Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Cơ chế giảm nitơ monoxit bởi carbon monoxit trên magiê oxit - vai trò của các loài formate bề mặt
Tóm tắt
Với sự trợ giúp của quang phổ hồng ngoại và phương pháp phản ứng tạm thời, đã phát hiện rằng các loài formate bề mặt có liên quan trong phản ứng với tiêu đề trên magiê oxit. Điều này trái ngược với các kết quả thu được từ các oxit kim loại có thể khử mà trên đó quá trình oxy hóa khử của chất xúc tác đang hoạt động.
Từ khóa
#magiê oxit #nitơ monoxit #carbon monoxit #quang phổ hồng ngoại #loài formate bề mặtTài liệu tham khảo
This work was presented at the 54th Meeting of the Chemical Society of Japan, April, 1987, Tokyo.
R.M. Dell, F.S. Stone and O.F. Tiley, Trans. Faraday Soc. 49 (1953) 201.
S.T. Hwang and G. Parravano, J. Electrochem. Soc. 114 (1967) 482.
N.J. Fuller and M.E. Warwick, J. Catal. 39 (1973) 412.
M. Niwa, K. Yagi and Y. Murakami, Bull. Chem. Soc. Japan 54 (1981) 975.
A. Kazusaka and J.H. Lunsford, J. Catal. 45 (1976) 25.
C.A. Beech and M.S. Peters, AIChE. Symp. Series, No. 126 (1972) 75.
B.W. Krupay and R.A. Ross, Can. J. Chem. 56 (1978) 10.
B.W. Krupay and R.A. Ross, Z. Phys. Chem. N.F. 10 (1977) 683.
B. Hori, H. Kobayashi and N. Takezawa, React. Kinet. Catal. Lett. 32 (1986) 463.
B. Hori, H. Kobayashi and N. Takezawa, React. Kinet. Catal. Lett. 33 (1987) 311.
N. Takezawa, C. Hanamaki and H. Kobayashi, J. Catal. 38 (1975) 101.
N. Takezawa and H. Kobayashi, J. Catal. 73 (1982) 120.
H. Kobayashi and M. Kobayashi, Catal. Rev. Sci. Tech. 10 (1974) 139.
B. Hori, N. Takezawa and H. Kobayashi, Ind. Eng. Chem. Fundam. 24 (1985) 397.
J.J.F. Scholten, P. Mars, P.G. Mennon and R. van Hardeveld, in:Proc. Internat. Cong. Catal. (Elsevier, Amsterdam, 1964) 881.
A. Ueno, T. Onishi and K. Tamaru, Trans. Faraday Soc. 66 (1970) 757.
G. Hussein and N. Sheppard, Spectrochim. Acta 43 (1987) 63.
