[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_vi%C3%AAm%20t%C3%BAi%20m%E1%BA%ADt%20c%E1%BA%A5p{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_viêm túi mật cấp":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":17,"synonyms":18,"definition":21,"discipline":22,"references":23,"faqs":41,"createUser":51,"publishUser":10,"keywords":55,"keywordCount":66,"enrichTopicLink":67,"status":68,"createTime":69,"updateTime":70,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":71,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":72,"relateTopics":73},"viêm túi mật cấp","Viêm túi mật cấp là gì? Triệu chứng, tiêu chuẩn Tokyo và điều trị","Viêm túi mật cấp (acute cholecystitis) do sỏi kẹt cổ túi mật gây đau hạ sườn phải, sốt, cần chẩn đoán theo hướng dẫn Tokyo và cắt túi mật nội soi.","\u003Cp>\u003Cstrong>Viêm túi mật cấp\u003C\u002Fstrong> (acute cholecystitis) là tình trạng viêm hoại tử cấp tính của thành túi mật, thường khởi phát đột ngột và là một trong những nguyên nhân cấp cứu ngoại khoa bụng phổ biến nhất. Phần lớn các trường hợp bệnh sinh bắt nguồn từ việc sỏi mật gây tắc nghẽn cơ học tại cổ túi mật hoặc ống túi mật, dẫn đến ứ trệ dịch mật, tăng áp lực nội túi mật, thiếu máu cục bộ niêm mạc và bội nhiễm vi khuẩn đường ruột thứ phát. Nếu không được chẩn đoán và can thiệp kịp thời, bệnh có thể diễn tiến nhanh chóng thành hoại tử, thủng túi mật, viêm phúc mạc toàn thể hoặc sốc nhiễm trùng đe dọa tính mạng.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cơ chế bệnh sinh và nguyên nhân\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Dựa vào nguyên nhân khởi phát, viêm túi mật cấp được chia thành hai nhóm bệnh cảnh chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Nhóm bệnh lý\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Cơ chế bệnh sinh\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Đối tượng nguy cơ\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Viêm túi mật cấp do sỏi (Calculous cholecystitis)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Sỏi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22cholesterol%22%7D}} hoặc sỏi sắc tố mật di chuyển kẹt chặt tại phễu túi mật (túi Hartmann) hoặc ống túi mật, làm tắc nghẽn đường lưu thông dịch mật. Dịch mật ứ đọng cô đặc kích hoạt phản ứng viêm hóa học giải phóng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22prostaglandin%22%7D}}, gây phù nề thành túi mật và tạo điều kiện cho {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20khu%E1%BA%A9n%20k%E1%BB%B5%20kh%C3%AD%22%7D}} và gram âm phát triển\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phụ nữ trung niên, người {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%ABa%20c%C3%A2n%20b%C3%A9o%20ph%C3%AC%22%7D}}, người có tiền sử {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%8Fi%20m%E1%BA%ADt%22%7D}} nhiều năm.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Viêm túi mật cấp không do sỏi (Acalculous cholecystitis)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Hậu quả của tình trạng giảm tưới máu vi mạch túi mật kết hợp với ứ trệ mật kéo dài không vận động đường tiêu hóa, gây hoại tử niêm mạc tiến triển nhanh và tỷ lệ thủng túi mật rất cao\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bệnh nhân {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%93i%20s%E1%BB%A9c%20t%C3%ADch%20c%E1%BB%B1c%22%7D}} (ICU), sau phẫu thuật lớn tim mạch, chấn thương đa cơ quan, bỏng diện rộng hoặc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nhi%E1%BB%85m%20tr%C3%B9ng%20huy%E1%BA%BFt%22%7D}} nặng.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Triệu chứng lâm sàng và tiêu chuẩn chẩn đoán theo Hướng dẫn Tokyo (TG18)\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo tiêu chuẩn quốc tế Tokyo Guidelines (TG18), chẩn đoán xác định viêm túi mật cấp đòi hỏi sự kết hợp đồng thời của các nhóm dấu hiệu:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Dấu hiệu viêm tại chỗ:\u003C\u002Fstrong> Đau quặn hoặc đau âm ỉ liên tục vùng hạ sườn phải, cảm ứng đau khi ấn dưới bờ sườn phải, và dấu hiệu Murphy lâm sàng dương tính (bệnh nhân ngừng thở đột ngột do đau chói khi bác sĩ ấn sâu vào điểm túi mật trong thì hít vào).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Dấu hiệu viêm toàn thân:\u003C\u002Fstrong> Sốt cao, rét run, tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính trong máu ngoại vi và nồng độ protein phản ứng C (CRP) huyết thanh tăng cao.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hình ảnh học xác chẩn (Siêu âm bụng là đầu tay):\u003C\u002Fstrong>\n    \u003Cul>\n      \u003Cli>Thành túi mật dày phù nề, cấu trúc ba lớp.\u003C\u002Fli>\n      \u003Cli>Túi mật căng to, ứ dịch và có lớp dịch tụ quanh giường túi mật.\u003C\u002Fli>\n      \u003Cli>Hình ảnh sỏi tăng âm kèm bóng lưng âm kẹt tại cổ túi mật.\u003C\u002Fli>\n      \u003Cli>Dấu hiệu Murphy trên siêu âm dương tính (ấn trực tiếp đầu dò siêu âm vào đáy túi mật gây đau chói).\u003C\u002Fli>\n    \u003C\u002Ful>\n  \u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Phân độ mức độ nặng theo TG18\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Phân tầng nguy cơ giúp định hướng chiến lược can thiệp ngoại khoa phù hợp:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Phân độ nặng TG18\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Tiêu chuẩn lâm sàng\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Chiến lược xử trí tối ưu\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Độ I (Mức độ nhẹ)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Viêm túi mật cấp giới hạn, không có rối loạn chức năng cơ quan và không có biến chứng tại chỗ\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phẫu thuật nội soi cắt túi mật sớm trong những ngày đầu nhập viện kết hợp kháng sinh đường tĩnh mạch.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Độ II (Mức độ trung bình)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Kèm theo các yếu tố: tăng bạch cầu rõ rệt, sờ thấy khối hạ sườn phải căng đau, thời gian khởi bệnh kéo dài trên ba ngày, hoặc có biến chứng viêm hoại tử\u002Fáp xe quanh túi mật\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phẫu thuật nội soi cắt túi mật cấp cứu bởi phẫu thuật viên giàu kinh nghiệm; nếu viêm dính phức tạp có thể xem xét dẫn lưu túi mật qua da.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Độ III (Mức độ nặng)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Kèm theo suy giảm chức năng ít nhất một cơ quan: tim mạch (tụt huyết áp cần thuốc vận mạch), thần kinh (rối loạn tri giác), hô hấp, thận (thiểu niệu, tăng creatinine), gan hoặc rối loạn đông máu\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Hồi sức tích cực nội khoa, dẫn lưu túi mật qua da dưới {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%E1%BA%ABn%20si%C3%AAu%20%C3%A2m%22%7D}}\u002FCT để giải áp ổ nhiễm trùng; trì hoãn phẫu thuật cắt túi mật khi toàn trạng ổn định.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Phương pháp điều trị\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Điều trị viêm túi mật cấp là sự kết hợp chặt chẽ giữa nội khoa hồi sức và can thiệp ngoại khoa:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hồi sức nội khoa ban đầu:\u003C\u002Fstrong> Cho người bệnh nhịn ăn uống hoàn toàn để túi mật nghỉ ngơi, bồi phụ nước và điện giải đường tĩnh mạch, sử dụng thuốc giảm đau chống co thắt và phác đồ kháng sinh phổ rộng đường tĩnh mạch bao phủ vi khuẩn gram âm đường ruột và vi khuẩn kỵ khí.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (Laparoscopic Cholecystectomy):\u003C\u002Fstrong> Là tiêu chuẩn vàng điều trị triệt để bệnh, loại bỏ hoàn toàn ổ nhiễm trùng và căn nguyên sinh sỏi, giúp bệnh nhân hồi phục nhanh chóng sau mổ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Dẫn lưu túi mật qua da (PTGBD):\u003C\u002Fstrong> Thủ thuật can thiệp tối thiểu đặt ống dẫn lưu dịch mủ túi mật qua thành bụng dưới hướng dẫn của siêu âm, là cầu nối cứu sống các bệnh nhân cao tuổi có nhiều bệnh lý nền nặng không thể chịu đựng được cuộc phẫu thuật gây mê toàn thân.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Biến chứng nguy hiểm\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Nếu chậm trễ trong điều trị, viêm túi mật cấp có thể dẫn đến các biến chứng đe dọa tính mạng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hoại tử và thủng túi mật:\u003C\u002Fstrong> Dẫn đến {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%C3%AAm%20ph%C3%BAc%20m%E1%BA%A1c%22%7D}} mật toàn thể hoặc áp xe quanh túi mật khu trú.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Rò túi mật - đường tiêu hóa:\u003C\u002Fstrong> Sỏi mật kích thước lớn bào mòn thành túi mật rò sang tá tràng, di chuyển xuống đoạn cuối hồi tràng gây tắc ruột do sỏi mật (gallstone ileus).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Nhiễm trùng huyết và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%91c%20nhi%E1%BB%85m%20tr%C3%B9ng%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Vi khuẩn và độc tố từ ổ mủ túi mật tràn vào hệ tuần hoàn gây suy đa tạng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","acute cholecystitis",[19,20],"viêm túi mật cấp tính","viêm bàng quang mật cấp","Viêm túi mật cấp là tình trạng viêm nhiễm cấp tính của thành túi mật, phần lớn do sỏi làm tắc nghẽn ống túi mật, cần chẩn đoán sớm và xử trí ngoại khoa.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[24,31,36],{"citationText":25,"title":26,"authors":27,"source":28,"year":29,"doi":30,"url":10},"Yokoe, M., Hata, J., Takada, T., Strasberg, S. M., Asbun, H. J., Wakabayashi, G., ... & Yamamoto, M. (2018). Tokyo Guidelines 2018: diagnostic criteria and severity grading of acute cholecystitis (with videos). Journal of Hepato-Biliary-Pancreatic Sciences, 25(1), 41-54.","Tokyo Guidelines 2018: diagnostic criteria and severity grading of acute cholecystitis (with videos)","Yokoe, Hata, Takada, Strasberg, Asbun, Wakabayashi","Journal of Hepato-Biliary-Pancreatic Sciences",2018,"10.1002\u002Fjhbp.515",{"citationText":32,"title":33,"authors":34,"source":28,"year":29,"doi":35,"url":10},"Mayumi, T., Okamoto, K., Takada, T., Strasberg, S. M., Solomkin, J. S., Schlossberg, D., ... & Yamamoto, M. (2018). Tokyo Guidelines 2018: management bundles for acute cholangitis and cholecystitis. Journal of Hepato-Biliary-Pancreatic Sciences, 25(1), 96-100.","Tokyo Guidelines 2018: management bundles for acute cholangitis and cholecystitis","Mayumi, Okamoto, Takada, Strasberg, Solomkin, Schlossberg","10.1002\u002Fjhbp.519",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":28,"year":29,"doi":40,"url":10},"Takada, T., Strasberg, S. M., Solomkin, J. S., Pitt, H. A., Gomi, H., Yoshida, M., ... & Miura, F. (2018). Tokyo Guidelines 2018: updated Tokyo Guidelines for the management of acute cholangitis\u002Facute cholecystitis. Journal of Hepato-Biliary-Pancreatic Sciences, 25(1), 1-2.","Tokyo Guidelines 2018: updated Tokyo Guidelines for the management of acute cholangitis\u002Facute cholecystitis","Takada","10.1002\u002Fjhbp.526",[42,45,48],{"question":43,"answer":44},"Dấu hiệu Murphy trong viêm túi mật cấp là gì?","Là nghiệm pháp bác sĩ ấn sâu vào vùng hạ sườn phải dưới bờ sườn khi bệnh nhân hít vào sâu; bệnh nhân phải ngừng thở đột ngột do túi mật viêm chạm vào tay bác sĩ gây đau chói.",{"question":46,"answer":47},"Tại sao phẫu thuật nội soi cắt túi mật sớm lại được ưu tiên?","Cắt túi mật sớm trong những ngày đầu giúp phẫu tích các mốc giải phẫu dễ dàng trước khi hình thành các dải xơ dính dày đặc, giảm tỷ lệ chuyển mổ mở và rút ngắn thời gian nằm viện.",{"question":49,"answer":50},"Bệnh nhân già yếu có bệnh lý nền nặng bị viêm túi mật cấp sẽ được điều trị thế nào?","Bệnh nhân có nguy cơ phẫu thuật cao sẽ được chỉ định dẫn lưu túi mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm để giải phóng mủ ứ đọng và hạ sốt an toàn trước khi xem xét mổ triệt để.",{"id":52,"researcherId":10,"name":53,"imageUrl":54},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[56,57,58,59,60,61,62,63,64,65],"cholesterol","prostaglandin","vi khuẩn kỵ khí","thừa cân béo phì","sỏi mật","hồi sức tích cực","nhiễm trùng huyết","hướng dẫn siêu âm","viêm phúc mạc","sốc nhiễm trùng",10,true,"PUBLISHED","2024-12-03T10:17:29.242+00:00","2026-08-28T06:05:43.662+00:00","2026-08-28T06:05:43.184+00:00",302,[74,77,80,83,86,89,92,95,98,101],{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"polysaccharide","Polysaccharide là gì? Các công bố khoa học về Polysaccharide",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thận nhân tạo","Thận nhân tạo là gì? Nghiên cứu khoa học về Thận nhân tạo",{"id":81,"title":82,"term":81,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vi khuẩn lactic","Vi khuẩn lactic là gì? Các công bố khoa học về Vi khuẩn lactic",{"id":84,"title":85,"term":84,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thức ăn nhanh","Thức ăn nhanh là gì? Các công bố khoa học về Thức ăn nhanh",{"id":87,"title":88,"term":87,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"điểm sofa","Điểm SOFA là gì? Các công bố khoa học về Điểm SOFA",{"id":90,"title":91,"term":90,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"pectin","Pectin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Pectin",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hồi quy đa biến","Hồi quy đa biến là gì? Các nghiên cứu về Hồi quy đa biến",{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"can thiệp dinh dưỡng","Can thiệp dinh dưỡng là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"màng tế bào","Màng tế bào là gì? Các nghiên cứu khoa học về Màng tế bào",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"lipid","Lipid là gì? Các nghiên cứu, công bố khoa học về Lipid"]