[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_tryptophan{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_tryptophan":41},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":39,"vietnamLatest":40},[],[8,25],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"2000f522-5d42-4035-9b79-2658c402184d","Chất lỏng ion chiral làm tác nhân chọn lọc chiral để tách các chất đối quang tryptophan bằng sắc ký trao đổi phối tử","Chiral ionic liquids as chiral selectors for separation of tryptophan enantiomers by ligand exchange chromatography",[13,14,15],"Yan-xia Yang","Jing Li","Xin-yu Jiang",3,"Journal of Central South University",false,"2013-05-04",2013,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11771-013-1600-1","10.1007\u002Fs11771-013-1600-1","\u003Cp>Hóa phân tích sắc ký phát triển chất lỏng ion bất đối xứng hoạt động như chất chọn lọc quang học nhằm phân tách các đồng phân đối quang D và L của acid amin \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tryptophan\u003C\u002Fb>. Kỹ thuật điện di mao quản kết hợp phối tử bất đối xứng đạt độ chọn lọc phân giải cao đối với các phân tử hữu cơ mang hoạt tính sinh học. Quy trình mới đóng góp phương pháp kiểm định độ tinh khiết quang học của chế phẩm \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tryptophan\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":16,"journalName":33,"vietnamJournal":18,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":21,"url":36,"doi":37,"summary":38},"20004a41-46aa-46f8-8273-f9c253f4c761","Hai trạng thái kích thích trong phát quang sinh học của aequorin do biến tính tryptophan","Two excited states in aequorin bioluminescence induced by tryptophan modification",[30,31,32],"Yoshihiro Ohmiya","Mamoru Ohashi","Frederick I. Tsuji","FEBS Letters","1992-04-20",1992,"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Fscience\u002Farticle\u002Fpii\u002F001457939281247J","10.1016\u002F0014-5793(92)81247-j","\u003Cp>Hóa sinh cấu trúc khảo sát cơ chế phát quang sinh học của protein aequorin thông qua các đột biến biến đổi gốc acid amin \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tryptophan\u003C\u002Fb> tại trung tâm xúc tác gắn phân tử coelenterazine. Phân tích phổ huỳnh quang phát hiện sự tồn tại của hai trạng thái kích thích phân rã bức xạ độc lập phụ thuộc vào vi môi trường của gốc \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tryptophan\u003C\u002Fb>. Nghiên cứu giải thích động lực học chuyển năng lượng nội phân tử trong các phức hệ cảm ứng canxi.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":42,"meta":21},{"id":43,"title":44,"description":45,"content":46,"term":43,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":47,"publishUser":21,"keywords":51,"keywordCount":21,"enrichTopicLink":18,"status":52,"createTime":53,"updateTime":54,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":21,"publicationScanTime":55,"contentErrorMessage":21,"viewCount":56,"wikidataId":21,"relateTopics":57},"tryptophan","Tryptophan là gì? Các công bố khoa học về Tryptophan","Tryptophan là một amino acid thiết yếu cần qua chế độ ăn uống, đóng vai trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh lý. Với công thức C11H12N2O2, nó là amino acid không phân cực, thuộc nhóm amin thơm, tồn tại chủ yếu dưới dạng L-tryptophan. Đây là thành phần của protein, tiền thân cho niacin, serotonin và melatonin có tác dụng điều chỉnh tâm trạng, giấc ngủ. Thực phẩm giàu tryptophan gồm gà tây, thịt đỏ, cá hồi, đậu nành. Việc tiêu thụ đủ tryptophan cải thiện tâm trạng, hỗ trợ giấc ngủ và tăng cường miễn dịch.","\u003Ch2>Giới thiệu về Tryptophan\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Tryptophan là một loại amino acid thiết yếu mà cơ thể con người không thể tự tạo ra và cần phải hấp thụ qua chế độ ăn uống. Nó đóng một vai trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh lý và là tiền thân cho một số hợp chất quan trọng trong cơ thể như niacin (vitamin B3), serotonin và melatonin.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cấu trúc và đặc điểm hóa học\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Tryptophan có công thức hóa học C\u003Csub>11\u003C\u002Fsub>H\u003Csub>12\u003C\u002Fsub>N\u003Csub>2\u003C\u002Fsub>O\u003Csub>2\u003C\u002Fsub> và là một trong 20 amino acid phổ biến nhất. Nó là một amino acid không phân cực và thuộc nhóm nhóm amin thơm do có vòng indol trong cấu trúc. Tryptophan thường tồn tại dưới dạng đồng phân L-tryptophan, là dạng hoạt động sinh học chính trong cơ thể.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Chức năng sinh học\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Trong cơ thể, tryptophan có nhiều vai trò sinh học quan trọng:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>\u003Cstrong>Tổng hợp protein:\u003C\u002Fstrong> Tryptophan là một thành phần thiết yếu trong quá trình tổng hợp protein trong cơ thể người và động vật.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Sản xuất niacin:\u003C\u002Fstrong> Tryptophan có thể được chuyển hóa thành niacin (vitamin B3) với sự hỗ trợ của vitamin B6.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Serotonin và melatonin:\u003C\u002Fstrong> Tryptophan là tiền thân của serotonin, một chất dẫn truyền thần kinh quan trọng trong điều chỉnh tâm trạng, giấc ngủ và cảm giác thèm ăn. Serotonin sau đó có thể được chuyển đổi thành melatonin, hormone chịu trách nhiệm điều chỉnh nhịp sinh học và chu kỳ giấc ngủ.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Nguồn thực phẩm giàu Tryptophan\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Tryptophan có mặt trong nhiều loại thực phẩm tự nhiên, đặc biệt là thực phẩm có hàm lượng protein cao:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>Thịt gà tây\u003C\u002Fli>  \u003Cli>Thịt gà\u003C\u002Fli>  \u003Cli>Thịt đỏ\u003C\u002Fli>  \u003Cli>Cá hồi\u003C\u002Fli>  \u003Cli>Trứng\u003C\u002Fli>  \u003Cli>Đậu nành và các sản phẩm từ đậu nành\u003C\u002Fli>  \u003Cli>Các loại hạt và đậu\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Lợi ích sức khỏe và ứng dụng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Với vai trò quan trọng của tryptophan trong cơ thể, việc đảm bảo đủ lượng tiêu thụ có thể giúp mang lại nhiều lợi ích sức khỏe:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>\u003Cstrong>Cải thiện tâm trạng và giảm căng thẳng:\u003C\u002Fstrong> Nhờ vào vai trò trong sản xuất serotonin, tryptophan có thể giúp cải thiện tâm trạng và giảm các triệu chứng của trầm cảm và lo âu.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Hỗ trợ giấc ngủ:\u003C\u002Fstrong> Tryptophan, thông qua việc sản xuất melatonin, giúp điều chỉnh chu kỳ giấc ngủ và có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ cho người gặp vấn đề về giấc ngủ.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Tăng cường chức năng miễn dịch:\u003C\u002Fstrong> Tryptophan đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì chức năng của hệ thống miễn dịch, giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Tryptophan là một amino acid thiết yếu với nhiều vai trò quan trọng trong cơ thể, từ tham gia vào quá trình tổng hợp protein đến việc điều chỉnh cảm xúc và giấc ngủ. Bổ sung tryptophan thông qua chế độ ăn uống hàng ngày không chỉ đảm bảo hoạt động tối ưu của cơ thể mà còn mang lại nhiều lợi ích sức khỏe lâu dài.\u003C\u002Fp>",{"id":48,"researcherId":21,"name":49,"imageUrl":50},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[43],"PUBLISHED","2024-12-28T13:17:09.004+00:00","2026-09-03T05:14:06.345+00:00","2026-09-03T05:14:06.343+00:00",526,[58,68,74,84,94,104,109,114,119,124],{"id":59,"title":60,"term":59,"englishTitle":61,"definition":62,"discipline":63,"disciplineCode":64,"disciplineLabel":65,"disciplineColor":66,"disciplineIcon":67},"cá hề cà chua","Cá hề cà chua là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan","Tomato clownfish","Cá hề cà chua (Amphiprion frenatus) là một loài cá biển thuộc chi Amphiprion, họ Cá thia (Pomacentridae), nổi bật với màu đỏ cam và mối quan hệ cộng sinh tương hỗ bền vững với hải quỳ biển trong các hệ sinh thái rạn san hô Tây Thái Bình Dương.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":69,"title":70,"term":71,"englishTitle":72,"definition":73,"discipline":63,"disciplineCode":64,"disciplineLabel":65,"disciplineColor":66,"disciplineIcon":67},"chuỗi fourier","Chuỗi Fourier (Fourier series) là gì?","Chuỗi Fourier","Fourier series","Chuỗi Fourier là biểu diễn chuỗi vô hạn của một hàm số tuần hoàn dưới dạng tổng các dao động điều hòa cơ bản hình sin và cosin hoặc hàm mũ phức.",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":77,"definition":78,"discipline":79,"disciplineCode":80,"disciplineLabel":81,"disciplineColor":82,"disciplineIcon":83},"bisphosphonates","Bisphosphonates là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan","Bisphosphonates","Bisphosphonates là nhóm hợp chất tổng hợp có cấu trúc hóa học đặc trưng bởi liên kết carbon–phosphorus–carbon (P–C–P), có ái lực cao với tinh thể hydroxyapatite của mô xương và ức chế chọn lọc hoạt động của tế bào hủy xương.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":87,"definition":88,"discipline":89,"disciplineCode":90,"disciplineLabel":91,"disciplineColor":92,"disciplineIcon":93},"lưới bragg","Lưới bragg là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan","Bragg grating","Lưới Bragg là cấu trúc quang học có chiết suất biến thiên tuần hoàn dọc theo phương truyền sáng, hoạt động dựa trên nguyên lý giao thoa Bragg để phản xạ chọn lọc bước sóng cộng hưởng.","ENGINEERING_TECHNOLOGY","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":97,"definition":98,"discipline":99,"disciplineCode":100,"disciplineLabel":101,"disciplineColor":102,"disciplineIcon":103},"estonia","Estonia là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan","Estonia","Estonia là quốc gia có chủ quyền tại khu vực Bắc Âu thuộc vùng Baltic, theo thể chế cộng hòa nghị viện và nổi tiếng toàn cầu như một quốc gia số tiên phong.","SOCIAL_SCIENCES","social-sciences","Khoa học xã hội","#E08600","users",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":107,"definition":108,"discipline":79,"disciplineCode":80,"disciplineLabel":81,"disciplineColor":82,"disciplineIcon":83},"ciprofloxacin","Ciprofloxacin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","Ciprofloxacin","Ciprofloxacin là một kháng sinh tổng hợp phổ rộng thuộc phân nhóm fluoroquinolone, có tác dụng diệt khuẩn thông qua cơ chế ức chế chọn lọc hai enzyme DNA gyrase và topoisomerase IV của vi khuẩn, ngăn chặn quá trình sao chép DNA.",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":112,"definition":113,"discipline":63,"disciplineCode":64,"disciplineLabel":65,"disciplineColor":66,"disciplineIcon":67},"triterpene","Triterpene là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan","Triterpene","Triterpene là nhóm hợp chất hữu cơ tự nhiên thuộc họ terpenoid gồm sáu đơn vị isoprene với công thức phân tử C30H48, sinh tổng hợp từ squalene và có hoạt tính sinh học đa dạng.",{"id":115,"title":116,"term":115,"englishTitle":117,"definition":118,"discipline":79,"disciplineCode":80,"disciplineLabel":81,"disciplineColor":82,"disciplineIcon":83},"lymphoma burkitt","Lymphoma burkitt là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Burkitt lymphoma","Lymphoma Burkitt là một thể u lympho ác tính không Hodgkin dòng tế bào B có mức độ ác tính cao, đặc trưng bởi sự chuyển đoạn nhiễm sắc thể mang gen MYC và hình ảnh mô bệnh học hình sao.",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":122,"definition":123,"discipline":79,"disciplineCode":80,"disciplineLabel":81,"disciplineColor":82,"disciplineIcon":83},"her2 dương tính","Her2 dương tính là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","HER2-positive","HER2 dương tính là thuật ngữ chỉ tình trạng tế bào ác tính biểu hiện quá mức protein thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì người 2 (HER2) hoặc có sự khuếch đại gene ERBB2, thúc đẩy sự tăng sinh tế bào mất kiểm soát và là đích nhắm then chốt cho các liệu pháp sinh học điều trị trúng đích.",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":127,"definition":128,"discipline":79,"disciplineCode":80,"disciplineLabel":81,"disciplineColor":82,"disciplineIcon":83},"methylphenidate","Methylphenidate là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Methylphenidate","Methylphenidate là chất kích thích hệ thần kinh trung ương thuộc dẫn xuất piperidine, hoạt động bằng cách ức chế tái hấp thu dopamine và norepinephrine, dùng trong điều trị ADHD và chứng ngủ rũ."]