Cơ chế giảm nitơ monoxit bởi carbon monoxit trên magiê oxit - vai trò của các loài formate bề mặt

Catalysis Letters - Tập 12 - Trang 383-388 - 1992
Bunzi Hori1, Nobutune Takezawa1
1Department of Chemical Process Engineering, Hokkaido University, Sapporo, Japan

Tóm tắt

Với sự trợ giúp của quang phổ hồng ngoại và phương pháp phản ứng tạm thời, đã phát hiện rằng các loài formate bề mặt có liên quan trong phản ứng với tiêu đề trên magiê oxit. Điều này trái ngược với các kết quả thu được từ các oxit kim loại có thể khử mà trên đó quá trình oxy hóa khử của chất xúc tác đang hoạt động.

Từ khóa

#magiê oxit #nitơ monoxit #carbon monoxit #quang phổ hồng ngoại #loài formate bề mặt

Tài liệu tham khảo

This work was presented at the 54th Meeting of the Chemical Society of Japan, April, 1987, Tokyo. R.M. Dell, F.S. Stone and O.F. Tiley, Trans. Faraday Soc. 49 (1953) 201. S.T. Hwang and G. Parravano, J. Electrochem. Soc. 114 (1967) 482. N.J. Fuller and M.E. Warwick, J. Catal. 39 (1973) 412. M. Niwa, K. Yagi and Y. Murakami, Bull. Chem. Soc. Japan 54 (1981) 975. A. Kazusaka and J.H. Lunsford, J. Catal. 45 (1976) 25. C.A. Beech and M.S. Peters, AIChE. Symp. Series, No. 126 (1972) 75. B.W. Krupay and R.A. Ross, Can. J. Chem. 56 (1978) 10. B.W. Krupay and R.A. Ross, Z. Phys. Chem. N.F. 10 (1977) 683. B. Hori, H. Kobayashi and N. Takezawa, React. Kinet. Catal. Lett. 32 (1986) 463. B. Hori, H. Kobayashi and N. Takezawa, React. Kinet. Catal. Lett. 33 (1987) 311. N. Takezawa, C. Hanamaki and H. Kobayashi, J. Catal. 38 (1975) 101. N. Takezawa and H. Kobayashi, J. Catal. 73 (1982) 120. H. Kobayashi and M. Kobayashi, Catal. Rev. Sci. Tech. 10 (1974) 139. B. Hori, N. Takezawa and H. Kobayashi, Ind. Eng. Chem. Fundam. 24 (1985) 397. J.J.F. Scholten, P. Mars, P.G. Mennon and R. van Hardeveld, in:Proc. Internat. Cong. Catal. (Elsevier, Amsterdam, 1964) 881. A. Ueno, T. Onishi and K. Tamaru, Trans. Faraday Soc. 66 (1970) 757. G. Hussein and N. Sheppard, Spectrochim. Acta 43 (1987) 63.