Oxid hóa Carbon Monoxide ở Nhiệt độ Thấp trên Co/ZrO2

Catalysis Letters - Tập 118 - Trang 180-186 - 2007
Matthew M. Yung1, Erik M. Holmgreen1, Umit S. Ozkan1
1Department of Chemical and Biomolecular Engineering, The Ohio State University, Columbus, USA

Tóm tắt

Một chất xúc tác 10%Co/ZrO2 được chế tạo bằng phương pháp thấm ướt đã được thử nghiệm để đánh giá hoạt tính của nó trong quá trình oxi hóa CO thành CO2 trong điều kiện oxy dư. Các thử nghiệm hoạt tính cho thấy có thể đạt được sự chuyển đổi ở nhiệt độ chỉ 20 °C. Các nghiên cứu thời gian hoạt động cho thấy không có sự mất hoạt tính trong các thí nghiệm này, cho thấy chất xúc tác này ổn định trong điều kiện oxi hóa thí nghiệm. Năng lượng kích hoạt cho phản ứng oxi hóa CO thành CO2 được tính toán là Ea = 54 kJ/mol trên chất xúc tác này. Việc đặc trưng hóa vật liệu bằng phân tích trọng lượng nhiệt, các kỹ thuật lập trình nhiệt độ, phổ điện tử tia X, và phổ Raman laser chỉ ra rằng Co3O4 có mặt trên ZrO2 mono-clinic sau khi nung thiêu chất xúc tác.

Từ khóa

#Chất xúc tác #oxi hóa #carbon monoxide #Co/ZrO2 #Co3O4 #năng lượng kích hoạt.

Tài liệu tham khảo

Jansson J, Palmqvist AEC, Fridell E, Skoglundh M, Osterlund L, Thormahlen P, Langer V (2002) J Catal 211:387 Ghenciu A (2002) Curr Opin Solid State Mater Sci 6:389 Mirkelamoglu B, Karakas G (2006) Appl Catal A Gen 299:84 Liu W, Flytzani-Stephanopoulos M (1995) J Catal 153:304 Choudhary TV, Goodman DW (2002) Top Catal 21(1–3):25 Yan Z, Chinta S, Mohamed AA, Fackler JP Jr, Goodman DW (2006) Cat Lett 111 (1–2):15 Wang C, Tang C, Tsai H, Kuo M, Chien S (2006) Catal Lett 107:31 Gracia F, Li W, Wolf E (2003) Catal Lett 91:235 Chang B, Lu Y, Tatarchuk B (2006) Chem Eng J 115:195 Roberts G, Chin P, Sun X, Spivey J (2003) Appl Catal B Env 46:601 Watanabe M, Uchida H, Ohkubo K, Igarashi H (2003) Appl Catal B Env 46:595 Omata K, Kobayashi Y, Yamada M (2005) Catal Comm 6:563 Ozkara S, Akin A, Misirli Z, Aksoylu A (2005) Turkish J Chem 29:219 Jansson J (2000) J Catal 194:55 Holmgreen EM, Yung MM, Ozkan US (2007) Appl Catal B Environ 74:73 Yung MM, Holmgreen EM, Ozkan US (2007) J Catal 247:356 Colonna S, De Rossi S, Faticanti M, Pettiti I, Porta P (2002) J Mol Catl A: Chem 180:161 Badlani M, Wachs IE (2001) Catal Lett 75:137 Burcham LJ, Briand LE, Wachs IE (2001) Langmuir 17:6164 Briand LE, Farneth WE, Wachs IE (2000) Catal Today 62:219 Xiao T, Ji SJ, Wang H, Coleman KS, Green MLH (2001) J Mol Catal A 175:111 Li C, Li M (2002) J Raman Spectrosc 33:301 Holmgreen EM, Yung MM, Ozkan US (2007) J Mol Catal A Chem doi: 10.1016/j.molcata.2007.01.030, in press Brik Y, Kacimi M, Ziyad M, Bozon-Verduraz F (2001) J Catal 202:118 Brik Y, Kacimi M, Bozon-Verduraz F, Ziyad M (2002) J Catal 211:470 Gajovic A, Djerdj I, Furic K, Schlogl R, Su DS (2006) Cryst Res Technol 41:1076 Quaschning V, Deutsch J, Druska P, Niclas H-J, Kemnitz E (1998) J Catal 177:164 Zeng HC, Lin J, Teo WK, Loh FC, Tan KL (1995) J Non-Cryst Solids 181:49 Tsunekawa S, Asami K, Ito S, Yashima M, Sugimoto T (2005) Appl Surf Sci 252:1651 Zeng HC, Lin J, Teo WK, Wu JC, Tan KL (1995) J Mater Res 10(3):545 Pietrogiacomi D, Tuti S, Campa MC, Indovina V (2000) Appl Catal B 28:43 Epling WS, Hoflund GB, Weaver JF (1996) J Phys Chem 100:9929 Noronha FB, Perez CA, Schmal M, Frety R (1999) Phys Chem Chem Phys 1:2861 Haneda M, Kintaichi Y, Bion N, Hamada H (2003) Appl Catal B 46:473 Liotta LF, Di Carlo G, Pantaleo G, Venezia AM, Deganello G (2006) Appl Catal B 66:217