Ảnh hưởng của nhiệt độ tăng trưởng thủy nhiệt đến tính chất cấu trúc và quang học của hạt TiO2

A. Ranjitha1, N. Muthukumarasamy1, M. Thambidurai1, S. Agilan1, R. Balasundaraprabhu2
1Department of Physics, Coimbatore Institute of Technology, Coimbatore, India
2Department of Physics, PSG College of Technology, Coimbatore, India

Tóm tắt

Các hạt nano TiO2 đã được chuẩn bị bằng phương pháp thủy nhiệt ở các nhiệt độ khác nhau. Kết quả phân tích nhiễu xạ tia X cho thấy rằng đã thu được các hạt nano TiO2 dạng anatase với kích thước hạt trong khoảng 7–27 nm. Hình ảnh HRTEM cho thấy sự hình thành các hạt nano TiO2 với kích thước hạt dao động từ 7 đến 26 nm. Phổ Raman thể hiện các đỉnh tương ứng với pha anatase của TiO2. Các nghiên cứu hấp thụ quang cho thấy ranh giới hấp thụ dịch chuyển về phía bước sóng dài hơn (dịch đỏ) khi nhiệt độ thủy nhiệt tăng.

Từ khóa

#TiO2; hạt nano; phương pháp thủy nhiệt; kích thước hạt; tính chất quang học

Tài liệu tham khảo

G. Husken, M. Hunger, H.J.H. Brouwers, Build. Environ. 44, 2463–2474 (2009) A.M. Ramirez, K. Demeestere, N. De Belie, T. Mantyla, E. Levanen, Build. Environ. 45, 832–838 (2010) R. Cinnsealach, G. Boschloo, S. Nagaraja Rao, D. Fitzmaurice, Sol. Energy Mater. Sol. Cells 55, 215–223 (1998) S.H. Toma, H.E. Toma, Electrochem. Commun. 8, 1628–1632 (2006) Y. Xiao, J. Wu, G. Yue, G. Xie, J. Lin, M. Huang, Electrochim. Acta 55, 4573–4578 (2010) J. Xi, O. Wiranwetchayan, Q. Zhang, Z. Liang, Y. Sun, G. Cao (2012) J. Mater. Sci. Mater. Electron. doi 10.1007/s10854-012-0643-7 Y. Jiaguo, Y. Huogen, B. Cheng, X. Zhao, Q. Zhang, J. Photochem. Photobiol. A 182, 121–127 (2006) N. Khakpash, A. Simchi, T. Jafari, J. Mater. Sci. Mater. Electron 23, 659–667 (2012) M. Inaba, Y. Oba, F. Niina, Y. Murota, Y. Ogino, A. Tasaka, K. Hirota, J. Power Sources 189, 580–584 (2009) X.Q. Gu, Y.L. Zhao, Y.H. Qiang, J. Mater. Sci. Mater. Electron 23, 1373–1377 (2012) H. Lee, M.Y. Song, Jongsoo Jurng, Y.-K. Park, Powder Technol. 214, 64–68 (2011) M. Alam Khan, M. Shaheer Akhtar, O.-B. Yang, Sol. Energy 84, 2195–2201 (2010) X. Shen, J. Zhang, B. Tian, J. Hazard. Mater. 192, 651–657 (2011) S. Song, T. Yang, Y. Li, Z.Y. Pang, L. Lin, M. Lv, S. Han, Vaccum 83, 1091–1094 (2009) F. Fernandez-Lima, D.L. Baptista, I. Zumeta, E. Pedrero, R. Prioli, E. Vigil, F.C. Zawislak, Thin Solid Films 419, 65–68 (2002) A. Ranga Rao, V. Dutta, Sol. Energy Mater. Sol. Cells 91, 1075–1080 (2007) K.A. Malinger, A. Maguer, A. Thorel, A. Gaunand, J.-F. Hochepied, Chem. Eng. J. 174, 445–451 (2011) M. Adachi, Y. Murata, J. Takao, J.T. Jiu, M. Sakamoto, F.M. Wang, J. Am. Chem. Soc. 126, 14943–14949 (2004) C.J. Barbe, F. Arendse, P. Comte, M. Jirousek, F. Lenzmann, V. Shklover, M. Gratzel, J. Am. Ceram. Soc. 80, 3157–3171 (1997) L. Ge, M.X. Xu, M. Sun, Mater. Lett. 60, 287–290 (2006) Y. Zhang, J. Zhang, P. Wang, G. Yang, Q. Sun, J. Zheng, Y. Zhu, Mater. Chem. Phys. 123, 595–600 (2010) L.-H. Kao, T.-C. Hsu, L. Hong-yang, J. Colloid Interface Sci. 316, 160–167 (2007) K.P. Biju, M.K. Jain, Thin Solid Films 516, 2175–2180 (2008) T. Ohsaka, J. Phys. Soc. Jpn. 48, 1661–1668 (1980) V.V. Yakovlev, G.R. Scarel, R. Mochizuki, Appl. Phys. Lett. 76, 1107–1109 (2000) A. Turkovic, M. Ivanda, M. Drasner, A. Vranesa, M. Persin, Thin Solid Films 198, 199–205 (1991) W.-C. Huang, J.-T. Lue, J. Phys. Chem. Solids 58, 1529–1538 (2002) T. Hayashi, H. Mizuma, H. Yao, S. Takahara, Jpn. J. Appl. Phys. 37, 2660–2665 (1998) Xinyong Li, Xie Quan, Charles Kutal, Scr. Mater. 50, 499–505 (2004) R.S. Yadav, P. Mishra, R. Mishra, M. Kumar, A.C. Pandey, Ultrason. Sonochem. 17, 116–122 (2010)