Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Ứng dụng hình ảnh hồng ngoại trong nghiên cứu sự thất bại có kiểm soát của lớp phủ rào nhiệt
Tóm tắt
Một kỹ thuật sử dụng hình ảnh hồng ngoại (IR) có độ phân giải cao đã được phát triển để theo dõi và phân tích sự tiến hóa của hư hại trong lớp phủ rào nhiệt (TBC) trong quá trình thử nghiệm cơ học có kiểm soát trên mẫu TBC. Sự tách lớp và hiện tượng bong tróc của lớp phủ đã được khảo sát trong một bài kiểm tra tải trọng đơn trục đến thất bại TBC. Hình ảnh hồng ngoại, kết hợp với gradient nhiệt có kiểm soát trong mẫu thử, đã đặc biệt hiệu quả trong việc xác định và theo dõi sự tiến hóa của hư hại cục bộ vì hư hại trong TBC luôn đi kèm với sự thay đổi nhiệt độ bề mặt có thể đo lường. Chứng minh rằng việc kết hợp sử dụng hình ảnh hồng ngoại có độ phân giải cao và thử nghiệm cơ học có kiểm soát của TBC là một phương pháp hiệu quả để đặc trưng hóa sự tiến hóa của sự thất bại của chúng.
Từ khóa
#hình ảnh hồng ngoại #lớp phủ rào nhiệt #sự thất bại có kiểm soát #hư hại #nhiệt độ bề mặtTài liệu tham khảo
J. A. Haynes, M. K. Ferber, W. D. Porter and E. D. Rigney, “Isothermal and Cyclic Oxidation of an Air Plasma-Sprayed Thermal Barrier Coating,” ASME Publication 96-GT-286 (1996).
R. B. Dinwiddie, S. C. Beecher, Q. D. Porter and B. A. Nagaraz, IGTI Publication 96-GT-282, ASME, New York, New York, 1996.
J. T. Demasi, K. D. Sheffler and M. Ortiz, United Technologies Corporation, NASA Contractor Report 182230, December 1989.
S. M. Meier, D. M. Nissley and K. D. Sheffler, United Technologies Corporation, NASA Contractor Report 189111, July 1991.
R. V. Hillery, B. H. Pilsner, R. L. Mcknight, T. S. Cook and M. S. Hartle, General Electric Corporation, NASA Contractor Report 180807, November 1988.
T. A. Cruse, S. E. Stewart and M. Ortiz, J. Eng. for Gas Turbines and Power 110(10) (1998) 610.
J. A. Haynes, M. K. Ferber, W. D. Porter and E. D. Rigney, Oxidation of Metals 52[1-2] (1999) 31-76.
D. W. Jordon and K. T. Faber, Thin Solid Films 235 (1993) 137.
A. G. Evans and J. W. Hutchinson, J. Solids Struct. 20 (1984) 455.
J. A. Haynes, E. D. Rigney, M. K. Ferber and W. D. Porter, Surface and Coatings Technology 86/87 (1996) 102.
M. J. Lance, J. A. Haynes, W. R. Cannon and M. K. Ferber, “Piezospectroscopic Characterization of Thermal Barrier Coatings,” in preparation.
R. A. Miller, J. Eng. for Gas Turbines and Power, 111(5) (1989) 301.
S. M. Meier, D. M. Nissley, K. D. Sheffler and T. A. Cruse, ibid. 114(4) (1992) 258.
J. T. Demasi-marcin, K. D. Sheffler and S. Bose, ibid. 112(9) (1990) 521.
M. Alaya and G. Grathwohl, in “Materials for Advanced Power Engineering, Part II,” edited by D. Coutsouradis et al. (Kluwer Academic, Netherlands, 1994). p. 1323.
M. M. Nagel and W. T. Evans, J. Matls. Sci. 28 (1993) 6247.
A. A. Wereszczak, J. G. Hemrick, T. P. Kirkland, J. A. Haynes, T. J. Fitzgerald and J. E. Junkin, ASME Paper No. 98-GT-403, International Gas Turbine and Aeroengine Congress & Exhibition, Stockholm, Sweden, 1998.
T. A. Cruse, B. P. Johnson and A. Nagy, in Proceedings of the Thermal Barrier Coating Workshop, NASA Conference Publication 3312, 1995, p. 169.
M. K. Ferber, H-T Lin, M. J. Lance and J. A. Haynes, presented at the 100th Annual Meeting of the American Ceramic Society.
