[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_thyroglobulin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_thyroglobulin":41},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":40},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"05cfdf5d-9c21-47df-af6d-fdbde8cd284c","Nomogram mới tích hợp thyroglobulin kích thích trước triệt căn và tỷ lệ thyroglobulin\u002Fhormon kích thích tuyến giáp để dự đoán đáp ứng điều trị ở bệnh nhân ung thư tuyến giáp biệt hoá nguy cơ trung bình và cao: một nghiên cứu hồi cứu hai trung tâm","A novel nomogram integrated with preablation stimulated thyroglobulin and thyroglobulin\u002Fthyroid-stimulating hormone ratio to predict the therapeutic response of intermediate‑ and high‑risk differentiated thyroid cancer patients: a bi-center retrospective study",[13,14,15],"Runze Wen","Min Zhao","Chang Chen",5,"Endocrine",false,"2023-12-12",2023,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs12020-023-03625-y","10.1007\u002Fs12020-023-03625-y","\u003Cp>Nghiên cứu hồi cứu trên 553 bệnh nhân ung thư tuyến giáp biệt hóa nguy cơ trung bình và cao nhằm xây dựng biểu đồ \u003Ci>nomogram\u003C\u002Fi> dự báo đáp ứng điều trị iod phóng xạ 131I. Mô hình kết hợp nồng độ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">thyroglobulin\u003C\u002Fb> kích thích (sTg) trước điều trị và tỷ số sTg\u002FTSH, đạt chỉ số nhất quán C-index ấn tượng 0,868 (KTC 95%: 0,865–0,871). Kết quả mang lại công cụ định lượng chính xác giúp bác sĩ lâm sàng phân tầng nguy cơ và tối ưu hóa phác đồ điều trị bổ trợ.\u003C\u002Fp>",[26],{"publicationId":27,"title":28,"originalTitle":21,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":35,"publishDate":21,"publishYear":36,"totalCitation":37,"url":38,"doi":21,"summary":39},"0eca67cd-158f-46d0-a772-5eb2a50ab962","Genetic polymorphism of thyroglobulin gene in Vietnamese native cattle populations.",[30,31,32],"DL Pham","BT Nguyen","QA Le",7,"Tạp chí Nghiên cứu nước ngoài",true,2011,1,"https:\u002F\u002Fwww.cabidigitallibrary.org\u002Fdoi\u002Ffull\u002F10.5555\u002F20113387084","\u003Cp>Nghiên cứu di truyền quần thể trên 462 cá thể bò vàng bản địa Việt Nam sử dụng kỹ thuật PCR-RFLP nhằm đánh giá tính đa hình đoạn gen \u003Ci>TG5\u003C\u002Fi> thuộc locus \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">thyroglobulin\u003C\u002Fb>. Kết quả giải trình tự đoạn khuếch đại 548 bp nhận diện hai alen C và T cùng hai kiểu gen CC và CT với tần số tương ứng là 99% và 1%, hoàn toàn không xuất hiện kiểu gen TT. Dữ liệu cung cấp chỉ thị phân tử hữu ích phục vụ công tác chọn giống nâng cao chất lượng tích lũy mỡ dắt.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":42,"meta":21},{"id":43,"title":44,"description":45,"content":46,"term":43,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":47,"publishUser":21,"keywords":50,"keywordCount":57,"enrichTopicLink":18,"status":58,"createTime":59,"updateTime":60,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":61,"publicationScanTime":62,"contentErrorMessage":21,"viewCount":63,"relateTopics":64},"thyroglobulin","Thyroglobulin là gì? Các công bố khoa học về Thyroglobulin","Thyroglobulin (TG) là một protein có trong tuyến giáp, được sản xuất và lưu trữ trong các tế bào chủ yếu của tuyến giáp. Nó là chất cơ bản trong quá trình tổng ...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Thyroglobulin (TG) là một protein có trong tuyến giáp, được sản xuất và lưu trữ trong các tế bào chủ yếu của tuyến giáp. Nó là chất cơ bản trong quá trình tổng hợp hormone tiroxin (T4) và triiodothyronine (T3), những hormone có vai trò quan trọng trong việc điều tiết chức năng của tuyến giáp và hệ thống nội tiết. Thyroglobulin cũng được sử dụng như một chỉ số trong việc theo dõi và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A9n%20%C4%91o%C3%A1n%22%7D}} các bệnh liên quan đến tuyến giáp, bao gồm cả {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20tuy%E1%BA%BFn%20gi%C3%A1p%22%7D}}.\\nThyroglobulin (TG) là một protein có kích thước lớn, gồm 2750 {{topic|%7B%22topic%22%3A%22axit%20amin%22%7D}}, được tổng hợp và lưu trữ trong các tế bào chủ yếu của tuyến giáp, gọi là tế bào follikel. Nó được tổng hợp bằng quá trình hoạt động của các enzym tiroglobulin tận nơi trong tế bào follikel.\\n\\nChức năng chính của thyroglobulin là cung cấp các lớp iodine cho quá trình tổng hợp hormone tiroxin và triiodothyronine. Thyroxine (T4) và triiodothyronine (T3) là hai hormone quan trọng được tổng hợp trong tuyến giáp, có vai trò quan trọng trong việc điều tiết chức năng của tuyến giáp và hệ thống nội tiết. Khi cần thiết, thyroglobulin được cắt thành các phân tử T3 và T4, rồi được giải phóng vào máu và vận chuyển đến các tế bào và cơ quan trong cơ thể.\\n\\nThyroglobulin cũng được sử dụng như một chỉ số trong việc theo dõi và chẩn đoán các bệnh liên quan đến tuyến giáp, bao gồm cả ung thư tuyến giáp. Mức độ thyroglobulin trong huyết thanh có thể được đo để đánh giá {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%20tuy%E1%BA%BFn%20gi%C3%A1p%22%7D}} và theo dõi điều trị. Trong trường hợp ung thư tuyến giáp, mức độ thyroglobulin sau phẫu thuật có thể chỉ ra sự hiện diện của {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20ung%20th%C6%B0%22%7D}} còn lại hoặc tái phát.\\nThyroglobulin (TG) là một protein quan trọng trong cơ chế tổng hợp và lưu trữ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hormone%20tuy%E1%BA%BFn%20gi%C3%A1p%22%7D}}. Nó được sản xuất trong tế bào follikel của tuyến giáp, nơi mà quá trình tổng hợp hormone tiroxin (T4) và triiodothyronine (T3) diễn ra.\\n\\nQuá trình tổng hợp hormone T4 và T3 bắt đầu bằng việc các phân tử thyroglobulin được tổng hợp và tiết ra vào không gian follikel, nơi chúng được lưu trữ. Những phân tử này chứa các phân đoạn protein gắn kết với iốt, góp phần vào quá trình hoạt động của enzyme tiroglobulin. Khi cần thiết, follicular cells sử dụng enzyme này để cắt các phân đoạn iốt hóa thyroglobulin và giải phóng T4 và T3.\\n\\nSau đó, T4 và T3 được giải phóng từ tế bào follikel và tiếp tục các quá trình của hệ thống nội tiết. Chúng gắn kết với các protein mang liên kết hormone và được vận chuyển trong hệ tuần hoàn máu đến các tế bào và cơ quan trong cơ thể. Khi đến đúng tế bào mục tiêu, T4 phần lớn được chuyển đổi thành T3, dạng hoạt động của hormone tuyến giáp.\\n\\nĐo lượng thyroglobulin trong huyết thanh có thể được sử dụng để chẩn đoán và theo dõi điều trị các bệnh liên quan đến tuyến giáp. Ví dụ, trong trường hợp ung thư tuyến giáp, phẫu thuật để loại bỏ tuyến giáp (thyroidectomy) là biện pháp điều trị thường được thực hiện. Sau phẫu thuật, mức độ thyroglobulin trong huyết thanh giảm xuống gần như không đo được nếu phẫu thuật thành công. Điều này cho thấy rằng không còn tuyến giáp hoặc chỉ còn lại một lượng rất ít của nó. Nếu mức độ thyroglobulin vẫn cao sau phẫu thuật, đó có thể là dấu hiệu của tái phát ung thư tuyến giáp hoặc tế bào ung thư còn lại và cần tiếp tục theo dõi và xét nghiệm khác để đánh giá tình trạng.\\n\"}]}",{"id":37,"researcherId":21,"name":48,"imageUrl":49},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[51,52,53,54,55,56],"chẩn đoán","ung thư tuyến giáp","axit amin","chức năng tuyến giáp","tế bào ung thư","hormone tuyến giáp",6,"PUBLISHED","2023-09-08T02:05:58.116+00:00","2026-09-10T05:11:06.022+00:00","2026-09-10T05:11:05.716+00:00","2026-09-05T04:21:36.548+00:00",413,[65,68,71,74,77,80,83,86,89,92],{"id":66,"title":67,"term":66,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"kaempferol","Kaempferol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Kaempferol",{"id":69,"title":70,"term":69,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"cơ sở vật chất","Cơ sở vật chất là gì? Các công bố khoa học về Cơ sở vật chất",{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hoạt tính enzyme","Hoạt tính enzyme là gì? Các bài nghiên cứu khoa học",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"pcr rflp","PCR-RFLP  là gì? Các nghiên cứu khoa học về PCR-RFLP ",{"id":81,"title":82,"term":81,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"lạp thể","Lạp thể là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Lạp thể",{"id":84,"title":85,"term":84,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"apoptosis","Apoptosis là gì? Các nghiên cứu khoa học về Apoptosis",{"id":87,"title":88,"term":87,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"flavourzyme","Flavourzyme là gì? Các nghiên cứu khoa học về Flavourzyme",{"id":90,"title":91,"term":90,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"ontology","Ontology là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Ontology",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"dịch thủy phân","Dịch thủy phân là gì? Các công bố khoa học về Dịch thủy phân"]