Dấu ấn của điểm tới hạn đối với sự phát xạ photon

Springer Science and Business Media LLC - Tập 52 - Trang 1-6 - 2016
F. Wunderlich1,2, B. Kämpfer1,2
1Helmholtz-Zentrum Dresden-Rossendorf, Institute of Radiation Physics, Dresden, Germany
2Institut für Theoretische Physik, Technische Universität Dresden, Dresden, Germany

Tóm tắt

Mô hình sigma tuyến tính với các dao động tuyến tính của tất cả các trường liên quan tạo điều kiện cho sự xuất hiện của một chuỗi các chuyển pha bậc nhất tại một điểm tới hạn. Cấu trúc pha này có các dấu ấn đặc biệt lên tỷ lệ phát xạ photon. Chúng tôi lập luận rằng một cách tương tự, một điểm tới hạn trong sơ đồ pha QCD hiện ra qua các đặc điểm của phổ photon, đặc biệt khi con đường mở rộng động học của vật chất vượt qua đường cong chuyển pha gần điểm tới hạn.

Từ khóa

#photon #phát xạ #mô hình sigma tuyến tính #chuyển pha bậc nhất #điểm tới hạn #sơ đồ pha QCD

Tài liệu tham khảo

D. McDonald, EPJ Web of Conferences 95, 01009 (2015) S.V. Afanasiev et al., Phys. Rev. C 66, 054902 (2002) M.A. Stephanov, Prog. Theor. Phys. Suppl. 153, 139 (2004) B. Friman (Editors), The CBM Physics Book: Compressed Baryonic Matter in Laboratory Experiments, Lect. Notes Phys., Vol. 814 (Springer, Berlin, 2011) J. Randrup, J. Cleymans, Phys. Rev. C 74, 047901 (2006) J. Randrup, J. Cleymans, arXiv:0905.2824 [nucl-th] (2009) E.L. Bratkovskaya et al., Phys. Rev. C 69, 054907 (2004) Yu.B. Ivanov, V.N. Russkikh, V.D. Toneev, Phys. Rev. C 73, 044904 (2006) I. Tserruya, Landolt-Börnstein 23, 176 (2010) B. Bäuchle, M. Bleicher, Phys. Rev. C 82, 064901 (2010) O. Linnyk, W. Cassing, E.L. Bratkovskaya, Phys. Rev. C 89, 034908 (2014) W. Liu, R. Rapp, Nucl. Phys. A 796, 101 (2007) H. van Hees, C. Gale, R. Rapp, Phys. Rev. C 84, 054906 (2011) C. Gale, Landolt-Börnstein 23, 445 (2010) R. Rapp, J. Wambach, H. van Hees, Landolt-Börnstein 23, 134 (2010) O. Scavenius, A. Mocsy, I. Mishustin, D. Rischke, Phys. Rev. C 64, 045202 (2001) B.-J. Schaefer, J. Wambach, Nucl. Phys. A 757, 479 (2005) B.-J. Schaefer, J.M. Pawlowski, J. Wambach, Phys. Rev. D 76, 074023 (2007) T.K. Herbst, J.M. Pawlowski, B.-J. Schaefer, Phys. Lett. B 696, 58 (2011) A. Mocsy, I. Mishustin, P. Ellis, Phys. Rev. C 70, 015204 (2004) E.S. Bowman, J.I. Kapusta, Phys. Rev. C 79, 015202 (2009) D. Blaschke, D. Zablocki, M. Buballa, A. Dubinin, G. Röpke, Ann. Phys. 348, 228 (2014) L. Ferroni, V. Koch, M.B. Pinto, Phys. Rev. C 82, 055205 (2010) F. Wunderlich, B. Kämpfer, PoS CPOD2014, 027 (2015) R.-A. Tripolt, N. Strodthoff, L. von Smekal, J. Wambach, Phys. Rev. D 89, 034010 (2014) J. Steinheimer, J. Randrup, V. Koch, Phys. Rev. C 89, 034901 (2014) F. Wunderlich, B. Kämpfer, J. Phys. Conf. Ser. 599, 012019 (2015) R.A. Lacey, Phys. Rev. Lett. 114, 142301 (2015) M. Bluhm, B. Kämpfer, PoS CPOD2006, 004 (2006) R. Schulze, B. Kämpfer, arXiv:0912.2827 [nucl-th] (2009) M. Hempel, V. Dexheimer, S. Schramm, I. Iosilevskiy, Phys. Rev. C 88, 014906 (2013) B.-J. Schaefer, M. Wagner, Phys. Rev. D 79, 014018 (2009) K. Fukushima, M. Ruggieri, R. Gatto, Phys. Rev. D 81, 114031 (2010) A.J. Helmboldt, J.M. Pawlowski, N. Strodthoff, Phys. Rev. D 91, 054010 (2015) F. Wunderlich, B. Kämpfer, Eur. Phys. J. A 48, 169 (2012)