Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Phân tích kích hoạt vật liệu địa chất sử dụng rutheni làm so sánh đa đồng vị
Tóm tắt
Các đồng vị 97Ru, 103Ru và 105Ru, được sản xuất từ sự chiếu xạ lò phản ứng của rutheni nguyên tố, đã được áp dụng như là các phương tiện so sánh ba chiều trong phân tích kích hoạt mẫu đá FU-41, một loại basanitoid từ Fuerteventura, Quần đảo Canary. Nồng độ của các nguyên tố sau đây đã được xác định: Sm, Sc, Fe, Co, Na, La, Hf, Eu, Th và Cr. Mục tiêu của công việc này là kiểm soát thực nghiệm lý thuyết sai số của phương pháp so sánh đa chiều cũng như kiểm tra thực nghiệm độ chính xác.
Từ khóa
#phân tích kích hoạt #đồng vị rutheni #phương pháp so sánh đa chiều #vật liệu địa chất #sai số #độ chính xácTài liệu tham khảo
R. Van der Linden, F. De Corte, J. Hoste, J. Radioanal. Chem., 13 (1973) 169.
R. Van der Linden, F. De Corte, J. Hoste, Symposium on Applications of Nuclear Data in Science and Technology, Paris, 12–16 March 1973, IAEA/SM-170/32.
R. Van der Linden, F. De Corte, P. Van den Winkel, J. Hoste, J. Radioanal. Chem., 11 (1972) 133.
R. Van der Linden, F. De Corte, J. Hoste, J. Radioanal. Chem., 20 (1974) 695.
N. E. Holden, F. W. Walker, Chart of the Nuclides, General Electric Co., Schenectady, N. Y., 1968.
R. H. Filby, A. I. Davis, K. R. Shah, G. G. Wainscott, W. A. Haller, W. A. Cassatt, Gamma Ray Energy Tables for Neutron Activation Analysis, WSUNRC-97(2), 1970.
F. Adams, R. Dams, J. Radioanal. Chem., 3 (1969) 99.
I. M. H. Pagden, G. J. Pearson, J. M. Bewers, J. Radioanal. Chem. 8 (1971) 127.
J. Hertogen, Private communication.
S. O. Schriber, M. W. Johns, Nucl. Phys., A 96 (1967) 337.
M. E. Phelps, D. G. Sarantites, Nucl. Phys., A 171 (1971) 44.
D. E. Raeside, J. J. Reidy, M. L. Wiedenbeck, Nucl. Phys., A 134 (1969) 347.
