Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Các baryon có hạt charm trong mô hình quark-diquark
Tóm tắt
Mô hình quark-diquark của các baryon được tổng quát để bao gồm các baryon có hạt charm trong khuôn khổ các nhóm đối xứng bị phá vỡ SU\n8 và SU\n8 × O\n3. Các mối quan hệ khối lượng được đưa ra cho các baryon thuộc cấp độ thấp nhất của SU\n8, và một số đặc điểm định tính của các cấp độ cao hơn cũng được trình bày.
Từ khóa
#baryon #quark #diquark #hạt charm #nhóm đối xứng #mối quan hệ khối lượngTài liệu tham khảo
D. B. Lichtenberg andL. J. Tassie:Phys. Rev.,155, 1601 (1967);M. Ida andR. Kobayashi:Prog. Theor. Phys.,36, 846 (1966).
D. B. Lichtenberg:Nuovo Cimento,49 A, 435 (1967);P. D. De Souza andD. B. Lichtenberg:Phys. Rev.,161, 1513 (1967).
D. B. Lichtenberg, L. J. Tassie andP. C. Kelemen:Phys. Rev.,167, 1535 (1968);J. Carrol, D. B. Lichtenberg andJ. Franklin:Phys. Rev.,174, 1681 (1968).
D. B. Lichtenberg:Phys. Rev.,178, 2197 (1969).
S. Ono:Lett. Nuovo Cimento,8, 378 (1973);Phys. Rev. D,9, 2005, 2670 (1974);10, 3124 (1974);Prog. Theor. Phys.,48, 964 (1972);49, 573 (1973);50, 589 (1973);51, 317 (1974).
R. H. Capps:Phys. Rev. Lett.,33, 1637 (1974).
J. J. Aubert, U. Becker, J. P. Biggs, J. Burger, M. Chen, G. Everhart, P. Goldhagen, J. Leong, T. McCorriston, T. G. Rhoades, M. Rohde, S. C. C. Ting, S. L. Wu andY. Y. Lee:Phys. Rev. Lett.,33, 1404 (1974);J.-E. Augustin, A. M. Boyarski, M. Breidenbach, F. Bulos, J. T. Dakin, G. J. Feldman, G. E. Fischer, D. Fryberger, G. Hanson, B. Jean-Marie, R. R. Larsen, V. Lüth, H. L. Lynch, D. Lyon, C. C. Morehouse, J. M. Paterson, M. L. Perl, B. Richter, P. Rapidis, R. F. Schwitters, W. M. Tanenbaum, F. Vannucci, G. S. Abrams, D. Briggs, W. Chinowsky, C. E. Friedberg, G. Goldhaber, R. J. Hollebeek, J. A. Kadyk, B. Lulu, F. Pierre, G. H. Trilling, J. S. Whitaker, J. Wiss andJ. E. Zipse:Phys. Rev. Lett.,33, 1406 (1974).
T. Appelquist andH. D. Politzer:Phys. Rev. Lett.,34, 43 (1975);H. De Rújula ansS. L. Glashow:Phys. Rev. Lett.,34, 46 (1975);H. T. Nieh, T. T. Wu andC. N. Yang:Phys. Rev. Lett.,34, 49 (1975);C. G. Callan, R. L. Kingsley, S. B. Treiman, F. Wilczek andA. Zee:Phys. Rev. Lett.,34, 52 (1975);J. W. Moffat: University of Toronto preprint (1974);H. Harari: SLAC Lecture Notes (1974);M. Gell-Mann: unpublished (1974);D. B. Lichtenberg: Indiana University Report No. COO-2009-92 (1974).
J. D. Bjorken andS. L. Glashow:Phys. Lett.,11, 255 (1964).
S. Iwao:Ann. of Phys.,35, 1 (1965);J. W. Moffat:Phys. Rev.,140, B 1681 (1965).
F. Gürsey andL. A. Radicati:Phys. Rev. Lett.,13, 173 (1964);B. Sakita:Phys. Rev.,136, B 1756 (1964).
A. W. Hendry andD. B. Lichtenberg: Indiana University Report Number COO-2009-89 (1975).
D. B. Lichtenberg: Indiana University Report Number COO-2009-93 (1975).
See, for example,M. Gaillard, B. W. Lee andJ. Rosner:Rev. Mod. Phys., to be published (1975).
D. B. Lichtenberg:Unitary Symmetry and Elementary Particles (New York, N. Y., 1970).
M. A. Bég: Brookhaven National Laboratory Report Number 15732, 321 (1970);M. Gell-Mann:Acta Phys. Austr. Suppl.,9, 733 (1972).
K. Kauffmann, as quoted byR. P. Feynman:Science,183, 601 (1974).
B. J. Harrington, S. Y. Park andA. Yildiz:Phys. Rev. Lett.,34, 168, 706 (1975);E. Eichten, K. Gottfried, T. Kinoshita, J. Kogut, K. D. Lane andT.-M. Yan:Phys. Rev. Lett.,34, 369 (1975).
L. C. Biedenharn:Journ. Math. Phys.,4, 436 (1963);G. E. Baird andL. C. Biedenharn:Journ. Math. Phys.,4, 1449 (1963);5, 1723, 1731 (1964).
S. Okubo, V. B. Mathur andS. Borchardt:Phys. Rev. Lett.,34, 236 (1975).
