Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Về việc tham số hóa chiều dài gồ ghề cho giao diện không khí-biển trong sự đối lưu tự do
Tóm tắt
Chiều dài gồ ghề tại giao diện không khí-biển trong điều kiện đối lưu tự do (z0fc) chủ yếu liên quan đến vận tốc đối lưu (w*) thay vì vận tốc ma sát (u*). Phương pháp tham số hóa z0fc bằng w*2/g như đã được Abdella và D’Alessio đề xuất vào năm 2003 được đánh giá. Kết quả cho thấy công thức mà họ đề xuất phù hợp với các phép đo thực địa. Để tránh sự tự tương quan khi sử dụng u*, một phương pháp tham số hóa mới cho w* dựa trên tốc độ gió (Uz) tại độ cao z và tham số ổn định (z/L, trong đó L là chiều dài trương nở) được đề xuất. Công thức mới này cho w* tương thích với một kết quả thực địa độc lập.
Từ khóa
#giao diện không khí-biển #chiều dài gồ ghề #đối lưu tự do #vận tốc đối lưu #tham số hóaTài liệu tham khảo
Briggs, G.A.: 1988, Analysis of diffusion experiments. In: A. Venkatram and J.C. Wyngaard (eds.), Lectures on Air Pollution Modeling, pp. 63–117, American Meteorological Society, Boston, MA.
Abdella, K. and D’Alessio, S.J.D.: 2003, A parameterization of the roughness length for the air-sea interface in free convection, Environ. Fluid Mech. 3, 55–77.
Hsu, S.A.: 1997, Estimating overwater convective boundary layer height from routine meteorological measurements for diffusion applications at sea, J. Appl. Meteorol. 39, 1245–1248.
Fairall, C.W., Bradley, E.F., Rogers, D.P., Edson, J.B. and Young, G.S.: 1996, Bulk parameterization of air-sea fluxes for Tropical Ocean-Global Atmosphere Coupled-Ocean Atmospheric Response Experiment, J. Geophys. Res. 101(C2), 3747–3764.
Panofsky, H.A. and Dutton, J.A.: 1984, Atmospheric Turbulence, 397 pp., John Wiley and Sons, New York.
Chou, S-H., Atlas, D. and Yeh, E-N.: 1986, Turbulence in a convective marine atmospheric boundary layer, J. Atmos. Sci. 43, 547–564.
Banner, M.L., Chen, W., Walsh, E.J., Jensen, J.B., Lee, S. and Fandry, C.: 1999, The Southern Ocean Waves Experiment. Part I: Overview and mean results, J. Phys. Oceanogr. 29, 2130–2145.
