[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_tr%C3%A1i%20c%C3%A2y%20v%C3%A0%20rau%20qu%E1%BA%A3{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_trái cây và rau quả":55},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":53,"vietnamLatest":54},[],[8,25,39],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"148a2ace-44a1-4857-a865-f0f06adaa2c8","Các chiến lược mới để kiểm soát etylen trong trái cây và rau quả nhằm kéo dài thời gian bảo quản: Một bài tổng quan","Novel strategies to control ethylene in fruit and vegetables for extending their shelf life: A review",[13,14,15],"A. Ebrahimi","M. Zabihzadeh Khajavi","S. Ahmadi",7,"International Journal of Environmental Science and Technology",false,"2021-06-21",2021,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs13762-021-03485-x","10.1007\u002Fs13762-021-03485-x","\u003Cp>Tổng quan công nghệ sau thu hoạch phân tích các giải pháp đột phá nhằm kiểm soát hàm lượng khí etylen trong chuỗi cung ứng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">trái cây và rau quả\u003C\u002Fb> tươi để kéo dài thời gian bảo quản. Việc ứng dụng chất ức chế thụ thể kết hợp màng khí quyển biến đổi kiểm soát hiệu quả tốc độ hô hấp tế bào và làm chậm quá trình lão hóa. Kết quả cung cấp cơ sở tối ưu hóa công nghệ tồn trữ nông sản xuất khẩu.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":21,"vietnamJournal":18,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":21,"url":36,"doi":37,"summary":38},"366b24ec-aa22-4a5b-98bb-cf47cb02d0b6","Sự mong muốn trái cây và rau quả thấp hơn trong các môi trường thực phẩm xây dựng nông thôn hơn ở Montana, Hoa Kỳ sử dụng Công cụ Đánh giá Sự mong muốn Sản phẩm (ProDes)","Fruit and vegetable desirability is lower in more rural built food environments of Montana, USA using the Produce Desirability (ProDes) Tool",[30,31,32],"Selena Ahmed","Carmen Byker Shanks","Teresa Smith",4,"2018-01-23",2018,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs12571-017-0748-1","10.1007\u002Fs12571-017-0748-1","\u003Cp>Nghiên cứu y tế công cộng ứng dụng công cụ ProDes nhằm đánh giá mức độ tiếp cận các mặt hàng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">trái cây và rau quả\u003C\u002Fb> tươi tại vùng nông thôn bang Montana, Hoa Kỳ. Dữ liệu ghi nhận hành vi tiêu thụ thực phẩm lành mạnh của cư dân chịu ảnh hưởng lớn bởi chất lượng trưng bày và tính tươi mới tại các cửa hàng tạp hóa địa phương. Kết quả cung cấp luận cứ thiết kế các chương trình can thiệp dinh dưỡng cộng đồng.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":40,"title":41,"originalTitle":42,"authorNames":43,"authorCount":33,"journalName":47,"vietnamJournal":18,"publishDate":48,"publishYear":49,"totalCitation":21,"url":50,"doi":51,"summary":52},"9cfce381-d224-4c01-9b4d-0c1f8809059b","Liệu chứng nhận chất lượng trong sản xuất trái cây và rau quả có phải là lựa chọn dựa trên thị trường ở Hy Lạp?","Is quality certification in fruit and vegetable production a market-driven choice in Greece?",[44,45,46],"Dimitrios Tselempis","Philippos Karipidis","Alexandra Pavloudi","Agricultural and Food Economics","2015-05-02",2015,"https:\u002F\u002Fagrifoodecon.springeropen.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs40100-015-0032-7","10.1186\u002Fs40100-015-0032-7","\u003Cp>Khảo sát kinh tế nông nghiệp đánh giá động lực thúc đẩy các nhà vườn sản xuất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">trái cây và rau quả\u003C\u002Fb> tại Hy Lạp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng. Phân tích kinh tế lượng chỉ ra việc đáp ứng tiêu chuẩn chứng nhận bắt nguồn từ áp lực đàm phán của các chuỗi bán lẻ lớn hơn là sự tự nguyện của thị trường. Nghiên cứu khuyến nghị chính sách hỗ trợ chi phí kiểm định nhằm bảo hộ nông hộ nhỏ.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":56,"meta":21},{"id":57,"title":58,"description":59,"content":60,"term":57,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":61,"publishUser":65,"keywords":69,"keywordCount":80,"enrichTopicLink":81,"status":82,"createTime":83,"updateTime":84,"publishTime":85,"linkEnrichedTime":86,"publicationScanTime":87,"contentErrorMessage":21,"viewCount":88,"relateTopics":89},"trái cây và rau quả","Trái cây và rau quả là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học","Trái cây là phần sinh dưỡng có hạt, phát triển từ hoa và thường có vị ngọt hoặc chua khi chín; rau quả bao gồm lá, thân, rễ, củ và hoa của cây dùng làm thực phẩm. Cả trái cây và rau quả cung cấp vitamin, khoáng chất, chất xơ và hợp chất sinh học hoạt tính, hỗ trợ chuyển hóa, hệ miễn dịch và sức khỏe tiêu hóa. ","\u003Ch2>Định nghĩa “Trái cây và rau quả”\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Trái cây là phần sinh dưỡng của cây có cấu trúc bao hạt (fruit) thường phát triển từ hoa, chứa hạt và có vị ngọt hoặc chua khi chín. Rau quả (vegetables) bao gồm các bộ phận khác của cây như lá (leafy greens), thân (stems), rễ (roots), củ (tubers), hoa (flowers) và quả chưa chín hoặc không bao hạt.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Cả trái cây và rau quả đều là nguồn thực phẩm thực vật chính, cung cấp năng lượng, vitamin, khoáng chất, chất xơ và các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%A3p%20ch%E1%BA%A5t%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%20ho%E1%BA%A1t%20t%C3%ADnh%22%7D}} hỗ trợ chức năng chuyển hóa, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20mi%E1%BB%85n%20d%E1%BB%8Bch%22%7D}} và sức khỏe tiêu hóa.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Các định nghĩa phân biệt chủ yếu dựa vào bộ phận cây sử dụng làm thực phẩm và hàm lượng đường tự nhiên: trái cây thường có hàm lượng đường cao hơn và được ăn như món tráng miệng, trong khi rau quả chứa tinh bột hoặc xenluloza, thường dùng kèm trong bữa chính hoặc chế biến món mặn.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Phân loại và đặc điểm sinh học\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Trái cây được phân loại theo cấu trúc và nguồn gốc thực vật:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Pome:\u003C\u002Fstrong> quả cốt gồm táo, lê với trung tâm hạt bao quanh lõi.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Drupe:\u003C\u002Fstrong> quả hạch như đào, mận với lớp nhịp bảo vệ nhân hạt.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Berry:\u003C\u002Fstrong> quả mọng như nho, việt quất, dâu tây, vỏ mỏng, nhiều hạt nhỏ.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Citrus:\u003C\u002Fstrong> họ cam quýt, ruột phân tầng, giàu vitamin C.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Rau quả được phân theo bộ phận sinh trưởng:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Lá ăn:\u003C\u002Fstrong> rau cải, rau muống, rau mầm.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Thân và ngọn non:\u003C\u002Fstrong> măng tây, củ cải xanh, cọng hành lá.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Củ và rễ:\u003C\u002Fstrong> cà rốt, khoai tây, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BB%A7%20c%E1%BA%A3i%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Hoa và chồi:\u003C\u002Fstrong> bông cải xanh, bông cải trắng, ngọn su hào.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Sinh học thực vật cho thấy mỗi nhóm có cơ chế sinh trưởng, thời kỳ thu hoạch và yêu cầu {{topic|%7B%22topic%22%3A%22dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%20%C4%91%E1%BA%A5t%22%7D}} khác nhau, phụ thuộc vào điều kiện ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm. Thời gian bảo quản cũng khác biệt: trái cây chín nhanh, rau quả dễ héo hỏng nếu không {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BA%A3o%20qu%E1%BA%A3n%20l%E1%BA%A1nh%22%7D}}.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Giá trị dinh dưỡng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Trái cây và rau quả là nguồn cung cấp đa dạng vitamin và khoáng chất thiết yếu. Vitamin C tập trung nhiều trong cam, ổi, dâu tây; vitamin A dạng provitamin A (beta-carotene) có nhiều trong cà rốt, bí đỏ; vitamin K chủ yếu trong cải xoăn và cải bó xôi.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Chất xơ hòa tan và không hòa tan trong rau quả hỗ trợ quá trình tiêu hóa, điều hòa đường huyết và giảm cholesterol. Chất xơ tổng cộng khuyến nghị 25–30g\u002Fngày, trong đó rau quả chiếm 40–50% tổng lượng chất xơ.\u003C\u002Fp>\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Sản phẩm\u003C\u002Fth>\u003Cth>Vitamin C (mg\u002F100g)\u003C\u002Fth>\u003Cth>Chất xơ (g\u002F100g)\u003C\u002Fth>\u003Cth>Beta-carotene (µg\u002F100g)\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Cam\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>53\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>2.4\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>33\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Cà rốt\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>5.9\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>2.8\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>8285\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Cải bó xôi\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>28\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>2.2\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>469\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Dâu tây\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>59\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>2.0\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>1\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\u003Cp>Khoáng chất như kali (K), magiê (Mg) và canxi (Ca) cũng có mặt trong rau quả với tỷ lệ khác nhau, hỗ trợ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}}, cơ và duy trì cân bằng điện giải. Lượng nước chiếm 80–90% khối lượng, giúp tăng cường độ ẩm cho cơ thể và hỗ trợ đào thải độc tố qua thận.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Hợp chất sinh học hoạt tính\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Rau quả giàu polyphenol, flavonoid và carotenoid có tác dụng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}} khỏi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22g%E1%BB%91c%20t%E1%BB%B1%20do%22%7D}} và giảm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%C3%AAm%20m%E1%BA%A1n%20t%C3%ADnh%22%7D}}. Ví dụ, flavonoid trong hành tím và polyphenol trong nho đỏ liên quan đến giảm nguy cơ tim mạch.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Carotenoid gồm beta-carotene, lycopene và lutein có trong cà chua, dưa hấu và rau cải, hỗ trợ sức khỏe mắt và giảm nguy cơ ung thư. Đồng thời, glucosinolate trong họ cải (bông cải, cải thảo) phân giải tạo isothiocyanates có khả năng ức chế tế bào ung thư.\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Anthocyanin:\u003C\u002Fstrong> sắc tố tím trong quả mâm xôi, việt quất, có tác dụng chống oxy hóa mạnh.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Resveratrol:\u003C\u002Fstrong> có trong vỏ nho đỏ, hỗ trợ chức năng tim mạch và chống viêm.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Quercetin:\u003C\u002Fstrong> flavonol trong hành, táo, ức chế histamine và giảm dị ứng.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Yêu cầu đa dạng hóa trái cây và rau quả trong khẩu phần giúp tận dụng tối đa các hợp chất này, tác động tổng hợp lên hệ miễn dịch, chuyển hóa lipid và kiểm soát cân nặng.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Sản xuất và chuỗi cung ứng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Sản xuất trái cây và rau quả bắt đầu từ khâu chọn giống, chuẩn bị đất đai và phân bón, áp dụng công nghệ canh tác bền vững (Good Agricultural Practices – GAP) để tối ưu hóa năng suất và chất lượng. Quy trình bao gồm làm luống, gieo hạt hoặc trồng hom, tưới tiêu, bón phân cân đối NPK và xử lý sinh học phòng bệnh https:\u002F\u002Fwww.fao.org\u002Fhome\u002Fen\u002F.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Thu hoạch diễn ra khi quả chín tới hoặc rau đạt kích thước tiêu chuẩn, sử dụng trang thiết bị giảm tổn thương cơ học. Sau đó, sản phẩm được vận chuyển nhanh qua kho lạnh (\u003Ci>cold chain\u003C\u002Fi>) duy trì ở 0–4 °C đối với rau lá và 4–10 °C với trái cây để kéo dài thời gian tươi https:\u002F\u002Fwww.fao.org\u002F3\u002Fi0695e\u002Fi0695e00.htm.\u003C\u002Fp>\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Công đoạn\u003C\u002Fth>\u003Cth>Yêu cầu nhiệt độ\u003C\u002Fth>\u003Cth>Thời gian tối đa\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Bảo quản sau thu hoạch\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>0–4 °C\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>24–48 giờ\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Vận chuyển\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>2–8 °C\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>72 giờ\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Phân phối tại điểm bán\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>4–10 °C\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>24–36 giờ\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\u003Cp>Chuỗi cung ứng toàn cầu kết nối vùng sản xuất ở Nam Mỹ, Đông Nam Á với thị trường Bắc Mỹ và châu Âu, yêu cầu logistics đa phương thức (đường biển, đường hàng không, xe lạnh) và hệ thống truy xuất nguồn gốc (blockchain, QR code) để minh bạch xuất xứ.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Xu hướng tiêu dùng và an toàn thực phẩm\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Người tiêu dùng ngày càng ưa chuộng sản phẩm hữu cơ (organic) và không biến đổi gen, dẫn đến gia tăng diện tích canh tác theo chứng nhận USDA Organic và EU Organic https:\u002F\u002Fwww.usda.gov\u002Ftopics\u002Forganic. Nhu cầu trái cây sấy khô, rau quả cắt sẵn (ready-to-eat) cũng tăng mạnh, kèm theo yêu cầu kiểm soát dư lượng thuốc trừ sâu và vi sinh vật gây bệnh.\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>Tiêu chuẩn Codex về mức tối đa dư lượng hóa chất (MRL) trong rau quả https:\u002F\u002Fwww.fao.org\u002Ffao-who-codexalimentarius\u002Fen\u002F.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Hệ thống GlobalG.A.P. đảm bảo thực hành nông nghiệp an toàn và bền vững.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Ứng dụng IoT và cảm biến kiểm soát chất lượng ngay tại vườn và kho lạnh.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Quan ngại về an toàn thực phẩm thúc đẩy kiểm tra vi sinh (E. coli, Salmonella), dư lượng kim loại nặng và tin đồn “rút nước” trong trái cây; các tổ chức như WHO khuyến cáo rửa kỹ và gọt vỏ khi cần thiết https:\u002F\u002Fwww.who.int\u002Fhealth-topics\u002Fdietary-fruits-vegetables.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Bảo quản và chế biến\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Công nghệ bảo quản hiện đại bao gồm sấy lạnh (freeze-drying), xử lý ozone (O₃) diệt khuẩn và hút chân không (vacuum-packaging) nhằm giữ nguyên vitamin và chất chống oxy hóa. Sấy lạnh giữ cấu trúc tế bào và màu sắc tự nhiên, phù hợp với sản phẩm như dâu tây, việt quất.\u003C\u002Fp>\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Công nghệ\u003C\u002Fth>\u003Cth>Nguyên lý\u003C\u002Fth>\u003Cth>Lợi ích\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Sấy lạnh\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Thăng hoa nước\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Giữ cấu trúc, giá trị dinh dưỡng\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Ozone\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>O₃ oxy hóa vi sinh\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Diệt khuẩn, không lưu dư\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Vacuum-pack\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Loại khí, niêm phong\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Kéo dài tươi, ngăn oxy hóa\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\u003Cp>Chế biến rau quả thành nước ép, puree, đóng hộp và lên men (kimchi, dưa chua) giúp đa dạng hóa sản phẩm, kéo dài thời gian sử dụng và tăng giá trị gia tăng. Quy trình chế biến tuân thủ HACCP và GMP để đảm bảo an toàn vi sinh và hóa lý.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Lợi ích sức khỏe\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Tiêu thụ 400–500 g trái cây và rau quả mỗi ngày giảm nguy cơ bệnh tim mạch, đột quỵ và một số ung thư nhờ vitamin, chất xơ và hợp chất chống oxy hóa. Nghiên cứu meta-analysis trên PubMed ghi nhận mỗi 200 g rau quả bổ sung giảm 8% nguy cơ tim mạch https:\u002F\u002Fpubmed.ncbi.nlm.nih.gov\u002F.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Chất xơ hòa tan giúp ổn định đường huyết và hỗ trợ vi sinh đường ruột, cải thiện tiêu hóa. Các carotenoid trong cà rốt và ớt chuông hỗ trợ sức khỏe thị lực, lutein và zeaxanthin giảm nguy cơ thoái hóa điểm vàng tuổi già.\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>Vitamin C kích thích tổng hợp collagen, tăng đề kháng.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Polyphenol giảm viêm mạn tính, hỗ trợ cơ chế chống ung thư.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Tầm quan trọng kinh tế và xã hội\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Ngành trái cây và rau quả toàn cầu đạt giá trị trên 300 tỷ USD mỗi năm, chiếm 15% giá trị nông sản xuất khẩu. Sản xuất tạo công ăn việc làm cho hàng triệu nông dân nhỏ và doanh nghiệp chế biến tại các nước đang phát triển.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Các chương trình hỗ trợ như USAID Value Chain, EU Farm to Fork thúc đẩy liên kết người trồng, nhà chế biến và thị trường, tăng thu nhập và giảm tổn thất sau thu hoạch.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Thách thức và xu hướng tương lai\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Biến đổi khí hậu gây hạn hán, lũ lụt và sâu bệnh mới, đòi hỏi phát triển giống chịu hạn, kháng bệnh và thích nghi nhiệt độ cao. Nghiên cứu gene và giống biến đổi gen (CRISPR-Cas9) mở ra cơ hội tăng năng suất và chất lượng dinh dưỡng.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Ứng dụng nông nghiệp chính xác (precision agriculture) với drone, sensor đo độ ẩm đất, hình ảnh đa phổ (multispectral) và AI tối ưu tưới, phun thuốc và thu hoạch, giảm chi phí và tác động môi trường.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Tài liệu tham khảo\u003C\u002Fh2>\u003Cul>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.fao.org\u002Fhome\u002Fen\u002F\">FAO – Food and Agriculture Organization\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.fao.org\u002F3\u002Fi0695e\u002Fi0695e00.htm\">FAO – Cold Chain for Horticultural Produce\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.usda.gov\u002Ftopics\u002Forganic\">USDA – Organic Agriculture\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.who.int\u002Fhealth-topics\u002Fdietary-fruits-vegetables\">WHO – Fruit and Vegetable Intake\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fpubmed.ncbi.nlm.nih.gov\u002F\">PubMed – NCBI\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>",{"id":62,"researcherId":21,"name":63,"imageUrl":64},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",{"id":66,"researcherId":21,"name":67,"imageUrl":68},2681,"Cuong Ta","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocKFuWh0ZD601Hp0_V_2xAK3kIOs20Kyv3V5ZLBo6fwfjyymJYzE=s96-c",[70,71,72,73,74,75,76,77,78,79],"hợp chất sinh học hoạt tính","hệ miễn dịch","củ cải đường","dinh dưỡng đất","bảo quản lạnh","chức năng thần kinh","chống oxy hóa","bảo vệ tế bào","gốc tự do","viêm mạn tính",10,true,"PUBLISHED","2025-06-03T03:00:33.066+00:00","2026-09-03T04:11:28.992+00:00","2025-06-17T06:45:59.358+00:00","2026-09-03T04:10:17.355+00:00","2026-09-03T03:21:01.360+00:00",540,[90,93,96,99,102,105,108,111,114,117],{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"kaempferol","Kaempferol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Kaempferol",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"phenolic","Phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phenolic",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"anthocyanin","Anthocyanin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Anthocyanin",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"cơ chế bệnh sinh","Cơ chế bệnh sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cơ chế bệnh sinh",{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"alcalase","Alcalase là gì? Các công bố khoa học về Alcalase",{"id":109,"title":110,"term":109,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hệ thống phi tuyến","Hệ thống phi tuyến là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":112,"title":113,"term":112,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"haematococcus pluvialis","Haematococcus pluvialis là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":115,"title":116,"term":115,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"methamphetamine","Methamphetamine là gì? Các nghiên cứu về Methamphetamine",{"id":118,"title":119,"term":118,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"apoptosis","Apoptosis là gì? Các nghiên cứu khoa học về Apoptosis"]