Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Mô Hình Gió Mặt Trời Nhanh 16 Khoảnh Khắc
Tóm tắt
Mô hình gió mặt trời nhanh 16 khoảnh khắc dựa trên phân bố vận tốc bi-Maxwellian được trình bày. Mặc dù mật độ dòng nhiệt proton được tìm thấy nhỏ hơn đáng kể so với giá trị cổ điển Spitzer-Härm, nhưng nó vẫn đóng một vai trò quan trọng trong việc hình thành độ dị hướng nhiệt độ proton trong gió mặt trời nhanh.
Từ khóa
#gió mặt trời #mô hình 16 khoảnh khắc #phân bố bi-Maxwellian #độ dị hướng nhiệt độ protonTài liệu tham khảo
Braginskii, S. I.: 1965, in Reviews of Plasma Physics, Vol. 1, (Consultant Bureau, New York), p. 205.
Demars, H. G., and Schunk, R. W.: 1991, Planet. Space Sci., 39, 435.
Fisher, R. R., and Guhathakurta, M.: 1995, Astrophys. J., 447, L139.
Hu, Y. Q., Esser, R., and Habbal, S. R.: 1997, J. Geophys. Res., 102, 14661.
Kohl, J. L., et al.: 1998, Astrophys. J., 501, L128.
Li, X., Esser, R., Habbal, S. R., and Hu, Y. Q.: 1997, J. Geophys. Res., 102, 17419.
Li, X., Habbal, S. R., Hollweg, J., and Esser, R.: 1999, J. Geophys. Res., in press.
Li, X.: 1999, J. Geophys. Res., in preparation.
Marsch, E., Muhlhauser, K. H., Rosenbauer, H., Schwenn, R., and Neubauer, F. M.: 1982, J. Geophys. Res., 87, 35.
Marsch, E., and Richter, A. K.: 1984, J. Geophys. Res., 89, 6599.
Marsch, E., Philip, W. G., Thieme, K. M., and Rosenbauer, H.: 1989, J. Geophys. Res., 94, 6893.
McKenzie, J. F., Banaszkiewicz, M., and Axford, W. I.: 1997, Geophys. Res. Lett., 24, 2877.
Munro, R. H., and Jackson, B. V.: 1977, Astrophys. J., 213, 874.
Spitzer, L., Jr., and H¨arm, R.: 1953, Phys. Rev., 89, 977.
Withbroe, G. L.: 1988, Astrophys. J., 325, 442.
