Chức năng không liên kết của ống nano carbon đơn tường bằng cách hấp phụ polyelectrolyte theo lớp cho các điện cực pin nhiên liệu nanocomposite

Springer Science and Business Media LLC - Tập 837 - Trang 76-81 - 2005
R. B. Dhullipudi1, T. A. Dobbins1, S. R. Adiddela1, Z. Zheng1, R. A. Gunasekaran1, Y. M. Lvov1, R. Tittsworth2
1Louisiana Tech University Institute for Micromanufacturing, Ruston, USA
2Louisiana State University, CAMD, Baton Rouge, USA

Tóm tắt

Các điện cực kháng lại sự đầu độc hóa học bởi CO, S, và các tạp chất nhiên liệu khác là cần thiết để thay thế Pt trong các pin nhiên liệu màng trao đổi proton (PEM). Chúng tôi đã thiết kế các điện cực composite bao gồm ống nano carbon đơn tường (CNTs) trong một ma trận polymer dẫn điện. Một phương pháp hòa tan các ống nano carbon đơn tường (CNTs) trong môi trường nước bằng cách sử dụng phương pháp lắp ráp nano theo lớp (LbL) với lớp polyelectrolyte bao gồm sulfonat polystyrene (PSS) và polyallylamine (PAH) trên bề mặt CNT được làm rõ. Sau khi hòa tan, các CNTs được lắp ráp lên các nền phẳng bằng cách sử dụng lắp ráp nano LbL thay thế để tạo thành các phim nanocomposite. Các phim này sẽ được thử nghiệm sau đó để đánh giá tiềm năng của chúng như là các anot thay thế trong các pin nhiên liệu màng trao đổi proton.

Từ khóa

#pin nhiên liệu #ống nano carbon đơn tường #lắp ráp nano theo lớp #điện cực composite #polyelectrolyte

Tài liệu tham khảo

K.A. Fernando, Y. Lin, Y-P. Sun, Langmuir, 20 4777 (2004) J. Zhu, J. Kim, H. Peng, J.L. Margrave, V.N. Khabashesku, E.V. Barrera, Nanoletters, 3 1107 (2003) Y. Lvov, H. Haas, G. Decher, et al., Langmuir 10 4232 (1994) Y. Lvov, K. Ariga, I. Ichinose, T. Kunitake, J. Am. Chem. Soc. 117 6117 (1995); K. Ariga, Y. Lvov, T. Kunitake, ibid., 119 2224 (1997). Y. Lvov, K. Ariga, I. Ichinose, T. Kunitake, Langmuir 12 3038 (1996); Y. Lvov, B. Munge, O. Giraldo, I. Ichinose, S.L. Suib, J.F. Rusling, ibid., 16 8850 (2000). M. Schonhoff, Current Opinion in Colloid and Interface Science 8 86 (2003) M. Breit, M. Gao, G. von Plessen, U. Lemmer, J. Feldmann, S.T. Cundiff, J. Chem. Phys., 117 3956 (2002) C. Nützenadel, A. Züttel, D. Chartouni, L. Schlapbach, Electrochemical and Solid State Letters 2 30 (1999) G.B. Sukhorukov, E. Donath, H. Lichtenfeld, et al. Coll Surf A 137 253 (1998) P. Berndt, K. Kurihara, T. Kunitake, Langmuir 8 2486 (1992) E.E. Doomes, P.N. Floriano, R.W. Tittsworth, R.L. McCarley, E.D. Poliakoff, J. Phys. Chem. B 107 10193 (2003)