Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Hạn chế của việc tối ưu hóa độ phân giải dựa trên pH đệm trong điện di vùng mao dẫn
Tóm tắt
Mô hình cho phép dự đoán độ phân giải như một hàm của pH đệm cho quá trình điện di vùng mao dẫn được mô tả ở nơi khác có hai hạn chế chính. Một hạn chế liên quan đến độ chính xác của dữ liệu cần thiết cho phép tính toán, cụ thể là độ dịch chuyển thực, giá trị pK và số điện tích hiệu dụng của các chất tách dòng. Hạn chế thứ hai đến từ thực tế rằng chỉ có khuếch tán dọc được coi là nguồn gốc của sự phân tán đỉnh trong mô hình. Các ví dụ về sự sai lệch so với độ phân giải dự đoán được thảo luận, trong đó sự hấp phụ của các ion nhỏ vào thành mao dẫn góp phần đáng kể vào quá trình di chuyển và biên độ.
Từ khóa
#điện di vùng mao dẫn #pH đệm #độ phân giải #khuếch tán #ion nhỏTài liệu tham khảo
Schoenmakers PJ (1986) Optimization of chromatographic selectivity. J Chrom Library vol 35. Elsevier
Li SFY (1992) Capillary electrophoresis, principles, practice and applications. J Chrom Library vol 52. Elsevier
Terabe S, Yashima T, Tanaka Y, Araki M (1988) Anal Chem 60:1673
Kuhr WG, Yeung ES (1988) Anal Chem 60:2642
Wren S (1991) J Microcol Sep 3:147
Kenndler E, Friedl W (1992) J Chromatogr 608:161
Friedl W, Kenndler E (1993) Anal Chem 65:2003
Hjertén S (1990) Electrophoresis 11:665
Reijenga JC, Kenndler E (1994) J Chromatogr 659:417
Reijenga JC (1993) Internal report, University of Technology, Eindhoven
Giddings JC (1969) Sep Sci 4:181
Giddings JC (1981) In: Kolthoff IM, Elving PJ (eds) Treatise on analytical chemistry, Part I, vol 5, Wiley, New York, Ch 3:63
Giddings JC (1989) J Chromatogr 480:21
Schwer C, Kenndler E (1992) Chromatographia 33:331
Kenndler E (1990) Chromatographia 30:713
Kenndler E, Schwer C (1992) J Chromatogr 595:313
Kenndler E, Schwer C (1991) Anal Chem 63:2499
Kenndler E (1985) Anal Chim Acta 173:239
Hjertén S (1967) Chem Rev 9:122
Kortüm G, Vogel W, Andrussow K (1961) Dissociation constants of organic acids in aqueous solution. Butterworths, London
Albert A, Serjeant EP (1984) The determination of ionization constants. A laboratory manual. Chapman and Hall, New York
Gaš B, Štêdrý M, Rizzi A, Kenndler E (1993) submitted for publication
Hamer WJ, Pinching GD, Acree SF (1945) J Res Nat Bur Stand 35:539
Thamer BJ, Voigt AF (1952) J Phys Chem 56:225
Speakman JC (1940) J Chem Soc 855
Maxwell WR, Partington JR (1936) Trans Faraday Soc 32:775
Maxwell WR, Partington JR (1937) Trans Faraday Soc 33:670
Maxwell WR, Partington JR (1935) Trans Faraday Soc 31:922
