[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_toetva{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_toetva":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":19,"definition":23,"discipline":24,"references":25,"faqs":46,"createUser":56,"publishUser":10,"keywords":60,"keywordCount":67,"enrichTopicLink":68,"status":69,"createTime":70,"updateTime":71,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":72,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":73,"wikidataId":10,"relateTopics":74},"toetva","TOETVA là gì? Phẫu thuật nội soi tuyến giáp không để lại sẹo","Tìm hiểu TOETVA (transoral endoscopic thyroidectomy vestibular approach): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứn...","\u003Cp>\u003Cstrong>TOETVA\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>transoral endoscopic thyroidectomy vestibular approach\u003C\u002Fem>) là phương pháp phẫu thuật nội soi tuyến giáp qua ngả tiền đình miệng, cho phép tiếp cận và cắt bỏ thùy hoặc toàn bộ tuyến giáp mà hoàn toàn không để lại sẹo trên bề mặt da vùng cổ.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>1. Cơ sở giải phẫu và nguyên lý tiếp cận phẫu thuật\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khác với đường mổ hở kinh điển Kocher để lại vết sẹo ngang dài ở đáy cổ, kỹ thuật TOETVA khai thác khoang tự nhiên của tiền đình miệng dưới nhằm tạo đường hầm phẫu trường đi thẳng xuống cổ trước:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Vị trí rạch đường mổ:\u003C\u002Fstrong> Ba đường rạch nhỏ được thực hiện tại niêm mạc tiền đình miệng dưới: một vết mổ mười milimét ở chính giữa phía trên phanh môi dưới dành cho camera nội soi 30 độ, và hai vết mổ năm milimét ở hai bên khóe miệng đối diện vị trí răng nanh dành cho dụng cụ phẫu tích.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bảo tồn nhánh thần kinh cằm (Mental nerve):\u003C\u002Fstrong> Các vết mổ hai bên được bố trí cẩn trọng nhằm tránh tổn thương hai nhánh thần kinh cằm thoát ra từ lỗ cằm xương hàm dưới, ngăn ngừa biến chứng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A3m%20gi%C3%A1c%20t%C3%AA%22%2C%22text%22%3A%22t%C3%AA%20b%C3%AC%22%7D}} môi dưới và cằm sau mổ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bơm CO\u003Csub>2\u003C\u002Fsub> tạo khoang phẫu trường:\u003C\u002Fstrong> Sử dụng khí carbon dioxide duy trì áp lực thấp từ sáu đến tám milimét thủy ngân nhằm duy trì khoang làm việc thông thoáng từ bờ dưới xương hàm qua thanh quản tới hõm ức.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Ch2>2. Chỉ định và chống chỉ định lâm sàng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người bệnh và đạt hiệu quả triệt căn bệnh học, TOETVA có các tiêu chuẩn chọn lọc khắt khe:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Nhóm tiêu chuẩn\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Đặc điểm lâm sàng và giải phẫu\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Chỉ định lý tưởng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bướu {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nh%C3%A2n%20tuy%E1%BA%BFn%20gi%C3%A1p%22%7D}} lành tính đường kính dưới năm centimet; Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm (T1a, T1b) đường kính khối u dưới hai centimet, chưa xâm lấn vỏ bao và chưa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22di%20c%C4%83n%20h%E1%BA%A1ch%20c%E1%BB%95%22%7D}} xa.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Chống chỉ định tuyệt đối\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bệnh nhân không dung nạp {{topic|%7B%22topic%22%3A%22g%C3%A2y%20m%C3%AA%20n%E1%BB%99i%20kh%C3%AD%20qu%E1%BA%A3n%22%7D}}; U tuyến giáp xâm lấn khí quản hoặc thực quản; Đã xạ trị vùng cổ trước đó; Nhiễm trùng cấp tính khoang miệng; U di căn hạch cổ bên lan rộng.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Chống chỉ định tương đối\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Cường giáp Basedow kích thước tuyến quá lớn; Viêm tuyến giáp Hashimoto mạn tính xơ dính; Tiền sử phẫu thuật vùng cổ trước.\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\u003Ch2>3. Kỹ thuật nhận diện cấu trúc giải phẫu trọng yếu\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Dưới góc nhìn phóng đại sắc nét của camera nội soi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%99%20ph%C3%A2n%20gi%E1%BA%A3i%20cao%22%7D}}, phẫu thuật viên thực hiện các thao tác phẫu tích tinh vi bảo tồn các cấu trúc sống còn:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Nhận diện dây thần kinh thanh quản quặn ngược (RLN):\u003C\u002Fstrong> Góc nhìn từ trên xuống của TOETVA bộc lộ dây thần kinh thanh quản quặn ngược đi vào sụn nhẫn giáp rõ ràng và thẳng hướng hơn so với mổ mở. Thường kết hợp hệ thống giám sát thần kinh trong mổ (IONM) để kiểm tra tính toàn vẹn chức năng dẫn truyền.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bảo tồn các tuyến cận giáp:\u003C\u002Fstrong> Nhận diện chính xác vị trí và bảo tồn mạng mạch máu nuôi của tuyến cận giáp trên và cận giáp dưới, tránh biến chứng hạ canxi máu gây co giật tetany sau mổ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Cầm máu chính xác bằng dao năng lượng siêu âm:\u003C\u002Fstrong> Kiểm soát các nhánh mạch máu cực trên và cực dưới tuyến giáp an toàn, hạn chế sinh nhiệt lan tỏa làm tổn thương các mô lân cận.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Ch2>4. Biến chứng tiềm ẩn và đánh giá kết quả thẩm mỹ\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Ưu điểm vượt trội của TOETVA là giải quyết triệt để mối bận tâm về thẩm mỹ cho người bệnh, đặc biệt là phụ nữ trẻ tuổi, với {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%E1%BB%A9c%20%C4%91%E1%BB%99%20h%C3%A0i%20l%C3%B2ng%22%7D}} về vết mổ đạt điểm tối đa. Niêm mạc miệng có khả năng tái tạo biểu mô nhanh chóng, các vết mổ tiền đình miệng tự liền sẹo hoàn toàn sau một đến hai tuần mà không để lại bất kỳ dấu vết nào ngoài da.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Tuy nhiên, phẫu thuật viên cần được đào tạo bài bản để kiểm soát các biến chứng đặc thù như rách da cằm, tụ máu khoang cổ trước, nhiễm trùng khoang phẫu trường và tê bì môi cằm thoáng qua (thường tự hồi phục hoàn toàn sau một đến ba tháng).\u003C\u002Fp>","TOETVA","transoral endoscopic thyroidectomy vestibular approach",[17,20,21,22],"phẫu thuật tuyến giáp qua đường miệng","cắt tuyến giáp nội soi tiền đình miệng","transoral thyroidectomy","TOETVA là phương pháp phẫu thuật nội soi tuyến giáp qua ngả tiền đình miệng, cho phép tiếp cận và cắt bỏ thùy hoặc toàn bộ tuyến giáp mà hoàn toàn không để lại sẹo trên bề mặt da vùng cổ.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[26,32,39],{"citationText":27,"title":28,"authors":29,"source":28,"year":30,"doi":31,"url":10},"Gupta (2024). Transoral Endoscopic Thyroidectomy Vestibular Approach (TOETVA). Transoral Endoscopic Thyroidectomy Vestibular Approach (TOETVA).","Transoral Endoscopic Thyroidectomy Vestibular Approach (TOETVA)","Gupta",2024,"10.62830\u002Fmmj1-4-18c",{"citationText":33,"title":34,"authors":35,"source":36,"year":37,"doi":38,"url":10},"Wu (2021). Protection of the external branch of the superior laryngeal nerve in Transoral endoscopic thyroidectomy vestibular approach (TOETVA): an observational study. Research Square Platform LLC.","Protection of the external branch of the superior laryngeal nerve in Transoral endoscopic thyroidectomy vestibular approach (TOETVA): an observational study","Wu, Fang, Ma et al.","Research Square Platform LLC",2021,"10.21203\u002Frs.3.rs-275308\u002Fv1",{"citationText":40,"title":41,"authors":42,"source":43,"year":44,"doi":45,"url":10},"Villalba-Aquino (2026). Tiroidectomía transoral endoscópica por abordaje vestibular (TOETVA). Cirugía paraguaya.","Tiroidectomía transoral endoscópica por abordaje vestibular (TOETVA)","Villalba-Aquino, Legal Balmaceda, Campuzano Ortiz et al.","Cirugía paraguaya",2026,"10.18004\u002Fsopaci.2026.abril.23",[47,50,53],{"question":48,"answer":49},"Ưu điểm nổi bật nhất của kỹ thuật TOETVA so với mổ hở cổ truyền thống là gì?","Tiếp cận hoàn toàn qua niêm mạc tiền đình miệng dưới nên không để lại bất kỳ vết sẹo nào trên bề mặt da vùng cổ, đem lại kết quả thẩm mỹ tuyệt đối.",{"question":51,"answer":52},"Biến chứng thần kinh đặc thù cần lưu ý hàng đầu khi rạch mép tiền đình miệng trong TOETVA là gì?","Cần bảo tồn hai nhánh thần kinh cằm thoát ra từ lỗ cằm để tránh gây cảm giác tê bì, dị cảm vùng môi dưới và cằm của bệnh nhân sau mổ.",{"question":54,"answer":55},"Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân ung thư tuyến giáp thích hợp để mổ nội soi TOETVA là gì?","Ung thư biểu mô thể nhú giai đoạn sớm với kích thước khối u dưới hai centimet, chưa xâm lấn bao giáp ra ngoài và chưa có di căn hạch cổ xa.",{"id":57,"researcherId":10,"name":58,"imageUrl":59},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[61,62,63,64,65,66],"cảm giác tê","nhân tuyến giáp","di căn hạch cổ","gây mê nội khí quản","độ phân giải cao","mức độ hài lòng",6,false,"PUBLISHED","2024-01-16T02:50:43.033+00:00","2026-09-16T02:15:33.230+00:00","2026-09-16T02:15:32.875+00:00",282,[75,78,81,84,87,90,93,96,99,102],{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vật liệu nano","Vật liệu nano là gì? Các công bố khoa học về Vật liệu nano",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"pls sem","PLS-SEM là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về PLS-SEM",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chỉ thị phân tử","Chỉ thị phân tử là gì? Các nghiên cứu khoa học về Chỉ thị phân tử",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cấu trúc tinh thể","Cấu trúc tinh thể là gì? Các nghiên cứu về Cấu trúc tinh thể",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phân loại cảm xúc","Phân loại cảm xúc là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"google earth engine","Google earth engine là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"công cụ đánh giá","Công cụ đánh giá là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"whoqol-bref","Whoqol-bref là gì? Các công bố khoa học về Whoqol-bref",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"dịch vụ logistics","Dịch vụ logistics là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hồi quy logistic","Hồi quy logistic là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]