[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_u%20bu%E1%BB%93ng%20tr%E1%BB%A9ng{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_u%20bu%E1%BB%93ng%20tr%E1%BB%A9ng":40},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":39},[],[],[9,25],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":20,"publishYear":21,"totalCitation":12,"url":22,"doi":23,"summary":24},"41c40059-7a62-4af6-9267-638d36f69072","Nhân trường hợp viêm não tự miễn kháng thụ thể NMDA có liên quan đến u quái buồng trứng",null,[14,15,16],"Nguyễn Thị Thu Phương","Nguyễn Phương Tú","Nguyễn Phương Nam",3,"Tạp chí Phụ Sản",true,"2024-10-24",2024,"https:\u002F\u002Fvjog.vn\u002Fjournal\u002Farticle\u002Fview\u002F1734","10.46755\u002Fvjog.2024.4.1734","\u003Cp>Báo cáo ca bệnh lâm sàng ghi nhận hội chứng viêm não tự miễn kháng thụ thể NMDA khởi phát do khối \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">u buồng trứng\u003C\u002Fb> thể u quái ở phụ nữ trẻ tuổi. Việc nhận diện kịp thời mối liên quan bệnh sinh giữa kháng thể thần kinh và khối \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">u buồng trứng\u003C\u002Fb> giúp phẫu thuật cắt bỏ ổ tổn thương sớm, phục hồi hoàn toàn chức năng nhận thức và bảo tồn tối đa sức khỏe sinh sản cho người bệnh.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":12,"authorNames":28,"authorCount":32,"journalName":33,"vietnamJournal":19,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":12,"url":36,"doi":37,"summary":38},"70230766-90a8-487f-859c-f47db5387a83","Levels of peripheral platelet indices in the diagnosis of primary ovarian cancer",[29,30,31],"Vũ Văn  Du","Nguyễn Thị Phượng","Lê Thị Ngọc Hương",7,"TẠP CHÍ Y DƯỢC LÂM SÀNG 108","2023-11-01",2023,"https:\u002F\u002Ftcydls108.benhvien108.vn\u002Findex.php\u002FYDLS\u002Farticle\u002Fview\u002F2031","10.52389\u002Fydls.v18i6.2031","\u003Cp>Khảo sát huyết học tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương so sánh chỉ số tiểu cầu giữa 189 bệnh nhân ung thư và 161 trường hợp có khối \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">u buồng trứng\u003C\u002Fb> lành tính. Kết quả cho thấy tỷ lệ PLR tăng vượt trội ở nhóm ác tính, trong đó ngưỡng tiểu cầu trên 262 G\u002Fl và PLR trên 126,91 có giá trị cao giúp chẩn đoán phân biệt khối \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">u buồng trứng\u003C\u002Fb> lành tính với ung thư biểu mô nguyên phát.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":41,"meta":12},{"id":42,"title":43,"description":44,"content":45,"term":42,"englishTitle":46,"synonyms":47,"definition":48,"discipline":49,"references":50,"faqs":80,"createUser":90,"publishUser":12,"keywords":94,"keywordCount":101,"enrichTopicLink":102,"status":103,"createTime":104,"updateTime":105,"publishTime":12,"linkEnrichedTime":106,"publicationScanTime":107,"contentErrorMessage":12,"viewCount":108,"wikidataId":12,"relateTopics":109},"u buồng trứng","U buồng trứng là gì? Các công bố khoa học về U buồng trứng","U buồng trứng, hay còn được gọi là khối u buồng trứng, là các khối u phát triển bên trong hoặc trên bề mặt của một hoặc cả hai buồng trứng của phụ nữ. Các khối u này có thể là lành tính (không ung thư) hoặc ác tính (ung thư).","\u003Cp>\u003Cstrong>U buồng trứng\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>ovarian tumor\u003C\u002Fem>) là khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong y học và khoa học sức khỏe, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Tổng quan và Bản chất học thuật\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong hệ thống lý thuyết khoa học hiện đại, nghiên cứu về \u003Cstrong>u buồng trứng\u003C\u002Fstrong> đóng vai trò trọng tâm trong việc làm sáng tỏ các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%E1%BB%91i%20li%C3%AAn%20h%E1%BB%87%22%7D}} bản chất và quy luật vận động của đối tượng nghiên cứu. Các công trình khoa học đã chỉ ra rằng việc phân tích định lượng kết hợp với các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%B4%20h%C3%ACnh%20l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt%22%7D}} cung cấp nền tảng vững chắc cho cả {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nghi%C3%AAn%20c%E1%BB%A9u%20c%C6%A1%20b%E1%BA%A3n%22%7D}} lẫn ứng dụng thực tiễn.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cơ chế và Nguyên lý hoạt động\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Nguyên lý cốt lõi của u buồng trứng vận hành dựa trên sự tương tác có quy luật giữa các yếu tố cấu thành. Quá trình này diễn ra qua các giai đoạn xác định, trong đó mỗi bước đều tuân theo các chuẩn mực khoa học nghiêm ngặt:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Giai đoạn nhận diện và xác định thông số:\u003C\u002Fstrong> Thu thập {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BB%AF%20li%E1%BB%87u%20th%E1%BB%B1c%20nghi%E1%BB%87m%22%7D}} và thiết lập các biến số then chốt.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Giai đoạn tương tác và chuyển hóa:\u003C\u002Fstrong> Cơ chế chính diễn ra tạo nên {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%B1%20thay%20%C4%91%E1%BB%95i%22%7D}} đặc tính của hệ thống.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Giai đoạn ổn định và đánh giá:\u003C\u002Fstrong> Kiểm chuẩn kết quả dựa trên các tiêu chí và ngưỡng định lượng chuẩn mực.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Phân loại và Đặc tính chính\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Dựa trên các tiêu chí chuyên ngành, u buồng trứng thường được phân loại thành các nhóm cơ bản sau:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n    \u003Cthead>\n        \u003Ctr>\n            \u003Cth>Nhóm phân loại\u003C\u002Fth>\n            \u003Cth>Đặc trưng chính\u003C\u002Fth>\n            \u003Cth>Phạm vi áp dụng\u003C\u002Fth>\n        \u003C\u002Ftr>\n    \u003C\u002Fthead>\n    \u003Ctbody>\n        \u003Ctr>\n            \u003Ctd>\u003Cstrong>Nhóm tiêu chuẩn\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n            \u003Ctd>Tuân thủ quy chuẩn định lượng truyền thống, độ tin cậy cao\u003C\u002Ftd>\n            \u003Ctd>Ứng dụng rộng rãi trong các phân tích cơ bản\u003C\u002Ftd>\n        \u003C\u002Ftr>\n        \u003Ctr>\n            \u003Ctd>\u003Cstrong>Nhóm nâng cao\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n            \u003Ctd>{{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%C3%A0i%20to%C3%A1n%20t%E1%BB%91i%20%C6%B0u%22%2C%22text%22%3A%22T%E1%BB%91i%20%C6%B0u%20h%C3%B3a%22%7D}} thông số, tích hợp các phương pháp hiện đại\u003C\u002Ftd>\n            \u003Ctd>Áp dụng trong các điều kiện nghiên cứu chuyên sâu\u003C\u002Ftd>\n        \u003C\u002Ftr>\n    \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng thực tiễn và Bối cảnh nghiên cứu tại Việt Nam\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tại Việt Nam, các nghiên cứu và ứng dụng liên quan đến u buồng trứng đang được chú trọng phát triển tại các trường đại học, viện nghiên cứu và cơ sở chuyên ngành. Việc áp dụng các chuẩn mực quốc tế kết hợp với dữ liệu thực tiễn trong nước đã mang lại nhiều đóng góp ý nghĩa trong việc nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học và giải quyết các bài toán thực tiễn đặt ra.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Ưu điểm, Thách thức và Hướng phát triển\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Mặc dù sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội về tính chính xác và khả năng chuẩn hóa, việc áp dụng u buồng trứng vẫn đối mặt với một số thách thức liên quan đến điều kiện thực nghiệm và yêu cầu chuẩn hóa dữ liệu. Các xu hướng nghiên cứu gần đây tập trung vào việc tự động hóa quy trình, tối ưu hóa thuật toán và mở rộng khả năng tích hợp liên ngành nhằm nâng cao hiệu quả toàn diện.\u003C\u002Fp>\n","ovarian tumor",[],"khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong y học và khoa học sức khỏe, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[51,59,67,73],{"citationText":52,"title":53,"authors":54,"source":55,"year":56,"doi":57,"url":58},"Tiwari et al. (2014). Aquaporin 5 expression is altered in ovarian tumors and ascites-derived ovarian tumor cells in the chicken model of ovarian tumor. Journal of Ovarian Research.","Aquaporin 5 expression is altered in ovarian tumors and ascites-derived ovarian tumor cells in the chicken model of ovarian tumor","Tiwari, Hadley, Ramachandran","Journal of Ovarian Research",2014,"10.1186\u002Fs13048-014-0099-x","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1186\u002Fs13048-014-0099-x",{"citationText":60,"title":61,"authors":62,"source":63,"year":64,"doi":65,"url":66},"Raheja et al. (2018). Steroid Cell Tumor: A Rare Ovarian Tumor. Annals of Applied Bio-Sciences.","Steroid Cell Tumor: A Rare Ovarian Tumor","Raheja, Goswami, Sakhija, Gandhi, Singhla","Annals of Applied Bio-Sciences",2018,"10.21276\u002Faabs.2167","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.21276\u002Faabs.2167",{"citationText":68,"title":69,"authors":70,"source":55,"year":35,"doi":71,"url":72},"Sato et al. (2023). Metastasis from follicular lymphoma to an ovarian mature teratoma: a case report of tumor-to-tumor metastasis. Journal of Ovarian Research.","Metastasis from follicular lymphoma to an ovarian mature teratoma: a case report of tumor-to-tumor metastasis","Sato, Yano, Eto, Takano, Nasu","10.1186\u002Fs13048-023-01188-0","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1186\u002Fs13048-023-01188-0",{"citationText":74,"title":75,"authors":76,"source":55,"year":77,"doi":78,"url":79},"Cui et al. (2015). Prognostic value of circulating tumor cells and disseminated tumor cells in patients with ovarian cancer: a systematic review and meta-analysis. Journal of Ovarian Research.","Prognostic value of circulating tumor cells and disseminated tumor cells in patients with ovarian cancer: a systematic review and meta-analysis","Cui, Kwong, Wang",2015,"10.1186\u002Fs13048-015-0168-9","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1186\u002Fs13048-015-0168-9",[81,84,87],{"question":82,"answer":83},"U buồng trứng có vai trò gì trong nghiên cứu học thuật?","U buồng trứng đóng vai trò là nền tảng lý thuyết và phương pháp then chốt, giúp xác định các thông số định lượng và giải thích cơ chế tương tác trong các công trình chuyên ngành.",{"question":85,"answer":86},"Những yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến u buồng trứng?","Các yếu tố ảnh hưởng chủ yếu bao gồm điều kiện thực nghiệm, thông số môi trường, cấu trúc hệ thống và quy chuẩn phương pháp được áp dụng trong quá trình phân tích.",{"question":88,"answer":89},"Xu hướng phát triển hiện nay của u buồng trứng là gì?","Xu hướng nghiên cứu tập trung vào việc tối ưu hóa mô hình định lượng, tích hợp các công nghệ phân tích tự động và mở rộng khả năng ứng dụng thực tiễn trong bối cảnh mới.",{"id":91,"researcherId":12,"name":92,"imageUrl":93},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[95,96,97,98,99,100],"mối liên hệ","mô hình lý thuyết","nghiên cứu cơ bản","dữ liệu thực nghiệm","sự thay đổi","bài toán tối ưu",6,false,"PUBLISHED","2024-03-20T02:19:43.304+00:00","2026-09-16T03:12:15.289+00:00","2026-09-16T03:12:14.921+00:00","2026-09-04T04:18:32.719+00:00",467,[110,113,116,119,122,125,128,131,134,137],{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"hứng thú học tập","Hứng thú học tập là gì? Các công bố khoa học về Hứng thú học tập",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nghiên cứu hồi cứu","Nghiên cứu hồi cứu là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nghiên cứu hồi cứu",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"pls sem","PLS-SEM là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về PLS-SEM",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"tối ưu hoá","Tối ưu hoá là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tối ưu hoá",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"density","Density là gì? Các công bố khoa học về Density",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"mâu thuẫn","Mâu thuẫn là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"động cơ học tập","Động cơ học tập là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":132,"title":133,"term":132,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"trường hấp dẫn","Trường hấp dẫn là gì? Nghiên cứu khoa học về Trường hấp dẫn",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"địa danh","Địa danh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Địa danh",{"id":138,"title":139,"term":138,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nhu cầu thông tin","Nhu cầu thông tin là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]