Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Các trạng thái mang dòng điện trong các kênh siêu dẫn có không đồng nhất
Tóm tắt
Tính ổn định của trạng thái bình thường mang dòng điện trong một kênh siêu dẫn có không đồng nhất được xem xét khi TTc.
Từ khóa
Tài liệu tham khảo
W. J. Skocpol, M. R. Beasley, and M. Tinkham,J. Low Temp. Phys. 16, 145 (1974).
G. J. Dolan and L. D. Jackel,Phys. Lett. 38A, 529 (1972).
L. N. Smith,J. Low Temp. Phys. 38, 553 (1980).
J. S. Langer and V. Ambegaokar,Phys. Rev. 164, 498 (1967).
V. P. Galaiko,J. Low Temp. Phys. 26, 483 (1977).
B. I. Ivlev, N. B. Kopnin, and L. A. Maslova,Zh. Eksp. Teor. Fiz. 78, 1963 (1980).
B. I. Ivlev and N. B. Kopnin,J. Low Temp. Phys. 44, 453 (1981).
V. P. Galaiko and N. B. Kopnin, inAdvances in Solid State Physics. Non-Equilibrium Superconductivity, A. I. Larkin and D. N. Langenberg, eds. (North-Holland, Amsterdam), in press.
B. I. Ivlev and N. B. Kopnin,Usp. Fiz. Nauk, to be published (1983).
L. P. Gor'kov,Pis'ma Zh. Eksp. Teor. Fiz. 11, 52 (1970).
I. O. Kulik,Zh. Eksp. Teor. Fiz. 59, 589 (1970).
R. J. Watts-Tobin, Y. Krahenbuhl, and L. Kramer,J. Low Temp. Phys. 42, 459 (1981).
B. I. Ivlev, N. B. Kopnin, and L. A. Maslova,Zh. Eksp. Teor. Fiz. 83, 1533 (1982).
D. W. Palmer and J. E. Mercereau,Phys. Lett. 61A, 135 (1977).
A. Schmid and G. Schon,J. Low Temp. Phys. 20, 207 (1975).
A. A. Golub,Eksp. Teor. Fiz. 71, 341 (1976).
S. I. Artemenko, Z. F. Volkov, and A. V. Zaitsev,Pis'ma Zh. Eksp. Teor. Fiz. 27, 122 (1978).
