Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Oxid hóa Carbon Monoxide ở Nhiệt độ Thấp trên Co/ZrO2
Tóm tắt
Một chất xúc tác 10%Co/ZrO2 được chế tạo bằng phương pháp thấm ướt đã được thử nghiệm để đánh giá hoạt tính của nó trong quá trình oxi hóa CO thành CO2 trong điều kiện oxy dư. Các thử nghiệm hoạt tính cho thấy có thể đạt được sự chuyển đổi ở nhiệt độ chỉ 20 °C. Các nghiên cứu thời gian hoạt động cho thấy không có sự mất hoạt tính trong các thí nghiệm này, cho thấy chất xúc tác này ổn định trong điều kiện oxi hóa thí nghiệm. Năng lượng kích hoạt cho phản ứng oxi hóa CO thành CO2 được tính toán là Ea = 54 kJ/mol trên chất xúc tác này. Việc đặc trưng hóa vật liệu bằng phân tích trọng lượng nhiệt, các kỹ thuật lập trình nhiệt độ, phổ điện tử tia X, và phổ Raman laser chỉ ra rằng Co3O4 có mặt trên ZrO2 mono-clinic sau khi nung thiêu chất xúc tác.
Từ khóa
#Chất xúc tác #oxi hóa #carbon monoxide #Co/ZrO2 #Co3O4 #năng lượng kích hoạt.Tài liệu tham khảo
Jansson J, Palmqvist AEC, Fridell E, Skoglundh M, Osterlund L, Thormahlen P, Langer V (2002) J Catal 211:387
Ghenciu A (2002) Curr Opin Solid State Mater Sci 6:389
Mirkelamoglu B, Karakas G (2006) Appl Catal A Gen 299:84
Liu W, Flytzani-Stephanopoulos M (1995) J Catal 153:304
Choudhary TV, Goodman DW (2002) Top Catal 21(1–3):25
Yan Z, Chinta S, Mohamed AA, Fackler JP Jr, Goodman DW (2006) Cat Lett 111 (1–2):15
Wang C, Tang C, Tsai H, Kuo M, Chien S (2006) Catal Lett 107:31
Gracia F, Li W, Wolf E (2003) Catal Lett 91:235
Chang B, Lu Y, Tatarchuk B (2006) Chem Eng J 115:195
Roberts G, Chin P, Sun X, Spivey J (2003) Appl Catal B Env 46:601
Watanabe M, Uchida H, Ohkubo K, Igarashi H (2003) Appl Catal B Env 46:595
Omata K, Kobayashi Y, Yamada M (2005) Catal Comm 6:563
Ozkara S, Akin A, Misirli Z, Aksoylu A (2005) Turkish J Chem 29:219
Jansson J (2000) J Catal 194:55
Holmgreen EM, Yung MM, Ozkan US (2007) Appl Catal B Environ 74:73
Yung MM, Holmgreen EM, Ozkan US (2007) J Catal 247:356
Colonna S, De Rossi S, Faticanti M, Pettiti I, Porta P (2002) J Mol Catl A: Chem 180:161
Badlani M, Wachs IE (2001) Catal Lett 75:137
Burcham LJ, Briand LE, Wachs IE (2001) Langmuir 17:6164
Briand LE, Farneth WE, Wachs IE (2000) Catal Today 62:219
Xiao T, Ji SJ, Wang H, Coleman KS, Green MLH (2001) J Mol Catal A 175:111
Li C, Li M (2002) J Raman Spectrosc 33:301
Holmgreen EM, Yung MM, Ozkan US (2007) J Mol Catal A Chem doi: 10.1016/j.molcata.2007.01.030, in press
Brik Y, Kacimi M, Ziyad M, Bozon-Verduraz F (2001) J Catal 202:118
Brik Y, Kacimi M, Bozon-Verduraz F, Ziyad M (2002) J Catal 211:470
Gajovic A, Djerdj I, Furic K, Schlogl R, Su DS (2006) Cryst Res Technol 41:1076
Quaschning V, Deutsch J, Druska P, Niclas H-J, Kemnitz E (1998) J Catal 177:164
Zeng HC, Lin J, Teo WK, Loh FC, Tan KL (1995) J Non-Cryst Solids 181:49
Tsunekawa S, Asami K, Ito S, Yashima M, Sugimoto T (2005) Appl Surf Sci 252:1651
Zeng HC, Lin J, Teo WK, Wu JC, Tan KL (1995) J Mater Res 10(3):545
Pietrogiacomi D, Tuti S, Campa MC, Indovina V (2000) Appl Catal B 28:43
Epling WS, Hoflund GB, Weaver JF (1996) J Phys Chem 100:9929
Noronha FB, Perez CA, Schmal M, Frety R (1999) Phys Chem Chem Phys 1:2861
Haneda M, Kintaichi Y, Bion N, Hamada H (2003) Appl Catal B 46:473
Liotta LF, Di Carlo G, Pantaleo G, Venezia AM, Deganello G (2006) Appl Catal B 66:217
