[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_vi%20khu%E1%BA%A9n%20sinh%20axit%20lactic{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_vi khuẩn sinh axit lactic":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":43,"createUser":53,"publishUser":10,"keywords":57,"keywordCount":64,"enrichTopicLink":65,"status":66,"createTime":67,"updateTime":68,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":69,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":70,"relateTopics":71},"vi khuẩn sinh axit lactic","Vi khuẩn sinh axit lactic là gì? Định nghĩa và ứng dụng","Tìm hiểu Vi khuẩn sinh axit lactic (Lactic acid bacteria \u002F LAB): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng ch...","\u003Cp>\u003Cstrong>Vi khuẩn sinh axit lactic\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Lactic acid bacteria \u002F LAB\u003C\u002Fem>) là nhóm vi sinh vật Gram dương, không sinh bào tử, kỵ khí tùy ý hoặc vi hiếu khí, có khả năng lên men carbohydrate để sinh ra axit lactic là sản phẩm trao đổi chất chủ yếu hoặc duy nhất, đóng vai trò nền tảng trong công nghệ chế biến thực phẩm lên men và phát triển chế phẩm sinh học probiotic.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Giới thiệu về Vi khuẩn sinh axit lactic\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Vi khuẩn sinh {{topic|%7B%22topic%22%3A%22axit%20lactic%22%7D}} là một nhóm vi khuẩn thuộc phạm vi vi khuẩn Gram dương, kỵ khí tùy ý và không tạo bào tử. Chúng nổi tiếng với khả năng lên men đường để tạo ra axit lactic, một quá trình sinh học quan trọng trong nhiều {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%C3%A0nh%20c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%22%7D}} từ thực phẩm đến dược phẩm.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Phân loại và Đặc điểm Sinh học\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Vi khuẩn sinh axit lactic chủ yếu thuộc các chi Lactobacillus, Leuconostoc, Pediococcus, và Streptococcus. Những vi khuẩn này tồn tại rộng rãi trong tự nhiên, bao gồm trong đất, nước, thực phẩm, và cả trong ruột của động vật.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Đặc điểm nổi bật của vi khuẩn này là khả năng lên men kỵ khí, mặc dù chúng vẫn có thể tồn tại trong điều kiện có oxy. Trong quá trình lên men, chúng chuyển hóa đường thành axit lactic, giúp làm giảm độ pH của môi trường xung quanh và ức chế sự phát triển của nhiều vi khuẩn gây hại khác.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Ứng dụng trong Ngành Thực phẩm\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Vi khuẩn sinh axit lactic được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt trong việc sản xuất các sản phẩm lên men như sữa chua, dưa chua, và tương. Quá trình lên men này không chỉ tạo ra hương vị đặc trưng mà còn tăng cường thời hạn sử dụng và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Việc sử dụng vi khuẩn sinh axit lactic trong công nghệ thực phẩm không chỉ giới hạn ở việc lên men. Chúng còn được nghiên cứu để cải thiện chất lượng và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22an%20to%C3%A0n%20th%E1%BB%B1c%20ph%E1%BA%A9m%22%7D}} nhờ khả năng sinh ra các chất kháng khuẩn tự nhiên.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Ứng dụng trong Y dược và Sức khỏe\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Nhờ khả năng cải thiện hệ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20sinh%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ru%E1%BB%99t%22%7D}}, vi khuẩn sinh axit lactic đã được phát triển và ứng dụng dưới dạng men vi sinh (probiotics) để hỗ trợ tiêu hóa và tăng cường {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20mi%E1%BB%85n%20d%E1%BB%8Bch%22%7D}}. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc tiêu thụ probiotics chứa vi khuẩn này có thể giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh lý {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ti%C3%AAu%20h%C3%B3a%22%7D}} và một số bệnh lý viêm nhiễm.\u003C\u002Fp>","Vi khuẩn sinh axit lactic","Lactic acid bacteria \u002F LAB","Vi khuẩn sinh axit lactic là nhóm vi sinh vật Gram dương, không sinh bào tử, kỵ khí tùy ý hoặc vi hiếu khí, có khả năng lên men carbohydrate để sinh ra axit lactic là sản phẩm trao đổi chất chủ yếu hoặc duy nhất, đóng vai trò nền tảng trong công nghệ chế biến thực phẩm lên men và phát triển chế phẩm sinh học probiotic.","NATURAL_SCIENCES",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Sourangshu C (2015). Fermentation of Psidiumguajava Juice by Using Probiotic Lactic acid Bacteria Lactobacillus Plantarum. Journal of Nutrition &amp; Food Sciences. doi:10.4172\u002F2155-9600.1000398","Fermentation of Psidiumguajava Juice by Using Probiotic Lactic acid Bacteria Lactobacillus Plantarum","Sourangshu C","Journal of Nutrition &amp; Food Sciences",2015,"10.4172\u002F2155-9600.1000398",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"Reunanen, von Ossowski, M. de Vos, Palva (2012). Erratum: Adhesion of microbes to the intestinal surface: lessons from the paradigm probiotic Lactobacillus rhamnosus GG [Japanese Journal of Lactic Acid Bacteria Vol. 23, No.1, 7-13]. Japanese Journal of Lactic Acid Bacteria. doi:10.4109\u002Fjslab.23.86","Erratum: Adhesion of microbes to the intestinal surface: lessons from the paradigm probiotic Lactobacillus rhamnosus GG [Japanese Journal of Lactic Acid Bacteria Vol. 23, No.1, 7-13]","Reunanen, von Ossowski, M. de Vos, Palva","Japanese Journal of Lactic Acid Bacteria",2012,"10.4109\u002Fjslab.23.86",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":40,"year":41,"doi":42,"url":10},"Kim, Lee, Jeong, Kang (2022). Antioxidant Activity and Probiotic Properties of Lactic Acid Bacteria. Fermentation. doi:10.3390\u002Ffermentation8010029","Antioxidant Activity and Probiotic Properties of Lactic Acid Bacteria","Kim, Lee, Jeong, Kang","Fermentation",2022,"10.3390\u002Ffermentation8010029",[44,47,50],{"question":45,"answer":46},"Sự khác biệt cốt lõi giữa lên men lactic đồng hình và lên men lactic dị hình là gì?","Lên men đồng hình (homofermentative) qua con đường EMP chuyển hóa 1 mol glucose thành gần như 100% 2 mol axit lactic; trong khi lên men dị hình (heterofermentative) qua con đường phosphoketolase tạo ra axit lactic cùng với ethanol (hoặc axit acetic) và khí CO2.",{"question":48,"answer":49},"Những chi vi khuẩn chủ yếu nào thuộc nhóm vi khuẩn sinh axit lactic?","Các chi vi khuẩn chính bao gồm Lactobacillus, Lactococcus, Streptococcus, Leuconostoc, Pediococcus, Enterococcus và Bifidobacterium.",{"question":51,"answer":52},"Bacteriocin do vi khuẩn lactic tiết ra có tác dụng bảo quản thực phẩm tự nhiên như thế nào?","Bacteriocin (như Nisin) là các peptide kháng khuẩn tự nhiên do vi khuẩn lactic sinh ra có khả năng tạo lỗ thủng trên màng tế bào của các vi khuẩn gây bệnh và gây thối rữa thực phẩm (như Listeria monocytogenes), giúp kéo dài thời gian bảo quản mà không cần chất hóa học tổng hợp.",{"id":54,"researcherId":10,"name":55,"imageUrl":56},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[58,59,60,61,62,63],"axit lactic","ngành công nghiệp","an toàn thực phẩm","vi sinh đường ruột","hệ miễn dịch","đường tiêu hóa",6,false,"PUBLISHED","2024-12-21T02:46:37.463+00:00","2026-09-03T04:11:23.893+00:00","2026-09-03T04:10:08.362+00:00",242,[72,75,78,81,84,87,90,93,96,99],{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cơ chế bệnh sinh","Cơ chế bệnh sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cơ chế bệnh sinh",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hệ thống phi tuyến","Hệ thống phi tuyến là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vi khuẩn lactic","Vi khuẩn lactic là gì? Các công bố khoa học về Vi khuẩn lactic",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"methamphetamine","Methamphetamine là gì? Các nghiên cứu về Methamphetamine",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"fermentation","Fermentation là gì? Các công bố khoa học về Fermentation",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"apoptosis","Apoptosis là gì? Các nghiên cứu khoa học về Apoptosis",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"flavourzyme","Flavourzyme là gì? Các nghiên cứu khoa học về Flavourzyme",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"carotenoid","Carotenoid là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"polymer hóa","Polymer hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Polymer hóa",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"haplotype","Haplotype là gì? Các nghiên cứu khoa học về Haplotype"]