Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Kỹ thuật đo nhiệt lượng để đánh giá hiệu suất nhiệt của hợp kim nhớ hình
Journal of Materials Science - 1989
Tóm tắt
Sự thay đổi nhiệt ẩn và entropy của hợp kim NiTi có hiệu ứng nhớ hình (SME) đã được đánh giá bằng ba kỹ thuật đo nhiệt lượng khác nhau: đo nhiệt lượng adiabatic, đo nhiệt lượng quét vi sai và phân tích Clapeyron của dữ liệu ứng suất - biến dạng ở điều kiện đẳng nhiệt. Kết quả cho thấy các kỹ thuật này cung cấp các ước lượng nhất quán cho enthalpy và entropy với sai số trong khoảng 20% cho hợp kim NiTi và hợp kim SME kim loại quý. Dựa trên dữ liệu nhiệt động lực học được công bố cho các hợp kim SME, hiệu suất nhiệt đã được tính toán dựa trên chu trình động cơ nhiệt SME lý tưởng. Kết quả cho thấy NiTi cung cấp hiệu suất nhiệt tối đa với phạm vi biến đổi nhiệt độ cao nhất.
Từ khóa
#NiTi #hợp kim nhớ hình #hiệu suất nhiệt #đo nhiệt lượng #nhiệt động lực họcTài liệu tham khảo
nP. Wollants, M. De Bonte andJ. Roos,Z. Metallkde 70 (1979).
Idem, ibid. 70 (1979) 113.
A. P. Jardine,J. Mater. Sci. (1987).
M. Ahlers,Scripta Metall. 9 (1975) 7174.
H. C. Tong andC. M. Wayman,Acta. Metall. 22 (1974) 987.
K. Mukherjee,Scripta Metall. 14 (1980) 405.
R. J. Salzbrenner andM. Cohen,Acta Metall. 24 (1980) 739.
G. Kaufman andM. Cohen,Progr. Metal Phys. 7 (1958) 197.
A. P. Jardine, K. H. G. Ashbee andM. Bassett,J. Mater. Sci. (1987).
M. Melton andO. Mercier,J. Appl. Phys. 50 (1979) 5747.
F. E. Wang, W. J. Buehler andS. J. Pickart,ibid. 36 (1965) 3232.
R. J. Wasilewski, S. R. Butler, J. E. Manlon andD. Warden,Met. Trans. 2 (1971) 229.
H. A. Berman, E. D. West andA. G. Rozner,J. Appl. Phys. 38 (1967) 4473.
E. Goo andR. Sinclair,Acta Metall. 33 (1985) 1717.
S. Miyazaki, S. Kimura, K. Otsuka andY. Suzuki,Scripta Metall. 18 (1984) 883.
S. Miyazaki, K. Otsuka andY. Suzuki,ibid. 15 (1981) 287.
G. M. Michal andR. Sinclair,Acta Crystallogr. B 37 (1981) 1803.
S. Miyazaki, Y. Ohmi, K. Otsuka andY. Suzuki, Proceedings ICOMAT (Leuven),J. de Phys. 43 (1982) C4–255.
T. Suburi, T. Tatsumi andS. Nenno,ibid. 43 (1982) C4–261.
N. Nakanishi, T. Mori, S. Miura et al., Phil. Mag. 28 (1973) 277.
N. Nakanishi andC. M. Wayman,Trans. AIME. 227 (1963) 500.
J. Intrater, L. C. Chang andT. A. Reed,Phys. Rev. 86 (1952) 598.
B. Predel,Z. Metallkde 55 (1964) 117.
S. Miura, S. Maeda andN. Nakanishi,Phil. Mag. 30 (1974) 565.
S. Miura, F. Hori andN. Nakanishi,ibid. A40 (1979) 661.
J. Patel andS. Ahmed,Met. Sci. 12 (1978) 147.
S. Miura, T. Ito andN. Nakanishi,Scripta Metall. 10 (1974) 87.
M. W. Burkhart andT. A. Read,Trans. AIME 197 (1953) 1516.
S. Miura, M. Ito, K. Endo andN. Nakanishi,Mem. Fac. Eng. Kyoto Uni. 43 (1983) 287.
S. Miura, T. Mori andN. Nakanishi,Scripta Metall. 7 (1973) 697.
R. V. Krishnan andL. C. Brown,Metall. Trans. 4 (1973) 423.
W. Arneodo andM. Ahlers,Acta Metall. 22 (1974) 1475.
J. D. Eisenwasser andL. C. Brown,Metall. Trans. (1972) 1359.
T. A. Schroeder andC. M. Wayman,Acta Metall. 27 (1979) 405.
K. Otsuka, H. Sakamoto andK. Shimuzu,ibid. 27 (1979) 585.
T. Saburi, Y. Inada, S. Nenno andN. Hori, Proceedings ICOMAT (Leuven),J. de Phys. 43 (1982) C4–633.
P. Wollants, M. De Bonte andJ. Roos,Z. Metallkde 70 (1979a).
H. Pops andN. Ridley,Met. Trans. 1 (1970) 2653.
