Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Hành vi tách chiết uranium, zirconium và ruthenium với sulfoxide gamma-bức xạ và tri-n-butyl phosphate
Tóm tắt
Hành vi tách chiết, rửa và tách của uranium, zirconium và ruthenium bằng di-n-hexyl và di-n-octyl sulfoxides trong Solvesso-100 và tri-n-butyl phosphate (TBP) đã được nghiên cứu khi bị bức xạ gamma với nhiều liều lượng khác nhau (0–169 Mrads). 2M HNO3 được sử dụng cho quá trình tách chiết và rửa trong khi 0.01M HNO3 được dùng cho mục đích tách. Kết quả cho thấy rằng việc tách chiết uranium bằng TBP tăng lên trong khi việc tách chiết bằng sulfoxides giảm với liều lượng bức xạ. Điều này cũng được phản ánh trong tỷ lệ rửa tương ứng của chúng. Tỷ lệ tách uranium bằng TBP giảm với liều trong khi ngược lại xảy ra với sulfoxide. Việc tách chiết zirconium bằng TBP tăng mạnh theo liều so với sulfoxides. Hành vi tách chiết, rửa và tách của ruthenium hầu như không bị ảnh hưởng bởi liều trong cả trường hợp TBP và sulfoxides. Những kết quả này dẫn đến các yếu tố khử nhiễm tổng thể cao hơn đối với uranium so với zirconium cũng như ruthenium với sulfoxides đã bị bức xạ so với các yếu tố trong trường hợp TBP đã bức xạ.
Từ khóa
#uranium #zirconium #ruthenium #sulfoxides #tri-n-butyl phosphate #gamma irradiation #extraction behavior #decontamination factorsTài liệu tham khảo
V. A. MIKHALOV, V. G. TORGOV, E. N. GILBERT, L. N. MAZALOV, A. V. NIKOLAEV, Proc. Intern. Solvent Extraction Conf. Vol 2, Hague, London (1971) P. D., p. 75.
Y. E. NIKITIN, Y. I. MURINOV, A. M. ROZEN, Russ. Chem. Rev., 45 (1976) 1155.
V. A. MIKHALOV, ISEC (1977) p. 52.
S. A. PAI, J. P. SHUKLA, P. K. KHOPKAR, M. S. SUBRAMANIAN, J. Radioanal. Chem., 42 (1978) 323.
J. P. SHUKLA, S. A. PAI, M. S. SUBRAMANIAN, Sep. Sci. Tech., 14 (1979) 883.
J. P. SHUKLA, S. A. PAI, M. S. SUBRAMANIAN, J. Radioanal. Chem., 56 (1980) 53.
F. BARONCELLI, G. CALLERI, A. MOCCIA, G. SCIBONA, M. ZIFFERERO, Nucl. Sci. Eng., 17 (1963) 298.
A. CHESNE, G. KOCHLY, A. BATHELLIER, Nucl. Sci. Eng., 17 (1963) 557.
D. L. GIEFER, J. F. MERKLIN, Nucl. Instr. Methods, 128 (1975) 609.
J. P. HOLLAND, J. F. MERKLIN, J. RAZVI, Nuc. Instr. Methods, 153 (1978) 589.
T. H. SIDDALL, R. M. WALLACE, DP-286, 1960.
P. BROWN, J. FLETCHER, C. HARDY, J. KENNEDY, D. SCARGILL, A. WAIN, J. WOOD HEAD, Proc. Chem. Perg., New York (1961) Vol. 3, Ch. 3, 147.
J. J. REILLY, ORNL-1138, 1951.
M. CONTARINI, P. PASQUINELLI, L. RIGALI, CAMEN, S. PIERO, Radiochimica Acta, 22 (1975) 88.
T. ISHIHARA, T. TSUJINO, Y. YAMAMOTO, J. At. En. Soc. Japan, 2 (1960) 659.
T. ISHIHARA, T. TSUJINO, Y. KOMAKI, J. At. En. Soc. Japan, 4 (1962) 307.
T. ISHIHARA, T. TSUJINO, J. At. En. Soc. Japan, 5 (1963) 104.
T. TSUJINO, T. ISHIHARA, J. Nucl. Sci. Tech., 3 (1966) 144.
T. TSUJINO, T. ISHIHARA, J. Nucl. Sci. Tech., 3 (1966) 320.
T. TSUJINO, Y. KOMAKI, J. Nucl. Sci. Tech., 2 (1965) 463.
K. ALCOCK, S. S. GRIMLEY, T. V. HEALY, J. KENNEDY, H. A. C. McKAY, Trans. Farad. Soc., 52 (1956) 39.