Mô Hình Gió Mặt Trời Nhanh 16 Khoảnh Khắc

Space Science Reviews - Tập 87 - Trang 253-256 - 1999
Xing Li1
1Harvard-Smithsonian Center for Astrophysics, Cambridge

Tóm tắt

Mô hình gió mặt trời nhanh 16 khoảnh khắc dựa trên phân bố vận tốc bi-Maxwellian được trình bày. Mặc dù mật độ dòng nhiệt proton được tìm thấy nhỏ hơn đáng kể so với giá trị cổ điển Spitzer-Härm, nhưng nó vẫn đóng một vai trò quan trọng trong việc hình thành độ dị hướng nhiệt độ proton trong gió mặt trời nhanh.

Từ khóa

#gió mặt trời #mô hình 16 khoảnh khắc #phân bố bi-Maxwellian #độ dị hướng nhiệt độ proton

Tài liệu tham khảo

Braginskii, S. I.: 1965, in Reviews of Plasma Physics, Vol. 1, (Consultant Bureau, New York), p. 205. Demars, H. G., and Schunk, R. W.: 1991, Planet. Space Sci., 39, 435. Fisher, R. R., and Guhathakurta, M.: 1995, Astrophys. J., 447, L139. Hu, Y. Q., Esser, R., and Habbal, S. R.: 1997, J. Geophys. Res., 102, 14661. Kohl, J. L., et al.: 1998, Astrophys. J., 501, L128. Li, X., Esser, R., Habbal, S. R., and Hu, Y. Q.: 1997, J. Geophys. Res., 102, 17419. Li, X., Habbal, S. R., Hollweg, J., and Esser, R.: 1999, J. Geophys. Res., in press. Li, X.: 1999, J. Geophys. Res., in preparation. Marsch, E., Muhlhauser, K. H., Rosenbauer, H., Schwenn, R., and Neubauer, F. M.: 1982, J. Geophys. Res., 87, 35. Marsch, E., and Richter, A. K.: 1984, J. Geophys. Res., 89, 6599. Marsch, E., Philip, W. G., Thieme, K. M., and Rosenbauer, H.: 1989, J. Geophys. Res., 94, 6893. McKenzie, J. F., Banaszkiewicz, M., and Axford, W. I.: 1997, Geophys. Res. Lett., 24, 2877. Munro, R. H., and Jackson, B. V.: 1977, Astrophys. J., 213, 874. Spitzer, L., Jr., and H¨arm, R.: 1953, Phys. Rev., 89, 977. Withbroe, G. L.: 1988, Astrophys. J., 325, 442.