Tự động hóa trên các T-Hợp nhóm Hữu hạn

V. V. Skobelev1, V. G. Skobelev1
1V. M. Glushkov Institute of Cybernetics, National Academy of Sciences of Ukraine, Kyiv, Ukraine

Tóm tắt

Bài báo này nghiên cứu các họ tự động hóa không có đầu ra và cũng như các họ tự động hóa Mealy và Moore hồi tiếp được xác định bởi các quan hệ hồi quy trên các T-hợp nhóm hữu hạn. Dựa trên phân tích một nhóm Abel thành tổng trực tiếp của các nhóm chu kỳ chính, một cách tiếp cận thống nhất được đề xuất cho việc tổng hợp phần cứng và phần mềm của các tự động hóa này. Các ước lượng được đưa ra cho độ phức tạp về thời gian và không gian của các phép toán được thực hiện bởi các tự động hóa này trong một chu kỳ đồng hồ.

Từ khóa


Tài liệu tham khảo

V. D. Belousov, Foundations of the Theory of Quasigroups and Loops [in Russian], Nauka, Moscow (1967).

M. M. Glukhov, “On application of quasigroups in cryptology,” Applied Discrete Mathematics, No. 2, 28–32 (2008).

V. A. Shcherbacov, “Quasigroups in cryptology,” Computer Science Journal of Moldova, Vol. 17, No. 2 (50), 193–228 (2009).

V. T. Markov, A. V. Mikhalev, and A. V. Gribov, “Quasigroups and rings in coding and cryptoschemes constructing,” Applied Discrete Mathematics,” No. 4, 31–52 (2012).

A. A. Gvaramiya, “Representations of quasigroups and quasigroup automata,” Fundamental and Applied Mathematics, Vol. 3, No. 3, 775–800 (1997).

A. A. Gvaramiya, “Quasigroups. Representations. Automata,” Reports of Adygei (Circassian) International Academy of Sciences, Vol. 12, No. 2, 15–21 (2010).

V. V. Skobelev and V. G. Skobelev, “Automata over abstract finite quasigroups,” Cybernetics and Systems Analysis, Vol. 53, No. 5, 669–674 (2017).

T. Kepka and P. Nemec, “T-quasigroups. I,” Acta Univ. Carolin. Math. Phys., Vol. 12, No. 1, 39–49 (1971).