Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Giảm NO bằng hydrocarbon trong môi trường ôxy hóa trên các hợp oxit lai giữa kim loại chuyển tiếp và zirconia
Tóm tắt
Hợp chất xúc tác Cu-Zr-O hoạt động và chọn lọc trong việc giảm NO bằng propylene trong môi trường ôxy hóa. Điều này được gây ra bởi tính bền vững của ZrO2 trong việc oxi hóa hydrocarbon và khả năng phân tán Cu. Các hợp oxit lai khác giữa kim loại chuyển tiếp và zirconium cũng đã được thử nghiệm để giảm NO bằng hydrocarbon trong môi trường ôxy hóa. Khi propylene được sử dụng như một tác nhân khử, các xúc tác Cu, Ni và Co được hỗ trợ trên zirconia đều là các chất xúc tác hoạt động và chọn lọc. Khi propane được sử dụng làm tác nhân khử, hiệu suất chuyển đổi NO giảm đối với tất cả các xúc tác. Sự giảm này nhẹ đối với Ni và Co nhưng rất nghiêm trọng đối với Cu.
Từ khóa
#Cu-Zr-O xúc tác #giảm NO #propylene #môi trường ôxy hóa #hợp oxit lai #kim loại chuyển tiếpTài liệu tham khảo
T.J. Truex, R.A. Searles and D.C. Sun, Platinum Metals Rev. 36 (1992) 2.
Y. Li and J.N. Armor, Appl. Catal. B (1992) L31.
W. Held, A. Konig, T. Richter and L. Ruppe, SAE Paper No. 900496 (1990).
K.C.C. Kharas, H.J. Robota and D.J. Liu, Appl. Catal. B 2 (1993) 225.
R.A. Grinsted, H.-W. Jen, C.N. Montreuil, M.J. Rokosz and M. Shelef, 13th North American Meeting of the Catalysis Society, 2–6 May 1993.
D.R. Monroe, C.L. Dimaggio, F.A. Matekunas and D.D. Beck, General Motors Research Publication 7799 (1992).
M. Iwamoto, N. Mizuno and H. Yahiro, in:Proc. 10th Int. Congr. on Catalysis, Budapest 1992, eds. L. Guczi, F. Solymosi and P. Tétényi (Akademiai Kiado, Budapest, 1993) p. 1285.
H. Hamada, Y. Kintaichi, M. Sasaki, T. Ito and M. Tabata, Appl. Catal. 70 (1991) L15.
Y. Kintaichi, H. Hamada, M. Tabata, M. Sasaki and T. Ito, Catal. Lett. 6 (1990) 239.
M. Iwamoto, in:Future Opportunities in Catalytic and Separation Technology, ed. M. Misono (Elsevier, Amsterdam, 1990).
G.P. Ansell, A.F. Diwell, S.E. Golunski, J.W. Hayes, R.R. Rajaram, T.J. Truex and A.P. Walker, Appl. Catal. B 2 (1993) 81.
J. d'Itri and W.M.H. Sachtler, Appl. Catal. B 2 (1993) L7.
Y. Li and W.K. Hall, J. Catal. 129 (1991) 202.
J. Valyon and W.K. Hall, J. Phys. Chem. 97 (1993) 1204.
M. Iwamoto, H. Yahiro, N. Mizuno, W.-X. Zhang, Y. Mine, H. Furukawa and S. Kagawa, J. Phys. Chem. 96 (1992) 9360.
M. Sasaki, H. Hamada, Y. Kintachi and T. Ito, Catal. Lett. 15 (1992) 297.
C.N. Montreuil and M. Shelef, Appl. Catal. B 1 (1992) L1.
J. Valyon and W.K. Hall, J. Phys. Chem. 97 (1993) 7054.
J.L. d'Itri and W.M.H. Sachtler, Catal. Lett. 15 (1992) 289.
N. Sato, Y. Yu-u, H. Yahiro, N. Mizuno and M. Iwamoto, Appl. Catal. 70 (1991) L1.
M. Iwamoto, H. Yahiro, Y. Yu-u, S. Shundo and N. Mizuno, Shokubai 32 (1990) 430.
C.H. Bartholomew, R. Gopalakrishnan, P.R. Stafford, J.E. Davidson and W.C. Hecker,Symp. on Catalytic Systems for a Better Environment, AICHE Annual Meeting, Miami Beach, paper 240a.
M. Iwamoto and H. Hamada, Catal. Today 10 (1991) 57.
T. Torikai, H. Yahiro, N. Mizuno and M. Iwamoto, Catal. Lett. 9 (1991) 91.
F. Severino, J. Brito, O. Carias and J. Laine, J. Catal. 102 (1986) 172.
J.E. Germain and R. Laugier, Bull. Soc. Chim. France (1972) 54.
Y. Amenomiya, I.I. Ali Emesh, K. Oliver and G. Pleizier,Proc. 9th Int. Congr. on Catalysis, Calgary 1988, eds. M.J. Phillips and M. Ternan (Chem. Inst. of Canada, Ottawa, 1988) p. 634.
G.P. Ansell, A.F. Diwell, S.E. Golunski, J.W. Hayes, R.R. Rajaram, T.J. Truex and A.P. Walker, 205th ACS National Meeting, Denver CO, 29 March-1 April 1993.
J.F. Moulder, W.F. Stickle, P.E. Sobol and K.D. Bomber, in:Handbook of X-Ray Photoelectron Spectroscopy, ed. J. Chaslain (Perkin-Elmer Corp., Minnesota, 1992).
B.Y. Cho, J. Catal. 142 (1993) 418.
R. Burch and P.J. Millington, Appl. Catal. B 2 (1993) 101.
A. Bielanski and J. Haber, in:Oxygen and Catalysis (Dekker, New York, 1991).
