[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_thu%E1%BB%91c%20%E1%BB%A9c%20ch%E1%BA%BF%20b%C6%A1m%20proton{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_thuốc ức chế bơm proton":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":10,"synonyms":10,"definition":10,"discipline":10,"references":10,"faqs":10,"createUser":17,"publishUser":10,"keywords":21,"keywordCount":10,"enrichTopicLink":22,"status":23,"createTime":24,"updateTime":25,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":10,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":26,"relateTopics":27},"thuốc ức chế bơm proton","Thuốc ức chế bơm proton là gì? Các công bố khoa học về Thuốc ức chế bơm proton","Thuốc ức chế bơm proton (PPIs - Proton Pump Inhibitors) là nhóm thuốc được sử dụng để điều trị rối loạn tiêu hóa dựa trên axit, như loét dạ dày và dạ dày tá trà...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Thuốc ức chế bơm proton (PPIs - Proton Pump Inhibitors) là nhóm thuốc được sử dụng để điều trị rối loạn tiêu hóa dựa trên axit, như loét dạ dày và dạ dày tá tràng, bệnh trào ngược dạ dày-tiểu đường và bệnh nhào tiểu với dạ dày. Các thuốc này hoạt động bằng cách ức chế hoạt động của bơm proton - một enzyme tạo ra acid trong niêm mạc dạ dày. Việc ức chế bơm proton giúp giảm lượng acid được tạo ra và giảm các triệu chứng liên quan đến việc tiết acid quá mức.\\nDưới đây là một số thông tin chi tiết về thuốc ức chế bơm proton (PPIs):\\n\\n1. Cơ chế hoạt động: PPIs làm việc bằng cách ức chế hoạt động của bơm proton (H+\u002FK+ ATPase) trong tế bào niêm mạc dạ dày. Bơm proton này làm giảm mức độ acid trong dạ dày bằng cách tạo ra proton, gắn kết với các ion Cl- để tạo thành axit dạ dày. Bằng cách ức chế hoạt động của bơm proton, PPIs ngăn chặn sự tạo ra proton và giảm lượng axit dạ dày.\\n\\n2. Tác dụng điều trị: PPIs được sử dụng trong nhiều bệnh lý dựa trên axit, bao gồm:\\n   - Loét dạ dày và dạ dày tá tràng: PPIs giúp làm lành và phòng ngừa loét dạ dày và dạ dày tá tràng do vi khuẩn Helicobacter pylori, việc sử dụng PPIs cùng với kháng sinh được khuyến nghị trong điều trị loét do vi khuẩn này.\\n   - Bệnh trào ngược dạ dày-tiểu đường (GERD): PPIs giúp giảm triệu chứng như nghẹt, cháy da dạ dày, đau ngực và triệu chứng khó thở liên quan đến GERD.\\n   - Bệnh nhào tiểu với dạ dày: PPIs giúp giảm triệu chứng như hoặc chảy máu tiết ra dạ dày, sưng miệng, khó tiêu, đau bụng và buồn nôn.\\n   - Các tình trạng khác liên quan đến tăng axit dạ dày: PPIs cũng có thể được sử dụng để điều trị các bệnh như dạ dày lỵ và Zollinger-Ellison.\\n\\n3. Thuốc trong nhóm PPIs: Các thuốc ức chế bơm proton bao gồm omeprazole, esomeprazole, lansoprazole, pantoprazole và rabeprazole. Các thuốc này có thể uống dưới dạng viên nén hoặc dạng dung dịch tiêm.\\n\\n4. Cách sử dụng: PPIs thường được sử dụng hàng ngày, đều đặn và lâu dài để kiểm soát lượng axit dạ dày. Liều lượng và thời gian sử dụng cụ thể phụ thuộc vào bệnh lý cụ thể và chỉ định của bác sĩ.\\n\"}]}",{"id":18,"researcherId":10,"name":19,"imageUrl":20},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[13],false,"PUBLISHED","2023-09-08T02:06:05.986+00:00","2025-09-15T07:42:11.990+00:00",296,[28,38,43,48,53,58,64,69,79,84],{"id":29,"title":30,"term":29,"englishTitle":31,"definition":32,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"tá tràng","Tá tràng là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan","Duodenum","Tá tràng là đoạn đầu tiên của ruột non nối tiếp môn vị dạ dày với góc tá hỗng tràng, đóng vai trò trung tâm trong quá trình trung hòa acid dịch vị và tiêu hóa hóa học thức ăn nhờ dịch mật và dịch tụy.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":39,"title":40,"term":41,"englishTitle":39,"definition":42,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"clarithromycin","Clarithromycin là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Clarithromycin","Clarithromycin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc nhóm macrolide thế hệ mới, có cơ chế gắn thuận nghịch vào tiểu đơn vị ribosome 50S của vi khuẩn để ức chế tổng hợp protein phụ thuộc RNA, thường được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng hô hấp và diệt trừ Helicobacter pylori.",{"id":44,"title":45,"term":44,"englishTitle":46,"definition":47,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"áp lực thực quản","Áp lực thực quản là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","esophageal pressure","Áp lực thực quản (esophageal pressure - Pes) là áp suất đo được trong lòng đoạn 1\u002F3 dưới thực quản bằng bóng khí thông áp lực, được sử dụng trong hồi sức cấp cứu như một đại lượng đại diện tin cậy cho áp lực màng phổi.",{"id":49,"title":50,"term":49,"englishTitle":51,"definition":52,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"cắt dạ dày nội soi","Cắt dạ dày nội soi là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Laparoscopic gastrectomy","Cắt dạ dày nội soi (Laparoscopic gastrectomy) là kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ dạ dày kết hợp nạo vét hạch bạch huyết tiêu chuẩn để điều trị ung thư dạ dày và loét biến chứng.",{"id":54,"title":55,"term":54,"englishTitle":56,"definition":57,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"xuất huyết tiêu hóa","Xuất huyết tiêu hóa là gì? Khái niệm, cơ chế và ứng dụng","Gastrointestinal bleeding \u002F Gastrointestinal hemorrhage","Xuất huyết tiêu hóa là tình trạng máu thoát ra khỏi lòng mạch của hệ thống tuần hoàn tiêu hóa vào trong lòng ống tiêu hóa, trải dài từ thực quản đến hậu môn, phân loại dựa trên giải phẫu dây chằng Treitz thành xuất huyết tiêu hóa trên và xuất huyết tiêu hóa dưới, biểu hiện lâm sàng đa dạng từ nôn ra máu, đi ngoài phân đen, đi ngoài phân máu tươi đến sốc mất máu cấp tính đe dọa tính mạng.",{"id":59,"title":60,"term":61,"englishTitle":62,"definition":63,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"bác sĩ tiêu hóa","Bác sĩ tiêu hóa là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Bác sĩ tiêu hóa","gastroenterologist","Bác sĩ tiêu hóa là bác sĩ chuyên khoa sâu được đào tạo toàn diện về chẩn đoán, điều trị nội khoa và can thiệp nội soi đối với các bệnh lý của hệ thống tiêu hóa, bao gồm ống tiêu hóa, gan, đường mật và tụy.",{"id":65,"title":66,"term":65,"englishTitle":67,"definition":68,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"dạ dày tá tràng","Dạ dày tá tràng là gì? Khái niệm, cơ chế và ứng dụng","Gastroduodenum \u002F Peptic ulcer disease","Dạ dày tá tràng là đoạn giải phẫu chức năng liền kề thuộc đường tiêu hóa trên bao gồm dạ dày và tá tràng, chịu trách nhiệm tiếp nhận, nhào trộn cơ học thức ăn, tiết acid hydrocloric cùng pepsinogen để tiêu hóa hóa học sơ bộ và trung hòa dịch vị kiềm tính trước khi hấp thu dưỡng chất tại ruột non.",{"id":70,"title":71,"term":70,"englishTitle":72,"definition":73,"discipline":74,"disciplineCode":75,"disciplineLabel":76,"disciplineColor":77,"disciplineIcon":78},"chống tấn công lượng tử","Chống tấn công lượng tử là gì? Mật mã hậu lượng tử và QKD","post-quantum cryptography","Chống tấn công lượng tử là hệ thống các nguyên lý mật mã học, giao thức truyền thông an toàn và giải pháp kỹ thuật an ninh mạng được thiết kế nhằm bảo vệ hệ thống thông tin trước nguy cơ giải mã dữ liệu và giả mạo chữ ký số của máy tính lượng tử trong tương lai.","ENGINEERING_TECHNOLOGY","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":82,"definition":83,"discipline":74,"disciplineCode":75,"disciplineLabel":76,"disciplineColor":77,"disciplineIcon":78},"màng gốm","Màng gốm là gì? Cấu trúc, vật liệu và ứng dụng lọc","ceramic membrane","Màng gốm là màng phân tách thấm chọn lọc vô cơ được chế tạo từ các vật liệu gốm kỹ thuật hoặc oxit kim loại chịu lửa (bao gồm cả cấu trúc màng xốp và màng đặc), phục vụ quá trình phân tách chọn lọc các cấu tử trong pha lỏng hoặc pha khí dưới tác động của gradient áp suất, nồng độ, nhiệt độ hoặc thế điện hóa.",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":87,"definition":88,"discipline":89,"disciplineCode":90,"disciplineLabel":91,"disciplineColor":92,"disciplineIcon":93},"dẫn xuất furan","Dẫn xuất furan là gì? Cấu trúc, tổng hợp và ứng dụng","furan derivatives","Dẫn xuất furan là nhóm hợp chất hữu cơ dị vòng có cấu trúc phát triển từ nhân furan, trong đó các nguyên tử hydro trên khung dị vòng được thay thế bởi các nhóm chức như aldehyde, carboxyl, hydroxymethyl hoặc alkyl, hoặc trải qua hydro hóa.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom"]