Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Chuẩn bị và Đặc trưng hóa các chất xúc tác Đồng được hỗ trợ trên các sợi nan Al2O3 xốp cho sự khử N2O thành N2
Tóm tắt
Một loạt mẫu Al2O3 xốp mesoporous với các cấu trúc và pha khác nhau đã được chuẩn bị và sử dụng làm chất hỗ trợ cho các chất xúc tác Cu/Al2O3. Các chất xúc tác này đã được đặc trưng bằng các kỹ thuật hấp thụ N2, NMR, TGA, XRD và quang phổ UV-Vis, và được thử nghiệm cho phản ứng xúc tác phân hủy N2O. Hoạt tính tăng lên khi nhiệt độ thiêu kết hỗ trợ tăng từ 450 đến 900 °C; tuy nhiên, sự gia tăng nhiệt độ thiêu kết lên đến 1200 °C đã dẫn đến sự giảm đáng kể trong hoạt tính. Đặc trưng cho thấy nhiệt độ thiêu kết của các chất hỗ trợ có ảnh hưởng đến cấu trúc xốp và pha của chúng, điều này ngược lại ảnh hưởng đến sự phân tán, pha và hoạt động của chất xúc tác đồng đã được ngâm tẩm. Các vai trò khác nhau của spinel bề mặt, CuAl2O4 khối và CuO khối đã được làm rõ cho việc phân hủy xúc tác N2O. Hai sơ đồ cơ chế đã được đề xuất để giải thích cho hoạt động khác nhau của các chất xúc tác khác nhau.
Từ khóa
#Al2O3 #Cu #N2O #chất xúc tác #thiêu kết #hoạt tínhTài liệu tham khảo
R. M. Friedman and J. J. Freeman, J. Catal. 55 (1978) 10.
B. R. Strohmeier, D. E. Leyden, R. S. Field and D. M. Hercules, J. Catal. 94 (1985) 514.
R. L. Chin and D. M. Hercules, J. Phys. Chem. 86 (1982) 360.
M. Wu and D. M. Hercules, J. Phys. Chem. 83 (1979) 2003.
R. Hierl, H. Knozinger and P. Urbach, J. Catal. 69 (1981) 475.
S. F. Tikhov, V. A. Sadykov, G. N. Kryukova, E. A. Paukshtis, V. V. Popovskii, T. G. Starostina, G. V. Kharlamov, V. F. Anufrienko, V. F. Poluboyarov, V. A. Razdobvarov, N. N. Bulgakov and A. V. Kalinkin, J. Catal. 134 (1992) 506.
W. P. Dow, Y. P. Wang and T. J. Huang, J. Catal. 160 (1996) 155.
K. Shimizu, H. Maeshima, A. Satsuma and T. Hattori, Appl. Catal. B18 (1998) 163.
K. W. Yao, S. Jaenicke, J. Y. Lin and K. L. Tan, Appl. Catal. B16 (1998) 291.
T. A. Egerton, F. S. Stone and J. C. Vickerman, J. Catal. 33 (1974) 307.
B. C. Lippens and J. H. de Boer, J. Catal. 4 (1965) 319.
A. Dandekar and M. A. Vannice, J. Catal. 178 (1998) 621.
E. Garbowski and H. Praliaud, in Catalyst Characterization: Physical Techniques for Solid Materials, B. Imelik and J. C. Bedrine (eds) (Plenum, New York, 1994) p. 61.
S. J. Gregg and K. S. W. Sing, Adsorption, Surface Area and Porosity, 2nd ed. (Academic Press, New York, 1982).
C. S. John, N. C. M. Alma and G. R. Hays, Appl. Catal. 6 (1983) 341.
S. J. Wilson and J. D. C. McConnell, J. Solid State Chem. 34 (1980) 315.
B. C. Lippens and J. H. de Boer, Acta Crystallogr. 17 (1964) 1312.
A. F. Wells, Structural Inorganic Chemistry, 5th ed. (Oxford University Press, New York, 1984) pp. 544and 552–553.
H. Praliaud, S. Mikhailenko, Z. Chajar and M. Primet, Appl. Catal. B16 (1998) 359.
F. K. Kapteijn, J. Rodriguez-Mirasol and J. A. Moulijn, Appl. Catal. B9 (1996) 25.
L. G. Tejuca, J. L. Fierro and J. M. D. Tascon, Adv. Catal. 36 (1989) 237.
D. K. Chakrabarty and D. Y. Rao, React. Kinet. Catal. Lett. 33 (1987) 131.
E. Ruiz and S. Alvarez, Phy. Rev. B56 (1997) 7189.
C. Angeletti, F. Pepe and P. Porta, J. Chem. Soc., Faraday Trans. 1 I-51 (1977) 1595.
