[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_thay%20l%E1%BA%A1i%20kh%E1%BB%9Bp%20h%C3%A1ng{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_thay%20l%E1%BA%A1i%20kh%E1%BB%9Bp%20h%C3%A1ng":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":19,"definition":23,"discipline":24,"references":25,"faqs":46,"createUser":56,"publishUser":10,"keywords":60,"keywordCount":67,"enrichTopicLink":68,"status":69,"createTime":70,"updateTime":71,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":72,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":73,"wikidataId":10,"relateTopics":74},"thay lại khớp háng","Thay lại khớp háng là gì? Chỉ định, kỹ thuật mổ và chăm sóc phục hồi","Thay lại khớp háng là phẫu thuật chỉnh hình xử trí lỏng khớp, nhiễm trùng và mất xương sau thay khớp nhân tạo ban đầu.","\u003Cp>Thay lại khớp háng (Revision total hip arthroplasty) là phẫu thuật chỉnh hình phức tạp nhằm tháo bỏ một phần hoặc toàn bộ các cấu trúc của khớp háng nhân tạo đã bị lỏng, mòn, nhiễm trùng hoặc gãy vỡ xương quanh chuôi, và thay thế bằng hệ thống khớp nhân tạo đặc biệt kết hợp tái tạo khuyết hổng xương. Đây là kỹ thuật chuyên sâu đòi hỏi trang thiết bị hiện đại và phẫu thuật viên giàu kinh nghiệm.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chỉ định phẫu thuật thay lại khớp háng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khớp háng nhân tạo thông thường có tuổi thọ trung bình từ 15 đến 25 năm. Sau khoảng thời gian này, các nguyên nhân chính dẫn đến chỉ định mổ thay lại bao gồm:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Lỏng khớp vô khuẩn (Aseptic loosening):\u003C\u002Fstrong> Là nguyên nhân phổ biến nhất, do các hạt vi mòn từ bề mặt tiếp xúc ({{topic|%7B%22topic%22%3A%22polyethylene%22%7D}}, kim loại hoặc gốm) kích hoạt {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BA%A1i%20th%E1%BB%B1c%20b%C3%A0o%22%7D}} gây tiêu xương quanh chuôi khớp (osteolysis), làm mất độ vững của chuôi hoặc chén khớp.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Nhiễm trùng khớp háng nhân tạo (Periprosthetic joint infection - PJI):\u003C\u002Fstrong> Nhiễm trùng sâu tạo màng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22biofilm%22%7D}} vi khuẩn bám chắc trên bề mặt kim loại, cần phẫu thuật thay lại một thì hoặc hai thì (đặt spacer kháng sinh tạm thời trước khi đặt khớp vĩnh viễn).\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Trật khớp háng tái diễn:\u003C\u002Fstrong> Do mất cân bằng phần mềm xung quanh hoặc đặt sai góc định hướng của chén\u002Fchuôi khớp ban đầu.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Gãy xương quanh khớp nhân tạo (Periprosthetic fracture):\u003C\u002Fstrong> Xảy ra sau chấn thương ngã hoặc do tiêu xương nặng làm suy yếu thành xương đùi xung quanh chuôi khớp.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Gãy vỡ hoặc hỏng cấu kiện cơ học:\u003C\u002Fstrong> Vỡ chén lót gốm sứ hoặc gãy chuôi kim loại nhân tạo.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Kỹ thuật và giải pháp trong mổ thay lại\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>So với {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20thay%20kh%E1%BB%9Bp%20h%C3%A1ng%22%7D}} nguyên phát, mổ thay lại đối mặt với thách thức lớn về tình trạng mất xương (bone loss) của ổ cối và xương đùi:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tháo bỏ khớp cũ an toàn:\u003C\u002Fstrong> Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng (máy đục siêu âm, dụng cụ rút chuôi mở rộng) để lấy hết xi măng và cấu kiện cũ mà hạn chế tối đa phá hủy thêm xương lành.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Đánh giá và xử trí khuyết hổng ổ cối:\u003C\u002Fstrong> Phân loại theo Paprosky để lựa chọn chén kim loại xốp (trabecular titanium), ghép xương tự thân\u002Fđồng loại hoặc sử dụng các miếng đệm tăng cường (augments\u002Fcages).\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tái tạo xương đùi:\u003C\u002Fstrong> Sử dụng chuôi khớp thay lại dài (revision stem), chuôi không xi măng phủ bề mặt xốp khóa ngàm xa (distal fixation) hoặc chuôi modul tùy chỉnh.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Chăm sóc hậu phẫu và tiên lượng hồi phục\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Bệnh nhân sau phẫu thuật thay lại khớp háng cần kế hoạch phục hồi chức năng cá thể hóa:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>Tập phục hồi chức năng sớm trên giường và hướng dẫn hạn chế tỳ đè trọng lượng một phần trong 6 đến 12 tuần đầu tùy thuộc vào mức độ vững của ghép xương và loại chuôi cố định.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>Dự phòng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22huy%E1%BA%BFt%20kh%E1%BB%91i%20t%C4%A9nh%20m%E1%BA%A1ch%20s%C3%A2u%22%7D}} (DVT) bằng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22thu%E1%BB%91c%20ch%E1%BB%91ng%20%C4%91%C3%B4ng%22%7D}} và vớ áp lực y khoa tối thiểu 4 đến 6 tuần sau mổ.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>Theo dõi định kỳ bằng chụp X-quang để kiểm tra sự tích hợp xương và độ ổn định lâu dài của cấu trúc khớp mới.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Thay lại khớp háng","Revision total hip arthroplasty",[20,21,22],"Phẫu thuật thay lại khớp háng","Revision hip arthroplasty","Revision THA","Thay lại khớp háng (Revision total hip arthroplasty) là phẫu thuật chỉnh hình phức tạp nhằm tháo bỏ một phần hoặc toàn bộ các cấu trúc của khớp háng nhân tạo đã bị lỏng, mòn, nhiễm trùng hoặc gãy vỡ xương quanh chuôi, và thay thế bằng hệ thống khớp nhân tạo đặc biệt kết hợp tái tạo khuyết hổng xương.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[26,33,39],{"citationText":27,"title":28,"authors":29,"source":30,"year":31,"doi":32,"url":10},"Kinov, Tivchev (2013). Revision Hip Arthroplasty: Management of Bone Loss. Arthroplasty - Update.","Revision Hip Arthroplasty: Management of Bone Loss","Kinov, Tivchev","Arthroplasty - Update",2013,"10.5772\u002F53249",{"citationText":34,"title":35,"authors":36,"source":37,"year":31,"doi":38,"url":10},"Mont (2013). Excellent Results Using a Modular Femoral Implant for Revision Hip Arthroplasty with Extensive Bone Loss. JBJS Orthopaedic Highlights: Hip Surgery.","Excellent Results Using a Modular Femoral Implant for Revision Hip Arthroplasty with Extensive Bone Loss","Mont","JBJS Orthopaedic Highlights: Hip Surgery","10.2106\u002Fjbjs.hs.l.00534",{"citationText":40,"title":41,"authors":42,"source":43,"year":44,"doi":45,"url":10},"Kubiak (2024). “Pearls in Revision Total Hip Arthroplasty: Addressing the Periprosthetic Fracture About the Proximal Femur—Loose or Well-Fixed?”. Trauma and Infection Control in Revision Hip and Knee Arthroplasty.","“Pearls in Revision Total Hip Arthroplasty: Addressing the Periprosthetic Fracture About the Proximal Femur—Loose or Well-Fixed?”","Kubiak","Trauma and Infection Control in Revision Hip and Knee Arthroplasty",2024,"10.1007\u002F978-3-031-71971-4_6",[47,50,53],{"question":48,"answer":49},"Khi nào người bệnh cần thực hiện phẫu thuật thay lại khớp háng?","Khi khớp háng nhân tạo bị đau nhức trở lại do lỏng vô khuẩn, nhiễm trùng quanh khớp, trật khớp tái diễn hoặc gãy xương quanh chuôi khớp.",{"question":51,"answer":52},"Phẫu thuật thay lại khớp háng có khó hơn mổ lần đầu không?","Khó hơn nhiều do tình trạng dính xơ sẹo phần mềm xung quanh và mất chất lượng xương, đòi hỏi khớp nhân tạo chuyên biệt và kỹ thuật ghép xương phức tạp.",{"question":54,"answer":55},"Tuổi thọ của khớp háng sau khi mổ thay lại là bao lâu?","Khớp háng thay lại có tỷ lệ thành công cao và có thể duy trì độ bền từ 10 đến 15 năm hoặc lâu hơn nếu được thực hiện chuẩn xác và chăm sóc phục hồi tốt.",{"id":57,"researcherId":10,"name":58,"imageUrl":59},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[61,62,63,64,65,66],"polyethylene","đại thực bào","biofilm","phẫu thuật thay khớp háng","huyết khối tĩnh mạch sâu","thuốc chống đông",6,false,"PUBLISHED","2024-01-23T08:15:36.238+00:00","2026-09-01T04:06:25.957+00:00","2026-09-01T04:06:25.280+00:00",354,[75,78,81,84,87,97,100,103,106,109],{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bacteria","Bacteria là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Bacteria",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"haematococcus pluvialis","Haematococcus pluvialis là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"apoptosis","Apoptosis là gì? Các nghiên cứu khoa học về Apoptosis",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":90,"definition":91,"discipline":92,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"ethylene","Ethylene là gì? Cấu trúc hóa học, vai trò sinh học và ứng dụng","Ethylene","Ethylene (ethene, công thức hóa học C2H4) là một hydrocarbon không no thuộc nhóm anken đơn giản nhất, tồn tại ở thể khí không màu, đồng thời là một phytohormone dạng khí điều hòa sự chín và rụng ở thực vật.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"polymer hóa","Polymer hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Polymer hóa",{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"lysosome","Lysosome là gì? Các nghiên cứu khoa học về Lysosome",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thực vật thủy sinh","Thực vật thủy sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"salmonella","Salmonella là gì? Các nghiên cứu khoa học về Salmonella",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"pasteurella multocida","Pasteurella multocida là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan"]