Phẫu thuật tối thiểu xâm lấn cho các khối u gan nguyên phát và thứ phát

Springer Science and Business Media LLC - Tập 85 Số 8 - Trang 689-695 - 2014
Kirchberg, J.1, Weitz, J.1
1Klinik und Poliklinik für Viszeral-, Thorax- und Gefäßchirurgie, Universitätsklinikum Carl Gustav Carus, Technische Universität Dresden, Dresden, Deutschland

Tóm tắt

Ban đầu, chủ yếu các tổn thương gan bề mặt nhỏ được cắt bỏ bằng phương pháp nội soi. Hiện nay, tại các trung tâm, các cắt bỏ gan lớn cũng được thực hiện một cách tối thiểu xâm lấn. Việc lựa chọn bệnh nhân phù hợp đóng vai trò trung tâm trong khả năng thực hiện và thành công của ca phẫu thuật. Bài viết này trình bày việc lựa chọn bệnh nhân, phương pháp lựa chọn và kết quả khi thực hiện cắt gan nội soi dựa trên một cuộc tổng quan về tài liệu hiện có. Cắt gan nội soi mang lại nhiều lợi ích rõ ràng so với cắt mở, bao gồm giảm thiểu mất máu, giảm tỷ lệ biến chứng liên quan đến gan và tổng thể, cũng như thời gian nằm viện ngắn hơn, mà không làm ảnh hưởng tiêu cực đến các kết quả ung thư. Các tổn thương thuộc các phần ngoại vi của các đoạn gan trước bên (các đoạn 2, 3, 4b, 5 và 6) được coi là dễ dàng tiếp cận bằng nội soi. Các phần sau trên (các đoạn 1, 4a, 7 và 8) ban đầu được coi là có khả năng tiếp cận có điều kiện cho cắt bỏ nội soi. Tuy nhiên, ngày càng có nhiều minh chứng cho thấy ngay cả ở đây, trong các trung tâm có kinh nghiệm, việc cắt bỏ một cách an toàn và có tính chất ung thư rõ ràng bằng phương pháp tối thiểu xâm lấn là khả thi.

Từ khóa

#phẫu thuật tối thiểu xâm lấn #cắt gan nội soi #tổn thương gan #chọn lựa bệnh nhân #biến chứng gan #ung thư gan

Tài liệu tham khảo

Keus F, Gooszen HG, Laarhoven CJ van (2010) Open, small-incision, or laparoscopic cholecystectomy for patients with symptomatic cholecystolithiasis. An overview of Cochrane Hepato-Biliary Group reviews. Cochrane Database Syst Rev CD008318. DOI 10.1002/14651858.CD008318 citation_journal_title=Ann Surg; citation_author=null Fleshman; citation_volume=246; citation_publication_date=2007; citation_pages=655; citation_doi=10.1097/SLA.0b013e318155a762; citation_id=CR2 citation_journal_title=Surg Endosc; citation_author=null Gagner; citation_volume=6; citation_publication_date=1992; citation_pages=99; citation_id=CR3 citation_journal_title=Br J Surg; citation_author=null Chang; citation_volume=94; citation_publication_date=2007; citation_pages=58; citation_doi=10.1002/bjs.5562; citation_id=CR4 citation_journal_title=Ann Surg; citation_author=null Dagher; citation_volume=250; citation_publication_date=2009; citation_pages=856; citation_doi=10.1097/SLA.0b013e3181bcaf46; citation_id=CR5 citation_journal_title=Langenbecks Arch Surg; citation_author=null Kirchberg; citation_volume=398; citation_publication_date=2013; citation_pages=931; citation_doi=10.1007/s00423-013-1117-y; citation_id=CR6 citation_journal_title=Am J Surg; citation_author=null Rao; citation_volume=204; citation_publication_date=2012; citation_pages=222; citation_doi=10.1016/j.amjsurg.2011.08.013; citation_id=CR7 citation_journal_title=Cochrane Database Syst Rev; citation_author=null Rao; citation_volume=5; citation_publication_date=2013; citation_pages=CD010162; citation_id=CR8 citation_journal_title=Dig Surg; citation_author=null Couinaud; citation_volume=16; citation_publication_date=1999; citation_pages=459; citation_doi=10.1159/000018770; citation_id=CR9 citation_journal_title=J Hepatobiliary Pancreat Surg; citation_author=null Strasberg; citation_volume=12; citation_publication_date=2005; citation_pages=351; citation_doi=10.1007/s00534-005-0999-7; citation_id=CR10 citation_journal_title=J Clin Anesth; citation_author=null Gerges; citation_volume=18; citation_publication_date=2006; citation_pages=67; citation_doi=10.1016/j.jclinane.2005.01.013; citation_id=CR11 citation_journal_title=Surg Endosc; citation_author=null Topal; citation_volume=22; citation_publication_date=2008; citation_pages=2208; citation_doi=10.1007/s00464-008-0023-9; citation_id=CR12 citation_journal_title=Gut; citation_author=null Schindl; citation_volume=54; citation_publication_date=2005; citation_pages=289; citation_doi=10.1136/gut.2004.046524; citation_id=CR13 citation_journal_title=Ann Surg; citation_author=null Schnitzbauer; citation_volume=255; citation_publication_date=2012; citation_pages=405; citation_doi=10.1097/SLA.0b013e31824856f5; citation_id=CR14 citation_journal_title=Ann Surg; citation_author=null Buell; citation_volume=250; citation_publication_date=2009; citation_pages=825; citation_doi=10.1097/SLA.0b013e3181b3b2d8; citation_id=CR15 citation_journal_title=J Hepatobiliary Pancreat Sci; citation_author=null Ikeda; citation_volume=20; citation_publication_date=2013; citation_pages=145; citation_doi=10.1007/s00534-012-0558-y; citation_id=CR16 citation_journal_title=Surg Endosc; citation_author=null Yoon; citation_volume=24; citation_publication_date=2010; citation_pages=1630; citation_doi=10.1007/s00464-009-0823-6; citation_id=CR17 citation_journal_title=World J Gastrointest Oncol; citation_author=null Mostaedi; citation_volume=4; citation_publication_date=2012; citation_pages=187; citation_doi=10.4251/wjgo.v4.i8.187; citation_id=CR18 Gurusamy KS, Pamecha V, Sharma D, Davidson BR (2009) Techniques for liver parenchymal transection in liver resection. Cochrane Database Syst Rev CD006880. DOI 10.1002/14651858.CD006880.pub2 citation_journal_title=Ann Surg Oncol; citation_author=null Rahbari; citation_volume=16; citation_publication_date=2009; citation_pages=630; citation_doi=10.1245/s10434-008-0266-7; citation_id=CR20 Mirnezami R, Mirnezami AH, Chandrakumaran K et al (2011) Short- and long-term outcomes after laparoscopic and open hepatic resection: systematic review and meta-analysis. HPB (Oxford) 13:295–308. DOI 10.1111/j.1477-2574.2011.00295.x Parks KR, Kuo Y-H, Davis JM et al (2013) Laparoscopic versus open liver resection: a meta-analysis of long-term outcome. HPB (Oxford) 16:109–118. DOI 10.1111/hpb.12117 citation_journal_title=Ann Surg; citation_author=null Nguyen; citation_volume=250; citation_publication_date=2009; citation_pages=842; citation_doi=10.1097/SLA.0b013e3181bc789c; citation_id=CR23 citation_journal_title=Surg Endosc; citation_author=null Polignano; citation_volume=22; citation_publication_date=2008; citation_pages=2564; citation_doi=10.1007/s00464-008-0110-y; citation_id=CR24 citation_journal_title=Ann Surg Oncol; citation_author=null Cannon; citation_volume=20; citation_publication_date=2013; citation_pages=2887; citation_doi=10.1245/s10434-013-2993-7; citation_id=CR25 citation_journal_title=HPB Surg; citation_author=null Dapri; citation_volume=2012; citation_publication_date=2012; citation_pages=921973; citation_doi=10.1155/2012/921973; citation_id=CR26 citation_journal_title=Surg Endosc; citation_author=null Ho; citation_volume=27; citation_publication_date=2013; citation_pages=732; citation_doi=10.1007/s00464-012-2547-2; citation_id=CR27 citation_journal_title=Trials; citation_author=null Van; citation_volume=13; citation_publication_date=2012; citation_pages=54; citation_doi=10.1186/1745-6215-13-54; citation_id=CR28 citation_journal_title=Ann Surg; citation_author=null Vigano; citation_volume=250; citation_publication_date=2009; citation_pages=772; citation_doi=10.1097/SLA.0b013e3181bd93b2; citation_id=CR29