Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Quá trình tổng hợp thủy nhiệt và đặc tính điện hóa của nanobelt α-MoO3 được sử dụng làm vật liệu catot cho pin Li-ion
Tóm tắt
Các nanobelt α-MoO3 đồng nhất đã được tổng hợp thành công thông qua quá trình thủy nhiệt ở nhiệt độ 180°C trong 20 giờ với các dung dịch axit có giá trị pH khác nhau từ 0–0,75, được điều chỉnh bằng HCl (đặc). Kết quả XRD và SEM cho thấy pH của các dung dịch tiền chất có vai trò quan trọng trong pha, tạp chất và hình thái của sản phẩm. Ở pH=0, các nanobelt α-MoO3 hoàn hảo dài vài chục micromet đã được tổng hợp. Qua đặc trưng TEM, MoO3 có cấu trúc tinh thể orthorhombic với cấu trúc vảy nổi bật theo hướng [010], bao gồm các bát diện MoO6 bị biến dạng được kết nối bằng các điểm chung theo hướng [100] và các cạnh chung theo hướng [001]. Kết quả đo điện hóa cho thấy các nanobelt α-MoO3 có khả năng tích điện đặc trưng cao.
Từ khóa
#α-MoO3 #nanobelt #tổng hợp thủy nhiệt #đặc tính điện hóa #pin Li-ionTài liệu tham khảo
L.C. Yang, Q.S. Gao, Y. Tang, Y.P. Wu, R. Holze, J. Power Sources 179, 357–360 (2008)
H. Habazaki, M. Kiriu, H. Konno, Electrochem. Commun. 8, 1275–1279 (2006)
W.T. Jeong, J.H. Joo, K.S. Lee, J. Alloys Compd. 358, 294–301 (2003)
A. Phuruangrat, T. Thongtem, S. Thongtem, Mater. Lett. 61, 3805–3808 (2007)
M.G. Kim, J. Cho, Adv. Funct. Mater. 19, 1497–1514 (2009)
Y. Cai, S. Liu, X. Yin, Q. Hao, M. Zhang, T. Wang, Physica E 43, 70–75 (2010)
M.S. Park, G.X. Wang, Y.M. Kang, D. Wexler, S.X. Dou, H.K. Liu, Angew. Chem., Int. Ed. 46, 750–753 (2007)
Ch.V.S. Reddy, E.H. Walker Jr., C. Wen, S. Mho, J. Power Sources 183, 330–333 (2008)
J.W. Bullard III, R.L. Smith, Solid State Ion. 160, 335–349 (2003)
L. Zheng, Y. Xu, D. Jin, Y. Xie, Chem. Mater. 21, 5681–5690 (2009)
Powder Diffract. File, JCPDS-ICDD, 12 Campus Boulevard, Newtown Square, PA 19073-3273, USA (2001)
S. Wang, Y. Zhang, X. Ma, W. Wang, X. Li, Z. Zhang, Y. Qian, Solid State Commun. 136, 283–287 (2005)
Q.P. Ding, H.B. Huang, J.H. Duan, J.F. Gong, S.G. Yang, X.N. Zhao, Y.W. Du, J. Cryst. Growth 294, 304–308 (2006)
D. Liu, W.W. Lei, J. Hao, D.D. Liu, B.B. Liu, X. Wang, X.H. Chen, Q.L. Cui, G.T. Zou, J. Liu, S. Jiang, J. Appl. Phys. 105, 023513 (2009)
X. Chen, W. Lei, D. Liu, J. Hao, Q. Cui, G. Zou, J. Phys. Chem. C 113, 21582–21585 (2009)
S. Phadungdhitidhada, P. Mangkorntong, S. Choopun, N. Mangkorntong, Ceram. Int. 34, 1121–1125 (2008)
T. Siciliano, A. Tepore, E. Filippo, G. Micocci, M. Tepore, Mater. Chem. Phys. 114, 687–691 (2009)
K. Kalantar-zadeh, J. Tang, M. Wang, K.L. Wang, A. Shailos, K. Galatsis, R. Kojima, V. Strong, A. Lech, W. Wlodarski, R.B. Kaner, Nanoscale 2, 429–433 (2010)
J.V. Silveira, J.A. Batista, G.D. Saraiva, J.M. Filho, A.G.S. Filho, S. Hue, X. Wang, Vib. Spectrosc. 54, 179–183 (2010)
T. Xia, Q. Li, X. Liu, J. Meng, X. Cao, J. Phys. Chem. B 110, 2006–2012 (2006)
I.B. Troitskaia, T.A. Gavrilova, S.A. Gromilov, D.V. Sheglov, V.V. Atuchin, R.S. Vemuri, C.V. Ramana, Mater. Sci. Eng. B 174, 159–163 (2010)
K.W. Andrews, D.J. Dyson, S.R. Keown, Interpretation of Electron Diffraction Patterns (Plenum, New York, 1971)
Y. Keereeta, T. Thongtem, S. Thongtem, J. Alloys Compd. 509, 6689–6695 (2011)
G. Wei, W. Qin, D. Zhang, G. Wang, R. Kim, K. Zheng, L. Wang, J. Alloys Compd. 481, 417–421 (2009)
M.S. Park, Y.M. Kang, G.X. Wang, S.X. Dou, H.K. Liu, Adv. Funct. Mater. 18, 455–461 (2008)
L. Mai, B. Hu, Y. Qi, Y. Dai, W. Chen, Int. J. Electrochem. Sci. 3, 216–222 (2008)
T.M. McEvoy, K.J. Stevenson, J.T. Hupp, X. Dang, Langmuir 19, 4316–4326 (2003)