[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ung%20th%C6%B0%20tuy%E1%BA%BFn%20gi%C3%A1p%20bi%E1%BB%87t%20h%C3%B3a{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_ung thư tuyến giáp biệt hóa":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":43,"createUser":53,"publishUser":10,"keywords":57,"keywordCount":64,"enrichTopicLink":65,"status":66,"createTime":67,"updateTime":68,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":69,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":70,"relateTopics":71},"ung thư tuyến giáp biệt hóa","Ung thư tuyến giáp biệt hóa là gì? Định nghĩa và ứng dụng","Tìm hiểu Ung thư tuyến giáp biệt hóa (Differentiated thyroid cancer (DTC)): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ...","\u003Cp>\u003Cstrong>Ung thư tuyến giáp biệt hóa\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Differentiated thyroid cancer (DTC)\u003C\u002Fem>) là nhóm các bệnh lý ác tính bắt nguồn từ các tế bào biểu mô nang giáp, bảo tồn một phần các đặc tính sinh lý của mô giáp bình thường (như khả năng bắt giữ iod), chủ yếu bao gồm thể nhú và thể nang.\u003C\u002Fp>\n\n\n\u003Ch2>Phân Loại Mô Bệnh Học Và Đặc Điểm Di Truyền\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>DTC được chia thành các phân type chính với cơ chế {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20h%E1%BB%8Dc%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}} riêng biệt:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Thể ung thư\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Tỷ lệ mắc\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Cơ chế di căn chủ yếu\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Đột biến gen đặc trưng\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Ung thư biểu mô thể nhú (PTC)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>85%\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Di căn sớm theo đường bạch huyết vào các chuỗi hạch cổ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Đột biến BRAF V600E (chiếm 60%), {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1i%20s%E1%BA%AFp%20x%E1%BA%BFp%22%7D}} RET\u002FPTC\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Ung thư biểu mô thể nang (FTC)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>10–12%\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Di căn chủ yếu theo đường máu đến phổi và xương, ít di căn hạch\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Đột biến RAS, tái sắp xếp gen PAX8\u002FPPARG\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Ung thư biểu mô tế bào Hurthle\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>3–5%\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Xâm lấn mạch máu và bao xơ, ít bắt giữ iod phóng xạ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Đột biến DNA ty thể và rối loạn sao chép {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nhi%E1%BB%85m%20s%E1%BA%AFc%20th%E1%BB%83%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Chiến Lược Điều Trị Đa Mô Thức Theo Hướng Dẫn ATA\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Hiệp hội Tuyến giáp Hoa Kỳ (ATA) khuyến cáo phác đồ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20tr%E1%BB%8B%20c%C3%A1%20nh%C3%A2n%20h%C3%B3a%22%7D}} dựa trên {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20t%E1%BA%A7ng%20nguy%20c%C6%A1%22%7D}} tái phát (thấp, trung bình, cao):\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Phẫu thuật {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%AFt%20tuy%E1%BA%BFn%20gi%C3%A1p%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Cắt một thùy và eo giáp (Lobectomy) đối với u kích thước nhỏ dưới 4 cm không có dấu hiệu xâm lấn ngoài giáp hoặc di căn hạch; phẫu thuật cắt giáp toàn phần (Total Thyroidectomy) kết hợp nạo vét hạch cổ dự phòng\u002Ftrị liệu đối với các trường hợp có nguy cơ cao.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Liệu pháp Iod phóng xạ (I-131 \u002F RAI):\u003C\u002Fstrong> Chỉ định cho nhóm nguy cơ trung bình và cao nhằm triệt căn mô giáp lành còn sót, tăng độ nhạy của chất chỉ điểm sinh học thyroglobulin (Tg) và điều trị các tổn thương di căn xa.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Liệu pháp ức chế hormone TSH:\u003C\u002Fstrong> Sử dụng Levothyroxine duy trì nồng độ TSH huyết thanh dưới 0,1 mU\u002FL đối với nhóm nguy cơ cao và từ 0,1 đến 0,5 mU\u002FL đối với nhóm nguy cơ trung bình.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Theo Dõi Định Kỳ Và Đánh Giá Đáp Ứng Điều Trị\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Đánh giá đáp ứng sau điều trị dựa trên nồng độ Thyroglobulin (Tg), kháng thể kháng Thyroglobulin (TgAb) và siêu âm vùng cổ:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cem>Đáp ứng tuyệt vời (Excellent response):\u003C\u002Fem> Tg không kích thích dưới 0,2 ng\u002FmL, siêu âm cổ không thấy tổn thương nghi ngờ, tiên lượng khỏi bệnh hoàn toàn.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cem>Kháng Iod phóng xạ (RAI-refractory):\u003C\u002Fem> Trường hợp khối u tiến triển không còn bắt giữ iod sẽ được cân nhắc sử dụng các thuốc ức chế đa kinase đường uống như Lenvatinib hoặc Sorafenib.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Ung thư tuyến giáp biệt hóa","Differentiated thyroid cancer (DTC)","Ung thư tuyến giáp biệt hóa là nhóm các bệnh lý ác tính bắt nguồn từ các tế bào biểu mô nang giáp, bảo tồn một phần các đặc tính sinh lý của mô giáp bình thường (như khả năng bắt giữ iod), chủ yếu bao gồm thể nhú và thể nang.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Iniguez-Ariza, Kaggal, Hay (2017). Role of Radioactive Iodine for Remnant Ablation in Patients with Papillary Thyroid Cancer. Management of Differentiated Thyroid Cancer. doi:10.1007\u002F978-3-319-54493-9_17","Role of Radioactive Iodine for Remnant Ablation in Patients with Papillary Thyroid Cancer","Iniguez-Ariza, Kaggal, Hay","Management of Differentiated Thyroid Cancer",2017,"10.1007\u002F978-3-319-54493-9_17",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"Lessin (2006). Chemotherapy of Differentiated Papillary or Follicular Thyroid Carcinoma. Thyroid Cancer. doi:10.1007\u002F978-1-59259-995-0_55","Chemotherapy of Differentiated Papillary or Follicular Thyroid Carcinoma","Lessin","Thyroid Cancer",2006,"10.1007\u002F978-1-59259-995-0_55",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":40,"year":41,"doi":42,"url":10},"Niknamian (2020). Evaluation of Serum Tumor Markers Variation, following the Radioactive Iodine Therapy in Patients with Differentiated Thyroid Cancer. SOJ Pediatrics and Clinical Neonatology. doi:10.53902\u002Fsojpcn.2020.01.000503","Evaluation of Serum Tumor Markers Variation, following the Radioactive Iodine Therapy in Patients with Differentiated Thyroid Cancer","Niknamian","SOJ Pediatrics and Clinical Neonatology",2020,"10.53902\u002Fsojpcn.2020.01.000503",[44,47,50],{"question":45,"answer":46},"Hai thể mô bệnh học chính của ung thư tuyến giáp biệt hóa là gì?","Gồm ung thư biểu mô thể nhú (Papillary Thyroid Carcinoma - PTC, chiếm khoảng 85%) và ung thư biểu mô thể nang (Follicular Thyroid Carcinoma - FTC, chiếm khoảng 10–12%).",{"question":48,"answer":49},"Vai trò của liệu pháp Iod phóng xạ (I-131) trong điều trị sau phẫu thuật là gì?","I-131 được sử dụng để diệt mô giáp còn sót lại sau phẫu thuật cắt giáp toàn phần (remnant ablation), điều trị hỗ trợ ổ di căn hạch vi thể hoặc điều trị đích các tổn thương di căn xa có bắt giữ iod.",{"question":51,"answer":52},"Tại sao bệnh nhân cần dùng hormone tuyến giáp liều ức chế TSH sau phẫu thuật?","TSH (Thyroid Stimulating Hormone) từ tuyến yên kích thích sự tăng sinh của tế bào nang giáp. Dùng levothyroxine liều cao nhằm giữ nồng độ TSH dưới ngưỡng bình thường giúp ngăn ngừa nguy cơ khối u tái phát.",{"id":54,"researcherId":10,"name":55,"imageUrl":56},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[58,59,60,61,62,63],"sinh học phân tử","tái sắp xếp","nhiễm sắc thể","điều trị cá nhân hóa","phân tầng nguy cơ","cắt tuyến giáp",6,false,"PUBLISHED","2023-08-15T12:56:31.487+00:00","2026-09-03T03:09:04.879+00:00","2026-09-03T03:09:04.522+00:00",294,[72,75,78,81,84,87,90,93,96,99],{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"khối lượng phân tử","Khối lượng phân tử là gì? Các công bố khoa học về Khối lượng phân tử",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vector chuyển gen","Vector chuyển gen là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hydrogen","Hydrogen là gì? Các công bố khoa học về Hydrogen",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vi nhân giống","Vi nhân giống là gì? Các công bố khoa học về Vi nhân giống",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"β galactosidase","Β galactosidase là gì? Các nghiên cứu về Β galactosidase",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"pcr rflp","PCR-RFLP  là gì? Các nghiên cứu khoa học về PCR-RFLP ",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nguyên phát","Nguyên phát là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nguyên phát"]