Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Sản xuất tia gamma từ phản ứng 52Cr(n, xγ) ở năng lượng neutron 14.6 MeV
Tóm tắt
Chúng tôi nghiên cứu sự sản xuất tia gamma từ các phản ứng 52Cr(n, xγ) ở năng lượng xung neutron 14.6 MeV. Dữ liệu đo lường liên quan đến các tiết diện sản xuất cho các tia gamma rời rạc, phổ tia gamma tổng và số lần xuất hiện trung bình của tia gamma được phân tích dựa trên mô hình thống kê tiên tiến về các phản ứng hạt nhân, bao gồm cả sự phát xạ tiền cân bằng của các hạt chính và tia gamma. Mô hình này chứng tỏ hữu ích trong việc mô tả cách thô về phần năng lượng cao của phổ tia gamma. Chúng tôi nhận thấy rằng các đại lượng toàn phần và dữ liệu liên quan đến việc trung bình đủ (chẳng hạn như sản lượng tia gamma tổng, năng lượng tia gamma trung bình, số lần xuất hiện trung bình của tia gamma) có thể được dự đoán với độ chính xác tốt. Điều này cũng đúng đối với các tia gamma rời rạc mạnh. Tuy nhiên, nhìn chung, các tiết diện sản xuất tia gamma rời rạc không thể được dự đoán an toàn hơn ngoài một yếu tố gấp đôi. Tình hình có thể còn tệ hơn cho các phần cụ thể của toàn bộ phổ tia gamma. Những phát hiện của chúng tôi đặt ra giới hạn cho khả năng dự đoán nhiều dữ liệu sản xuất tia gamma cần thiết ngay cả bằng các phương pháp lý thuyết được áp dụng một cách cẩn thận nhất.
Từ khóa
#sản xuất tia gamma #phản ứng 52Cr(n #xγ) #năng lượng neutron #mô hình thống kê #phát xạ tiền cân bằngTài liệu tham khảo
N. Kocherov (Editor):Proceedings of IAEASpecialists’ Meeting on the Measurement, Calculation and Evaluation of the Photon Production Cross-Sections, Smolenice, Czechoslovakia, February 5–7, 1990, IAEA report INDC (NDS)-238 (Vienna, 1990).
P. Obložinský andS. Hlaváč:Nucl. Geophys.,1, 263 (1987).
P. Obložinský: inProceedings of the Advisory Group Meeting on Nuclear Data for Fusion Reactor Technology, Gaussig, Germany, December 1–5, 1986, IAEA report TECDOC-457 (Vienna, 1988), p. 97.
P. Obložinský andS. Hlaváč: in IAEA report INDC (CSR)-6/Gi (Vienna, 1985), p. 17; IAEA report INDC (CSR)-013/GM (Vienna, 1988);S. Hlaváč andP. Obložinský: IAEA report INDC (CSR)-011/Gi (Vienna, 1989); in ref. [1], p. 21.
A. Mengoni, F. Fabbri andG. Maino: ENEA report RT/TIB/85/38 (Rome, 1985).
D. M. Hetrick, C. Y. Fu andD. C. Larson: ORNL report ORNL/TM 10417, ENDF-345 (Oak Ridge, 1987).
G. Reffo andF. Fabbri: code PENELOPE, unpublished.
S. Hlaváč andP. Obložinský:Nucl. Instrum. Methods,206, 127 (1983).
S. Gmuca andI. Ribanský:Jad. Energ.,29, 56 (1983).
R. S. Simon: code UNFOLD, GSI Darmstadt (1978), unpublished.
H. Klein: in IAEA report INDC(NDS)-146 (Vienna, 1983), p. 191.
U. Abbondanno, R. Giacomich, M. Lagonegro andG. Pauli:J. Nucl. Energy,27, 227 (1973).
G. Grenier: inProceedings of the International Conference on Neutron Physics (Kiev, 1973), Vol. III, p. 217.
T. Yamamoto, Y. Hino, S. Itagaki andK. Sugiyama:J. Nucl. Sci. Technol.,15, 797 (1978).
D. C. Larson:Radiat. Effects,95, 71 (1986).
D. M. Drake, E. D. Arthur andM. G. Silbert: LASL report LS-5893-MS (Los Alamos, 1975).
M. Budnar, F. Cvelbar andP. E. Hodgson: IAEA report INDC(YUG)-6/L (Vienna, 1979).
F. Rigaud, J. Roturier, L. Igaray, C. Y. Petit, G. Longo andF. Saporetti:Nucl. Phys. A,154, 243 (1970);173, 551 (1971).
V. M. Bezotosnyi, V. M. Gorbachev, M. S. Svecov andL. Suvorov:At. Energ.,49, 239 (1980).
G. L. Morgan andE. Newman: ORNL report ORNL-TM-5098, ENDF-222 (Oak Ridge, 1975).
J. K. Dickens, G. L. Morgan, G. T. Chapman, T. A. Love, E. Newman andF. G. Perey:Nucl. Sci. Eng.,62, 51 (1977).
I. Ribanský, T. Pantelejev andL. Stoeva: IAEA report INDC(CSR)-6/GI (Vienna, 1985), p. 1.
S. M. Grimes, R. C. Haight, K. R. Alvar, H. H. Barshall andR. R. Borchera:Phys. Rev. C,19, 2127 (1979).
A. Prince: inProceedings of the International Conference on Nuclear Data for Science and Technology, Antwerp, 1983, p. 574.
F. D. Becchetti andG. W. Greenless:Phys. Rev.,182, 1190 (1969).
G. Igo andJ. R. Huizenga:Nucl. Phys.,29, 462 (1962).
A. V. Ignatyuk, G. N. Smirenkin andA. S. Tishin:Sov. J. Nucl. Phys.,21, 255 (1975).
A. Mengoni, F. Fabbri andG. Maino:Nuovo Cimento A,94, 297 (1986).
S. S. Dietrich andB. L. Berman:At. Data Nucl. Data Tables,37, 199 (1988).
J. M. Akkermans andH. Gruppelaar:Phys. Lett. B,157, 95 (1985).
Shi Xiangjun, H. Gruppelaar andJ. M. Akkermans:Nucl. Phys. A,466, 333 (1987).
P. Obložinský:Phys. Rev. C,35, 407 (1987).
S. Tagesen andP. Hille:Acta Phys. Austriaca,23, 31 (1966).
W. Breunlich, G. Stengl andH. Vonach:Z. Naturforsch. A,66, 451 (1971).
F. Voss: inProceedings of the International Conference on Nuclear Cross-Sections and Technology, Washington, NBS Spec. Publ. 425 (1975), p. 916.
H. Vonach, S. Tagesen, M. Wagner andA. Pavlik: IRK report EFF-DOC-85 (Vienna, 1991).