.C. Yao, H.M. Zhang, B. Gao, Y.L. Li, H.J. Bu, A.M. Chang, C.P. Jiang, Ceram. Int. 41, 2847 (2015) J.M. Varghese, A. Seema, K.R. Datas, J. Electroceram. 22, 436 (2009) Z.Y. Huang, Z.Y. Lu, Z.W. Chen, Rare. Metal. Mat. Eng. 44, 141 (2015) J. Takahashi, A. Miura, H. Itoh, Ceram. Int. 34, 853 (2008) L. Chen, W.W. Kong, J.C. Yao, B. Gao, Q.N. Zhang, H.J. Bu, A.M. Chang, C.P. Jiang, J. Mater. Sci. Mater. Electron. 27, 1713 (2016) J.C. Yao, J.H. Wang, Q. Zhao, A.M. Chang, Int. J. Appl. Ceram. Technol. 10, E106 (2013) J.W. Zhuang, A.M. Chang, J. Zheng, S.C. Zhuang, D.Z. Jia, Ceram. Int. 30, 1661 (2004) H.M. Zhang, A.M. Chang, F. Guang, L.J. Zhao, Q. Zhao, J.C. Yao, X. Huang, Ceram. Int. 40, 7865 (2014) J.S. Huang, L. Yang, K.Y. Liu, Mater. Lett. 66, 196 (2012) Y. Wu, X.M. Zhao, Z.H. Song, L.P. Lin, C.Q. Du, Z.Y. Tang, J. Power Sources 274, 782 (2015) J.C. Yao, B.Y. Zhang, J.H. Wang, A.M. Chang, G. Ji, P.J. Zhao, L.J. Zhao, Mater. Lett. 112, 69 (2013) C.X. Cheng, L. Tan, A.Z. Hu, H.W. Liu, X.T. Huang, J. Alloys. Compd. 506, 888 (2010) X.Y. Cao, J.J. Zhang, Electrochim. Acta 129, 305 (2014) H. Tang, M.Y. Xi, X.M. Huang, C.Q. Feng, Y. Zhang, K.L. Zhang, J. Mater. Sci. Lett. 21, 999 (2002) H.B. Ren, Y.R. Wang, D.C. Li, L.H. Ren, Z.H. Peng, Y.H. Zhou, J. Power Sources 178, 439 (2008) C.J. Ma, Y.F. Liu, Y.N. Lu, H. Gao, H. Qian, J.X. Ding, J. Mater. Sci. Mater. Electron. 24, 5183 (2013) K. Park, Mater. Sci. Eng. B 104, 9 (2003) K. Park, I.H. Han, J. Electroceram. 17, 1079 (2006) K. Park, J. Am. Ceram. Soc. 88, 862 (2005) K. Park, J.K. Lee, J. Alloys Compd. 475, 513 (2009) H. Gao, C.J. Ma, B. Sun, J. Mater. Sci. Mater. Electron. 25, 3990 (2014)