[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_tetracycline%20hydrochloride{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_tetracycline%20hydrochloride":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":10,"synonyms":10,"definition":10,"discipline":10,"references":10,"faqs":10,"createUser":17,"publishUser":10,"keywords":21,"keywordCount":28,"enrichTopicLink":29,"status":30,"createTime":31,"updateTime":32,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":33,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":34,"wikidataId":10,"relateTopics":35},"tetracycline hydrochloride","Tetracycline hydrochloride là gì? Các công bố khoa học về Tetracycline hydrochloride","Tetracycline hydrochloride là một dạng muối của tetracycline, một loại kháng sinh thuộc lớp tetracycline. Nó được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩ...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Tetracycline hydrochloride là một dạng muối của tetracycline, một loại kháng sinh thuộc lớp tetracycline. Nó được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn gram dương và gram âm, bao gồm bệnh lý nhiễm trùng da, mắt, tai, xoang, hô hấp và đường tiết niệu. Tetracycline hydrochloride hoạt động bằng cách ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn, gây ra sự ngừng lại hoặc chết của chúng.\\nTetracycline hydrochloride là một dạng muối của tetracycline, một loại kháng sinh thuộc lớp tetracycline. Nó có tác dụng bằng cách ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách gắn kết vào subunit ribosome 30S, làm ngăn chặn sự gắn kết của aminoacyl-tRNA tới vị trí A trên ribosome, từ đó gây ra sự ngừng lại hoặc chết của vi khuẩn.\\n\\nTetracycline hydrochloride có tác dụng phổ rộng và có thể ức chế các loại {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20khu%E1%BA%A9n%20gram%20d%C6%B0%C6%A1ng%22%7D}} và gram âm, bao gồm Staphylococcus, Streptococcus, Haemophilus, Chlamydia, Mycoplasma, Rickettsia và nhiều loại khác. Tuy nhiên, đối với một số loại vi khuẩn, đặc biệt là Pseudomonas aeruginosa, có khả năng đề kháng với tetracycline hydrochloride.\\n\\nTetracycline hydrochloride có sẵn dưới dạng viên nén, viên tráng đường và dạng tiêm. Thời gian bắt đầu tác dụng của thuốc là khoảng 1-2 giờ sau khi dùng uống và tác dụng kéo dài từ 12-24 giờ. Nó thường được sử dụng để điều trị các bệnh lý nhiễm trùng da, mắt, tai, xoang, hô hấp và đường tiết niệu.\\n\\nTuy nhiên, tetracycline hydrochloride có một số tác dụng phụ tiềm ẩn, bao gồm viêm ruột, tiêu chảy, viêm da dị ứng, sự tăng phản ứng ánh sáng và ảnh hưởng đến sự {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A1t%20tri%E1%BB%83n%20c%C3%A2y%20tr%E1%BB%93ng%22%7D}} và hệ thống xương. Nên được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ và tuân thủ liều lượng và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%9Di%20gian%20%C4%91i%E1%BB%81u%20tr%E1%BB%8B%22%7D}} khuyến nghị.\\nTetracycline hydrochloride là một loại kháng sinh thuộc nhóm tetracycline. Công dụng của nó là ngăn chặn sự phát triển và lây lan của vi khuẩn trong cơ thể. Nó tác động lên quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách gắn kết vào ribosome, ngăn chặn sự kết hợp giữa RNA và ribosome, làm ngừng lại quá trình tổng hợp protein và làm chết tế bào vi khuẩn.\\n\\nTetracycline hydrochloride có phổ tác dụng rộng và có thể ức chế nhiều loại vi khuẩn gram dương và gram âm. Nó cũng có hiệu quả đối với một số loại vi khuẩn kỵ kháng khác như Rickettsia, Chlamydia, Mycoplasma, Treponema và nhiều loại khác.\\n\\nTetracycline hydrochloride thường được sử dụng trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20tr%E1%BB%8B%20nhi%E1%BB%85m%20tr%C3%B9ng%22%7D}} da, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nhi%E1%BB%85m%20tr%C3%B9ng%20ti%E1%BA%BFt%20ni%E1%BB%87u%22%7D}}, bệnh lý viêm tai - mũi - họng, bệnh lý nhiễm trùng hô hấp và nhiễm trùng xoang. Nó cũng có thể được sử dụng trong điều trị bệnh lý xương, bệnh lý nhiễm trùng do vi khuẩn từ muỗi và bệnh viêm nhiễm hạch do Bartonella.\\n\\nTuy nhiên, tetracycline hydrochloride cũng có thể gây ra một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, đau dạ dày, mảng mực trên răng và vết nứt trên xương. Do đó, việc sử dụng thuốc cần được {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tu%C3%A2n%20th%E1%BB%A7%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%E1%BA%ABn%22%7D}} và chỉ định của bác sĩ. Ngoài ra, tetracycline hydrochloride không nên được sử dụng cho phụ nữ mang thai, trẻ em dưới 8 tuổi và người có tiền sử dị ứng với tetracycline.\\n\"}]}",{"id":18,"researcherId":10,"name":19,"imageUrl":20},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[22,23,24,25,26,27],"vi khuẩn gram dương","phát triển cây trồng","thời gian điều trị","điều trị nhiễm trùng","nhiễm trùng tiết niệu","tuân thủ hướng dẫn",6,false,"PUBLISHED","2023-09-18T06:41:48.056+00:00","2026-09-12T14:13:22.791+00:00","2026-09-12T14:13:22.356+00:00",303,[36,39,42,52,57,62,65,68,71,74],{"id":37,"title":38,"term":37,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"fertilizer","Fertilizer là gì? Các nghiên cứu khoa học về Fertilizer",{"id":40,"title":41,"term":40,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"khí hậu","Khí hậu là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan đến Khí hậu",{"id":43,"title":44,"term":43,"englishTitle":45,"definition":46,"discipline":47,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":49,"disciplineColor":50,"disciplineIcon":51},"phác đồ điều trị","Phác đồ điều trị là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","treatment protocol","Phác đồ điều trị (Treatment Protocol \u002F Clinical Guideline) là một văn bản hướng dẫn y khoa chuẩn hóa do các hiệp hội chuyên ngành hoặc Bộ Y tế ban hành, quy định trình tự các bước chẩn đoán, lựa chọn thuốc, liều lượng, can thiệp phẫu thuật và theo dõi cho một bệnh lý cụ thể.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":53,"title":54,"term":55,"englishTitle":55,"definition":56,"discipline":47,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":49,"disciplineColor":50,"disciplineIcon":51},"pseudomonas spp","Pseudomonas spp. là gì? Yếu tố độc lực mủ xanh, màng sinh học biofilm và phác đồ kháng sinh","Pseudomonas spp.","Pseudomonas spp. là chi trực khuẩn Gram âm hiếu khí bắt buộc, có mặt phổ biến trong môi trường tự nhiên và là căn nguyên gây nhiễm trùng cơ hội nguy hiểm hàng đầu tại bệnh viện nhờ khả năng sinh màng sinh học biofilm và đa kháng thuốc.",{"id":58,"title":59,"term":58,"englishTitle":60,"definition":61,"discipline":47,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":49,"disciplineColor":50,"disciplineIcon":51},"s.aureus","S.aureus là gì? Các công bố khoa học về S.aureus","Staphylococcus aureus","Staphylococcus aureus (Tụ cầu vàng, viết tắt S. aureus) là một loài vi khuẩn Gram dương hình cầu xếp thành chùm như chùm nho, vừa là vi hệ cộng sinh trên da mũi người vừa là tác nhân gây bệnh nhiễm trùng cơ hội nghiêm trọng từ mụn nhọt ngoài da đến sốc nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng.",{"id":63,"title":64,"term":63,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"basedow","Basedow là gì? Các nghiên cứu, bài báo khoa học về Basedow",{"id":66,"title":67,"term":66,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bacillus thuringiensis","Bacillus thuringiensis là gì? Các công bố khoa học về Bacillus thuringiensis",{"id":69,"title":70,"term":69,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"biodentine","Biodentine là gì? Các công bố khoa học về Biodentine",{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"laser công suất thấp","Laser công suất thấp là gì? Các công bố khoa học về Laser công suất thấp",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":77,"definition":78,"discipline":47,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":49,"disciplineColor":50,"disciplineIcon":51},"phospholipase a2","Phospholipase A2 là gì? Cấu trúc, phân loại và cơ chế gây viêm","Phospholipase A2","Phospholipase A2 (PLA2) là siêu họ enzyme esterase xúc tác quá trình thủy phân đặc hiệu liên kết sn-2 acyl ester của phospholipid màng, giải phóng axit béo tự do (đặc biệt là axit arachidonic) và lysophospholipid."]